Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ds7-kt1t ch1 va dap an

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:41' 02-10-2015
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 926
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP. BẢO LỘC
Trường: ………………………. Lớp: ……
Họ tên: ………………………………
KT1T CHƯƠNG 1(TN+TL)– ĐỀ 4
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 45 phút

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10 ; B. 0,910 ; C. 0, 99 ; D. 1
Câu 2: Kết quả của phép tính 23.23 bằng:
A. 43 ; B. 29 ; C. 46 ; D. 49 ;
Câu 3: Kết quả của phép tính là :
A. 1 B. -0,1 C. 0,01 D. 0,1
Câu 4: Kết quả của phép tính  là :
A. 1 B.  C. 0 D. -
Câu 5: Trong các số hữu tỉ:  số hữu tỉ lớn nhất là:
A.  B. 0 C.  D. 
Câu 6:  bằng:
A. 2 ; B. 4 ; C. 16 ; D. – 2
Câu 7 : (2đ) Hãy điền dấu X vào ô đúng , sai
Câu
Nội dung
Đúng
Sai


A
Nếu thì a . d = b . c ( b



B
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi số thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn



C
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho a2 = x



D
Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn




II/ TỰ LUẬN: (5điểm)
Bài 1. (1 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/  b/ 
Bài 2. (2 điểm). . Tìm x, biết:
a/ b/ 
Bài 3. (2 điểm). Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5 .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ ).

1
2
3
4
5
6

D
A
D
C
B
A

Câu 7
A Đúng
B Đúng
C Sai
D Đúng


II/ TỰ LUẬN: (5điểm)
Bài 1. (1 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:: (0,5 điểm)

a/
b/ (0,5 điểm)
Bài 2. (2 điểm).

a/ (0,25đ)
(0,25đ)
310 – 9 = 3x (0,25đ)
31 = 3x Vậy x = 1 (0,25đ)
b/  (0,25đ)
x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5 (0,25đ)
x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1 (0,25đ)
x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5 (0,25đ)
Bài 3. (2đ) Gọi x , y , z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (cm) ( x , y , z > 0 ) (0,25đ)
Chu vi của tam giác là 36 cm nên x + y + z = 36 (0,25đ)
Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 , 4 , 5 nên (0,25đ)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có : (0,25đ)
Suy ra : x = 3 . 3 = 9 (0,25đ)
y = 4 . 3 = 12 (0,25đ)
z = 5 . 3 = 15 (0,25đ)
 
Gửi ý kiến