Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi toán cuối học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 21h:08' 27-11-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 2275
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 21h:08' 27-11-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 2275
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Dũng)
Họ và tên:……………………………………………………………….Lớp
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: ( M1)
Câu 2 (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( M1)
Số bé nhất trong các số: 5, 0, 7, 9, 8 là:
A. 5
B. 9
C. 0
Câu 3. Đúng ghi Đ. Sai ghi S: (1 điểm - M1)
4+6= 9
8-2-3 = 4
Câu 4 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
......
-5=4
A. 6
B. 9
C. 1
Câu 5 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M2)
7
5
a. 5; 4
.
Các số cần điền vào
b. 6; 4
là:
c. 8; 9
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M3)
A. Khối hộp chữ nhật
B. Khối lập phương
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
8 + 0 = ........
5 + 3 = .........
8 – 2 = ......
10 – 0 =......
Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
9…. 8
7 …. 3
5…. 4
6 + 2 …. 6 – 2- 3
2 + 5 …. 9 – 4 - 1
6 + 1 …. 5 + 2 + 3
Câu 9. Nối tên các đồ vật sau phù hợp với khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
(1 điểm) ( M3)
Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
Bài 11: Tìm một số cộng với 3 bằng 4 cộng với 4
Số đó là:………………………………………
PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ( 1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Câu 2: 1 điểm
C.0
Câu 3: 1 điểm Mỗi ý đúng 0,5 điểm
4+3=9 S
9-2-3 = 4
Câu 4:
B. 4
Câu 5:
B. 9,7
Câu 6:
B. Khối lập phương
Đ
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
9+0=9
7 + 3 = 10
8–2=6
10 – 0 = 10
Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
3<7
6>2
4=4
1+2>4–2
3+5>9–4
3+1<5+2
Câu 9:
Câu 10:
5–2=3
5 + 2 + 3 = 10
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: ( M1)
Câu 2 (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( M1)
Số bé nhất trong các số: 5, 0, 7, 9, 8 là:
A. 5
B. 9
C. 0
Câu 3. Đúng ghi Đ. Sai ghi S: (1 điểm - M1)
4+6= 9
8-2-3 = 4
Câu 4 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
......
-5=4
A. 6
B. 9
C. 1
Câu 5 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M2)
7
5
a. 5; 4
.
Các số cần điền vào
b. 6; 4
là:
c. 8; 9
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm – M3)
A. Khối hộp chữ nhật
B. Khối lập phương
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
8 + 0 = ........
5 + 3 = .........
8 – 2 = ......
10 – 0 =......
Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
9…. 8
7 …. 3
5…. 4
6 + 2 …. 6 – 2- 3
2 + 5 …. 9 – 4 - 1
6 + 1 …. 5 + 2 + 3
Câu 9. Nối tên các đồ vật sau phù hợp với khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
(1 điểm) ( M3)
Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
Bài 11: Tìm một số cộng với 3 bằng 4 cộng với 4
Số đó là:………………………………………
PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ( 1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Câu 2: 1 điểm
C.0
Câu 3: 1 điểm Mỗi ý đúng 0,5 điểm
4+3=9 S
9-2-3 = 4
Câu 4:
B. 4
Câu 5:
B. 9,7
Câu 6:
B. Khối lập phương
Đ
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1 điểm) (M1)
9+0=9
7 + 3 = 10
8–2=6
10 – 0 = 10
Câu 8 ( 1 điểm) (M2) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
3<7
6>2
4=4
1+2>4–2
3+5>9–4
3+1<5+2
Câu 9:
Câu 10:
5–2=3
5 + 2 + 3 = 10
 









Các ý kiến mới nhất