đề thi uối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Viết Khang
Ngày gửi: 14h:28' 22-04-2026
Dung lượng: 807.2 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Viết Khang
Ngày gửi: 14h:28' 22-04-2026
Dung lượng: 807.2 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 1
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số 1,25 đươc viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 12,5%
B. 125%
C. 1,25%
D. 0,125%
Câu 2. Nam tung một đồng xu 25 lần liên tiếp. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số
lần xuất hiện các mặt đồng xu.
Tỉ số của số lần sự kiện mặt ngửa xuất hiện và tổng số lần tung là:
A.
11
25
B.
14
25
C.
11
14
D.
14
11
Câu 3. Giá trị của biểu thức 25,2 x 0,81 + 74,8 x 0,81 là:
A. 8,1
B. 810
C. 81
D. 0,081
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:
Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 84 000 cm2
B. 84 dm3
C. 9 800 cm3
D. 12,2 dm3
Câu 5. Mẹ Quang gói 8 cái bánh chưng, thời gian mẹ gói mỗi chiếc bánh chưng là 3 phút 30 giây.
Vậy thời gian mẹ Quang gói xong số bánh chưng đó là:
A. 20 phút
B. 25 phút
C. 28 phút
D. 32 phút
Câu 6. Lúc 7 giờ 30 phút, chị Mai bắt đầu đi xe máy từ nhà và đến công ty lúc 7 giờ 54 phút. Biết
quãng đường từ nhà chị Mai đến công ty dài 14 km. Vậy vận tốc đi xe máy của chị Mai là:
A. 34 km
B. 35 km
C. 32 km
D. 36 km
1
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
12 giờ 12 phút – 4 giờ 27 phút
19 giờ 21 phút : 9
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
Câu 2. >, < , = ?
80 796 dm3 ....... 69,180 m3
0,051 m3 ...... 51 000 cm3
0,042 dm3 ...... 4,2 cm3
1,778 cm3 ...... 1890 cm3
Câu 3. Dưới đây là biểu đồ về cân nặng của học sinh khối 5 của một trường tiểu học.
Tỉ số phần trăm cân nặng của học sinh khối 5
Biết khối 5 có 180 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn đạt chuẩn cân nặng, bao nhiêu bạn thiếu cân?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 4. Chị Lan thường đến trường bằng xe buýt. Để đến điểm xe buýt, chị Lan phải đi bộ với vận tốc
5 km/giờ trong 6 phút. Lên xe buýt, xe chạy với tốc độ trung bình khoảng 45 km/giờ trong 20 phút
thì chị Lan đến trường. Hỏi khoảng cách từ nhà chị Lan đến trường là bao nhiêu ki-lô-mét?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 1
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số 1,25 đươc viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 12,5%
B. 125%
C. 1,25%
D. 0,125%
Câu 2. Nam tung một đồng xu 25 lần liên tiếp. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số
lần xuất hiện các mặt đồng xu.
Tỉ số của số lần sự kiện mặt ngửa xuất hiện và tổng số lần tung là:
A.
11
25
B.
14
25
C.
11
14
D.
14
11
Câu 3. Giá trị của biểu thức 25,2 x 0,81 + 74,8 x 0,81 là:
A. 8,1
B. 810
C. 81
D. 0,081
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:
Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 84 000 cm2
B. 84 dm3
C. 9 800 cm3
D. 12,2 dm3
Câu 5. Mẹ Quang gói 8 cái bánh chưng, thời gian mẹ gói mỗi chiếc bánh chưng là 3 phút 30 giây.
Vậy thời gian mẹ Quang gói xong số bánh chưng đó là:
A. 20 phút
B. 25 phút
C. 28 phút
D. 32 phút
Câu 6. Lúc 7 giờ 30 phút, chị Mai bắt đầu đi xe máy từ nhà và đến công ty lúc 7 giờ 54 phút. Biết
quãng đường từ nhà chị Mai đến công ty dài 14 km. Vậy vận tốc đi xe máy của chị Mai là:
A. 34 km
B. 35 km
C. 32 km
D. 36 km
1
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
12 giờ 12 phút – 4 giờ 27 phút
19 giờ 21 phút : 9
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
Câu 2. >, < , = ?
80 796 dm3 ....... 69,180 m3
0,051 m3 ...... 51 000 cm3
0,042 dm3 ...... 4,2 cm3
1,778 cm3 ...... 1890 cm3
Câu 3. Dưới đây là biểu đồ về cân nặng của học sinh khối 5 của một trường tiểu học.
Tỉ số phần trăm cân nặng của học sinh khối 5
Biết khối 5 có 180 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn đạt chuẩn cân nặng, bao nhiêu bạn thiếu cân?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 4. Chị Lan thường đến trường bằng xe buýt. Để đến điểm xe buýt, chị Lan phải đi bộ với vận tốc
5 km/giờ trong 6 phút. Lên xe buýt, xe chạy với tốc độ trung bình khoảng 45 km/giờ trong 20 phút
thì chị Lan đến trường. Hỏi khoảng cách từ nhà chị Lan đến trường là bao nhiêu ki-lô-mét?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
2
 









Các ý kiến mới nhất