Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi toán cuối học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 21h:08' 27-11-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 2275
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Minh Dũng)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: ( M1)

Câu 2 (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( M1)
Số bé nhất trong các số: 5, 0, 7, 9, 8 là:
A. 5     

  

B. 9    

   C. 0          

Câu 3. Đúng ghi Đ. Sai ghi S: (1 điểm - M1)
4+6= 9

8-2-3 = 4

Câu 4 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
......

-5=4
A. 6

B. 9

C. 1

Câu 5 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M2)
7

5

a. 5; 4

.

Các số cần điền vào

b. 6; 4

là:

c. 8; 9

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M3)

A. Khối hộp chữ nhật

B. Khối lập phương

II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
8 + 0 = ........
5 + 3 = .........

8 – 2 = ......
10 – 0 =......

Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
9…. 8

7 …. 3

5…. 4

6 + 2 …. 6 – 2- 3

2 + 5 …. 9 – 4 - 1

6 + 1 …. 5 + 2 + 3

Câu 9. Nối tên các đồ vật sau phù hợp với khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
(1 điểm) ( M3)

Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

Bài 11: Tìm một số cộng với 3 bằng 4 cộng với 4
Số đó là:………………………………………

PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ( 1 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 1

Câu 2: 1 điểm
C.0
Câu 3: 1 điểm Mỗi ý đúng 0,5 điểm
4+3=9 S
9-2-3 = 4
Câu 4:
B. 4
Câu 5:
B. 9,7
Câu 6:
B. Khối lập phương

Đ

II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
9+0=9
7 + 3 = 10

8–2=6
10 – 0 = 10

Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
3<7

6>2

4=4

1+2>4–2

3+5>9–4

3+1<5+2

Câu 9:

Câu 10:

5–2=3

5 + 2 + 3 = 10
 
Gửi ý kiến