ĐỀ TOÁN LỚP 5 KẾT NỐI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thu
Ngày gửi: 20h:34' 26-12-2025
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 553
Nguồn:
Người gửi: Anh Thu
Ngày gửi: 20h:34' 26-12-2025
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 553
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN– LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
TT
1
Mạch kiến thức
Số và phép tính
(4,0đ)
- Chuyển hỗn số
thành số thập phân.
- Hàng của số thập
phân
- Thực hiện các phép
tính với số thập phân
- So sánh số thập
phân
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN TL
01
0
1đ
0đ
Hình học và đo
lường (5,0đ)
Mức 3
TN TL
0
0
0đ
0đ
Tổng
TN TL
03
01
3đ
1đ
1
1đ
03
3đ
02
2đ
1
Câu số
8
3
- Toán rút về đơn vị
2
Mức 2
TN TL
02
01
2đ
1đ
4
Số câu
Số điểm
2
2đ
- Hình tam giác
1
1đ
0
0đ
0
0đ
6
- Hình thang
10
- Hình tròn
3
- Tính chu vi, diện
tích
- Chuyển đổi đơn vị
đo độ dài, khối lượng,
diện tích
Thống kê và xác
Số câu
suất (1,0đ)
Số điểm
Thống kê
TỔNG
Số câu
Số điểm
1
1đ
5
2
7
0
0đ
0
0đ
0
0đ
3
3đ
1
1đ
2
2đ
1
1đ
9
2
2đ
0
0đ
0
0đ
0
0đ
1
1đ
1
1đ
1
1đ
6
6đ
4
4đ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN
Lớp 5 - Năm học 2024-2025 (Thời gian : 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
3
Câu 1: a) Hỗn số 6 100 bằng số thập phân nào :
A. 3,06
B. 6,03
C. 6,3
D. 6,003
b) Hai mươi hai đơn vị, sáu phần trăm được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,06
B. 22,6
C. 20,06
D. 22,06
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính
B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính rồi
nhân với đường kính
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao
(cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy cạnh đáy chia cho chiều
cao (cùng đơn vị đo) rồi chia với 2
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 5,6 < … < 11,8
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
D. 7 số
Câu 4: Mua 6 quyển vở hết 30 000 đồng. Mua 20 quyển vở như thế thì hết số tiền là:
A. 50 000 đồng
B. 100 000 đồng
C. 5 000 đồng
D. 500 đồng
Câu 5: Một hình tròn có đường kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là:
A. 25,12
B. 25,12cm2
C. 12,56cm2
D. 113,04m2
Câu 6: : Một hình tam giác có độ dài đáy là 26cm. Chiều cao hình tam giác là 20 cm thì
diện tích hình tam giác là:
A. 520cm2
B. 260
C. 260cm2
D. 1600 dm2
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2,05km = ……….. m
8 tấn 2kg = ……….. tấn
6 l 5ml = ……….. l
6,02 ha = …..ha ………..m2
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện
13
25 : 10 + 2,4 + 5 + 75 x 0,1
Câu 9: Cho bảng thống kê sau:
5 dm 212 cm 2
706 mm2
513 cm 4mm
2
Hình thang
Hình tròn
Hình tam giác
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn.
Câu 10:
Cho hình bên, biết MNFE là
hình vuông cạnh 2,5cm, MN
1
= 2 PQ. Tính diện tích hình
thang MNPQ.
2
250 cm 2
Hình chữ nhật
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I-LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
STT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án đúng
a) B
b) D
S, S, Đ, S
C
B
C
C
2,05km = 2050m
6 l 5ml= 6,005 l
8 tấn 2kg = 8,002 tấn
6,02 ha = 6ha 200m2
13
Thang điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
25 : 10 + 2,4 + 5 + 75 x 0,1
= 2,5 + 2,4 + 2,6 + 7,5
= (2,5 + 7,5) + (2,4 + 2,6)
= 10 + 5
= 15
Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật,
Hình thang.
Bài giải
Đáy lớn QP là: 2,5 x 2 = 5 (cm)
Diện tích hình thang MNPQ là:
(2,5 + 5) x 2,5 : 2 = 9,375 (cm2)
Đáp số: 9,375cm2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN– LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
TT
1
Mạch kiến thức
Số và phép tính
(4,0đ)
- Chuyển hỗn số
thành số thập phân.
- Hàng của số thập
phân
- Thực hiện các phép
tính với số thập phân
- So sánh số thập
phân
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN TL
01
0
1đ
0đ
Hình học và đo
lường (5,0đ)
Mức 3
TN TL
0
0
0đ
0đ
Tổng
TN TL
03
01
3đ
1đ
1
1đ
03
3đ
02
2đ
1
Câu số
8
3
- Toán rút về đơn vị
2
Mức 2
TN TL
02
01
2đ
1đ
4
Số câu
Số điểm
2
2đ
- Hình tam giác
1
1đ
0
0đ
0
0đ
6
- Hình thang
10
- Hình tròn
3
- Tính chu vi, diện
tích
- Chuyển đổi đơn vị
đo độ dài, khối lượng,
diện tích
Thống kê và xác
Số câu
suất (1,0đ)
Số điểm
Thống kê
TỔNG
Số câu
Số điểm
1
1đ
5
2
7
0
0đ
0
0đ
0
0đ
3
3đ
1
1đ
2
2đ
1
1đ
9
2
2đ
0
0đ
0
0đ
0
0đ
1
1đ
1
1đ
1
1đ
6
6đ
4
4đ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN
Lớp 5 - Năm học 2024-2025 (Thời gian : 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
3
Câu 1: a) Hỗn số 6 100 bằng số thập phân nào :
A. 3,06
B. 6,03
C. 6,3
D. 6,003
b) Hai mươi hai đơn vị, sáu phần trăm được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,06
B. 22,6
C. 20,06
D. 22,06
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính
B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính rồi
nhân với đường kính
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao
(cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy cạnh đáy chia cho chiều
cao (cùng đơn vị đo) rồi chia với 2
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 5,6 < … < 11,8
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
D. 7 số
Câu 4: Mua 6 quyển vở hết 30 000 đồng. Mua 20 quyển vở như thế thì hết số tiền là:
A. 50 000 đồng
B. 100 000 đồng
C. 5 000 đồng
D. 500 đồng
Câu 5: Một hình tròn có đường kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là:
A. 25,12
B. 25,12cm2
C. 12,56cm2
D. 113,04m2
Câu 6: : Một hình tam giác có độ dài đáy là 26cm. Chiều cao hình tam giác là 20 cm thì
diện tích hình tam giác là:
A. 520cm2
B. 260
C. 260cm2
D. 1600 dm2
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2,05km = ……….. m
8 tấn 2kg = ……….. tấn
6 l 5ml = ……….. l
6,02 ha = …..ha ………..m2
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện
13
25 : 10 + 2,4 + 5 + 75 x 0,1
Câu 9: Cho bảng thống kê sau:
5 dm 212 cm 2
706 mm2
513 cm 4mm
2
Hình thang
Hình tròn
Hình tam giác
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn.
Câu 10:
Cho hình bên, biết MNFE là
hình vuông cạnh 2,5cm, MN
1
= 2 PQ. Tính diện tích hình
thang MNPQ.
2
250 cm 2
Hình chữ nhật
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP ĐỨC
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I-LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
STT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án đúng
a) B
b) D
S, S, Đ, S
C
B
C
C
2,05km = 2050m
6 l 5ml= 6,005 l
8 tấn 2kg = 8,002 tấn
6,02 ha = 6ha 200m2
13
Thang điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
25 : 10 + 2,4 + 5 + 75 x 0,1
= 2,5 + 2,4 + 2,6 + 7,5
= (2,5 + 7,5) + (2,4 + 2,6)
= 10 + 5
= 15
Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật,
Hình thang.
Bài giải
Đáy lớn QP là: 2,5 x 2 = 5 (cm)
Diện tích hình thang MNPQ là:
(2,5 + 5) x 2,5 : 2 = 9,375 (cm2)
Đáp số: 9,375cm2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất