Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Family and Friends 4. Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị My
Ngày gửi: 08h:18' 07-06-2020
Dung lượng: 726.5 KB
Số lượt tải: 839
Số lượt thích: 0 người
REVIEW FF3 (U1-U3)
I.MATCH:
 

A. MP3 player B. TeleVision C.Australia D. Brazil E. Play the piano

F. scarf G. Play chess H. Do gymnastics

 
II.CHOOSE THE BEST CORRECT:
What’s ___ favorite season? A.He B. we C. her D. they
___ is he from? A. Which B. What C. How D. Where
_ He is ___ Cananda A. from B. form C. for D. fom
3. How many ___ are there in your class? A. chair B. chairs C. x D. chaires
4. What ___ you like? A. do B. does C. x D. are
5. Billy ___ windsurfing. A. like B. is like C. are liking D. likes
6. Does he like ___ ? A. playing chess B. play chess C. plays chess D. chess play
7. I ___ like doing gymnastics. A. do B. don’t C. does D. doesn’t
8. Can I ___ your camera? A. take B. use C. play D. have
- Yes, ___ can A. I B. You C. Yours D. Your
9. Where do you ___ from? A. come B. are C. comes D. do
10. Can you turn ___ the TV? A. off B in C. at D. to
III. FILL ( or ( in (:
Shells: những vỏ sò ( Posters: những nhãn dán ( park: công viên (
Turn on the radio: tắt radio ( their: của họ ( your: của bạn (
CD player: máy nghe nhạc ( cook: đi chợ ( shop: đi mua sắm (
Take photos: chụp hình ( fish: câu cá ( play volleyball: chơi bóng chuyền (
Summer: màu xuân ( winter: mùa đông ( fall: mùa hè (
Spoon: cái muỗng ( drink: ăn ( crab: con cua (
Australia: nước Úc ( The U.S.A: Nước Mỹ ( Japan: Trung Quốc (
IV. Circle the odd one out:
Summer spring garden fall
Shark snake crab spoon
Scarf drink spoon rope
Camera volleyball basketball soccer
Do gymnastics read comics stickers take photos
Their your We her
Computer play chess cook fish
CD player play the piano Mp3 player television
The USA Brazil Thailand Vietnamese
April five June August
V. Read and anwer the questions:





 
Gửi ý kiến