Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an tin 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Cam Ly
Ngày gửi: 00h:00' 23-11-2015
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 6
HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2011-2012.
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nút lệnh này  dùng để làm gì?
A. Di chuyển văn bản B. Khôi phục trạng thái của văn bản trước đó
C. Sao chép văn bản D. Xóa văn bản đã chọn
Câu 2: Khi soạn thảo văn bản trên máy tính cần lưu ý:
A. Các từ gõ dính liền. B. Các kí tự phải cách nhau bởi dấu cách.
C. Các từ phải cách nhau bởi dấu cách. D. Ta có thể gõ tùy thích.
Câu 3: Định dạng văn bản là:
A. Thay đổi phông chữ B. Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
C. Thay đổi dáng vẽ của nhóm kí tự D. Thay đổi lề văn bản
Câu 4: Sao chép văn bản có tác dụng:
A. Xóa phần văn bản gốc.
B. Làm đẹp và rõ ràng hơn nội dung văn bản
C. Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác
D. Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác
Câu 5: Nút lệnh này  dùng để làm gì?
A. Mở văn bản với văn bản trống trên máy tính B. Mở văn bản trên máy tính
C. Lưu văn bản trên máy tính D. In văn bản trên máy tính
Câu 6: Từ nào sau đây đúng khi gõ từ “trường học” bằng kiểu Telex?
A. truwowfng hojc B. truong hoc 7725 C. trwowfng hojc D. tru7o72ng ho5c
Câu 7: Các nút lệnh này lần lợt có dụng tăng/ giảm: :
A. Khoàng cách 2 dòng trong đoạn B. Lề đoạn văn, khoảng cách dòng
C. Khoảng cách dòng, lề đoạn văn D. Cở chữ, lề đoạn văn.
Câu 8: Các nút lệnh  làm cho kí tự trở thành:
A. đậm và gạch B. đậm, nghiêng và gạch
C. đậm và nghiêng. D. gạch và nghiêng
Câu 9: Công việc nào sau đây không là định dạng văn bản
A. Đổi kích thước trang giấy. B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.
C. Thay đổi Font chữ. D. Sửa lỗi chính tả.
Câu 10: Mục nào dới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A. Kí tự – từ – câu - đoạn văn bản B. Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự
C. Kí tự – câu – từ - đoạn văn bản D. Từ – kí tự – câu - đoạn văn bản
Câu 11: Muốn trữ một văn bản phải dùng:
A. open hoặc nút lệnh  B. Copy hoặc nút lệnh 
C. Save hoặc nút lệnh  D. nút lệnh 
Câu 12: Sau khi khởi động Word mở một văn bản mới có tên tạm thời
A. là Document 1. B. là Doc
C. là Word.doc D. Không có tệp văn bản
Câu 13Hình ảnh trong Word gồm các loại sau:
A.Clip Art
C.Những tệp tin dạng ảnh.
B.Auto Shapes.
D.Tất cả đúng.
Câu 14Để tìm từ trong văn bản rồi thay từ khác, ta vào:
A.Edit (Replace. C.Edit (Goto. B.File(Find. D.Edit(Clear Câu 15:Hình ảnh chèn vào văn bản ở:
A.Không thay đổi được vị trí trên văn bản. B.Có lúc thay đổi được,có lúc không.
C.Thay đổi được vị trí bất kỳ. D.Tất cả đúng

Câu 16. Để tìm từ trong văn bản ta vào:
a. File Find b. Edit Find c. Find Edit d. Find File
Câu 17: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh
 
Gửi ý kiến