Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI TOÁN 5 GHKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thủy
Ngày gửi: 22h:42' 27-03-2026
Dung lượng: 416.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Tên: ..................................................................................
ÔN TẬP TOÁN
Câu 1 a/ Nối các chữ số trong số 53,87 với các giá trị tương ứng của chữ số đó:

Chữ số 5

Chữ số 3

Chữ số 8

Chữ số 7

Hàng đơn
vị

Hàng chục

Hàng phần
trăm

Hàng phần
mười

Câu 2

a/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. Số 88,009 đọc là “tám mưới tám phẩy không chín”
B. 2 giờ rưỡi = 2,5 giờ
C. Số “hai mươi bảy đơn vị, bảy phần trăm” viết là 27,70
D. Năm 2 000 thuộc thế kỉ 20
b/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. Số 56,006 đọc là “năm mưới sáu phẩy không sáu”
B. 4 giờ rưỡi = 4,5 giờ
C. Số “năm mưới hai đơn vị, bốn phần trăm” viết là 52,40
D. Năm 2 001 thuộc thế kỉ 21

Câu 3

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất:
Hiệu thể tích của hai hình được xếp bởi
các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 dm là:
A. 4 dm3 
B. 6 dm3 
C. 8 dm3 
D. 8 cm3
Tổng thể tích của hai hình được xếp bởi
các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 dm là:
A. 4 dm3 
B. 6 dm3 
C. 8 dm3 

Câu 4

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất:
Tuấn thực hiện sút liên tiếp 10 quả bóng vào khung thành thì có 6 lần sút trượt. Tỉ
số giữa số lần Tuấn sút trượt so với tổng số lần Tuấn đã sút là:
A. 

Câu 5

B. 

C. 

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 ngày 8 giờ …… 36 giờ
c) 2 ngày 5 giờ …… 40 giờ

Câu 6

D. 8 cm3

Tính giá trị biểu thức sau:
a/ 3,4 x 4,2 + 57,9

D. 
b) 3,5 phút …… 240 giây
d) 2,2 phút …… 140 giây

b/

8,2 x 3,4 + 80,09

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................
Câu 7

Đặt tính rồi tính:
a) c) 34 giờ 41 phút – 29 giờ 28 phút

b) 72 giờ 15 phút : 5

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
c) 26 giờ 28 phút + 15 giờ 47 phút

d) 7 giờ 24 phút : 4

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 8

Tính bằng cách thuận tiện:
a/ 6 giờ 15 phút + 8 giờ 28 phút + 9 giờ 45 phút + 2 giờ 32 phút

...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
Câu 9

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3,9 m3 = ............................. cm3
c) 0,9 m3 = ............................. cm3
Câu 10

b) 380 cm3 = ........................... dm3
d) 80 cm3 = ............................. dm3

Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước lòng bể là: chiều dài 6m, chiều
rộng 45m, chiều cao 3,5m. Biết rằng 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi:
a) Trong bể có bao nhiêu lít nước? (1l = 1dm3)
b) Mức nước chứa trong bể cao bao nhiêu mét?

Giải
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
 
Gửi ý kiến