Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

G.án hóa 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tơ
Ngày gửi: 23h:15' 14-11-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Tuần 9
Ngày soạn :…………………
Ngày dạy

Tiết 18 : Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ
*Những kiến thức hs đã biết có liên quan tới bài học : Tính chất hoá học của oxit , axit , bazơ, muối
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức :
HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ, viết được các phương trình phản ứng hoá học thực hiện chuyển hoá giữa các loaị hợp chất vô cơ đó.
2.Kĩ năng:Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ hoá học .
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, quan sát
4. Định hướng phát triển năng lực
- Tự học
- Sáng tạo
- Tự quản lý
- Giao tiếp
- Nghe, nói, đọc, viết
II. Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học Phiếu học tập.Bảng phụ
2.Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III.Các hoạt động dạy và học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh















I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô vơ.







1 1 2
4
3 7 5 6 4 8 9













II. Những phương trình hoá học minh hoạ
1)Na2O +H2SO4 ( Na2SO4 + H2O
2) SO3 + 2NaOH(Na2SO4 + H2O
3) Na2O + H2O ( 2NaOH
4) SO3 + H2O (H2SO4
5)2NaOH+H2SO4(Na2SO4+
2H2O
6) H2SO4 + Na2O ( Na2SO4 + H2O
7) 
8)CuCl2+2KOH(Cu(OH)2+2KCl
9)AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3
III.Bài tập
Bài tập 3:
a)
1, Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  2FeCl3 + 3BaSO4
2, FeCl3 + 3NaOH 3NaCl + Fe(OH)3 
3, , Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3 + Na2SO4
4, 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O
5, 2Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
6, Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O
b,
1, Cu + O2 CuO
2, CuO + H2  Cu + H2O
3, CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
4, CuCl2 +2 NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl
5, Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O
6, Cu(OH)2 CuO + H2O


Hoạt động 1: 1. ổn địnhlớp.
Hoạt động 2. Kiểm tra bàicũ
?Hãy viết các PTHH thực hiện những biến đổi sau vào vở bài tập ( một học sinh lên bảng viết):
Na2O SO3
1 2

3 Na2SO4 4

5 6
NaOH H2SO4

GV; Gọi hs nhận xét và bổ sung bài làm của bạn
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
GV: Từ sơ đồ của phần kiểm tra bài cũ hãy phân loại các chất có trong sơ đồ

GV: Như vậy từ sơ đồ chuyên hoá này ta có thể khái quát hoá sơ đồ của các hợp chất vô cơ như sau:

Oxitbazơ Oxitaxit
1 2

3 Muối 4

5 6
Bazơ Axit

GV: Hãy dựa vào tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ em hãy suy nghĩ xem cặp chất nào tác dụng ngược lại với nhau,dùng mũi tên thể hiện chiều biến đổi đó

GV; Muốn thực hiện được các phản ứng đó cần điều kiện gì?
GV; Quan sát sơ đồ trên hãy nêu ra dãy biến hoá ?

Hoạt động 4: Những phản ứng hoá học minh hoạ

GV: 6 phương trình đầu ta viết ở phần kiểm tra bài cũ, em suy nghĩ và viết tiếp PTHH7,8, 9
GV: Các PTHH trong SGK về nhà các em thao khảo thêm












Hoạt động 5: Vận dụng, đánh giá, dặn dò
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 /41
Bài tập 3: Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi hoá học sau:
a)
FeCl3
1 2
3
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
4
6 5
Fe2O3
b,
CuO

1 2 3
Cu
 
Gửi ý kiến