giao duc tieu hoc cd dh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Xuân Dung
Ngày gửi: 14h:41' 02-03-2026
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Xuân Dung
Ngày gửi: 14h:41' 02-03-2026
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………………..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số thập phân có mười đơn vị,, ba mươi lăm phần nghìn được viết là :
A. 10,35
B. 10,035
C. 1,035
D. 10,350
3
Bài 2 Hỗn số 8 được viết dưới dạng số thập phân là:
2
A. 2,38
Bài 3:
B. 2,125
C. 2,375
D. 0,375
13,2 tạ = …….tấn. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 1,32 tấn
B. 132 tấn
C. 1320 tấn
D. 0,132 tấn
Bài 4: Trong các số thập phân: 86,077; 86,707 ; 86,77; 86,776; 86,767. Số thập phân lớn nhất là:
A. 86,707
B. 86,77
C. 86,767
D. 86,776
Bài 5 Trong các số đo diện tích dưới đây , những số đo nào bằng 2,06 ha?
A. 20600 m2
B. 2,60 ha
C. 2ha 600m2
D. 0,0260 km2
Bài 6: Số tự nhiên thay vào x , sao cho 9,27 < x < 10,1 là:
A. 9
B. 8
C. 10
D. 7
2
Bài 7: Cho 1234 m = ...ha. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 12,34ha
B. 1,234ha
C. 0,1234ha
D. 123,4ha
Bài 8: Cho 0,043m = ...cm. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 0,43cm
B. 4,3cm
C. 43cm
D. 430cm
5
Bài 9: Phân số 100 viết dưới dạng số thập phân là:
1
A. 1,05 B. 1,5 C. 1,005 D. 1,50
Bài 10: Giá trị của chữ số 2 trong số 35,682 là:
A. 2 đơn vị
B. 2 trăm
C. 2 phần mười D. 2 phần trăm
Bài 11: Một con voi cân nặng 3,05 tấn. Hỏi con voi đó nặng bao nhiêu tạ?
A. 305 tạ B. 30,50 tạ C. 305,0 tạ D. 30,5 tạ
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài7 : Tính.
12x 42
1
2
a, 14 x27 + 2
2
1
1
1
3
b, 1+ 3 + 3 x 2
1
....................................................................
………………………………………..
....................................................................
……………………………………….
.....................................................................
………………………………………..
Bài 8: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
9
10 tạ = ………. tấn
2m354 mm = ……….dm
9m2 19cm2 = …….... m2
123,5 dm = …….. .m
178,9 dm = ……… m
21,56 ha = …….....dam2
Bài 9: Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 18 ngày. Nay có 80 người chuyển đi nơi khác.
Hỏi số gạo đó đủ cho nhũng người còn lại ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau).
.................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3
Bài 10: Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,56 km và và chiều rộng bằng 5 chiều dài
Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu m2 ? Bằng bao nhiêu ha?
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2
Bài 11: Cho phân số 5 . Nếu thêm 15 vào mẫu số thì phải thêm số nào vào tử số để được phân số mới
2
vẫn bằng 5 ?
.........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………....................
…………………………………………………………………………………………………..................
Bài 12: Kết quả xếp loại học lực cuối kì I của lớp 5A như sau: Số HS xếp loại giỏi bằng 2/3 số HS xếp
loại khá, số HS xếp loại khá bằng ¾ số HS xếp loại trung bình không có só HS xếp loại yếu kém. Tính số
HS mỗi loại. Biết số HS của lớp 5A là 36 em.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
………………………………………………………………………………………………….....................
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 13: Nhà trường giao cho 3 lớp 5A, 5B, 5C trồng cây xung quanh trường, mỗi lớp trồng được số cây
như nhau. Lớp 5B dã trồng được 78 cây, lớp 5C đã trồng được 87 cây, như vậy số cây chưa trồng của 2
lớp 5B và 5C bằng 1/6 số cây phải trồng của của lớp 5A. Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây?
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
Bài 14: Tính nhanh:
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Mức độ điểm: Môn Toán lớp 5
I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Mức 1: Bài 1,2,4,6 ( 2đ)
Mức 2: Bài 3,5 (1đ)
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Mức 1: Bài 7 (1,5đ)
Mức 2: Bài 8,10 (3 đ)
Mức 3: Bài 9 (1,5đ)
Mức 4: Bài 11 (1đ)
Tổng đạt: Mức1: 3,5điểm ; mức2:4 điểm; mức3: 1,5 điểm ; mức4: 1điểm
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỂ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA KỲ I.
Năm học 2019 - 2020
TT
1
2
3
Mạch kiến thức
Số học: đọc, viết,
so sánh số thập
phân. Các phép
tính cộng, trừ,
nhân, chia số
phân số, hỗn số,
giải toán về quan
hệ tỉ lệ
Đo đại lương:
Biết các đổi các
dơn vị đo: độ dài,
khối lượng, diện
tích dưới dạng số
thập phân
Yếu tố hình học:
Biết tính DT hình
Mức 1 (40%)
Mức
(22,5%)
TN
2
TN
TL
Số câu
4
1
1
Câu số
1,2,4,
6
7
11
Số câu
1
2
Câu số
8
3,5
Số câu
TL
Mức3(22,5%) Mức 4 (15%)
TN
TL
TN
Tổng
TL
06
03
4
chữ nhật
Câu số
Giải toán có lời
văn: Giải các bài
toán về cách tính
diên tích hình
chữ nhật và quan
hệ tỉ lệ.
Số câu
Câu số
Tổng số câu
04
Tổng số
02
06
02
1
1
10
9
01
01
03
02
01
01
01
11
11
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Đáp án
B
C
A
D
A,D
B
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 7: (1,5 điểm)
Bài 8: (1 điểm – Mỗi bài nhỏ đúng cho 0,2 điểm)
Bài 9: (1,5 điểm)
Giải:
Số người còn lại là:
120 – 80 = 40 (người)
(0,25 đ)
120 người gấp 40 người số lần là:
120 : 40 = 3 (lần)
(0,5 đ)
Số gạo đó đủ cho số người còn lại ăn trong thời gian là:
18 x 3 = 54 (ngày)
(0,5 đ)
Đáp số: 54 ngày (0,25 đ)
Bài 10: (2 điểm)
Giải:
0,48 km = 480 m
Nửa chu vi của vườn cây là: (0,25đ)
480 : 2 = 240 (m)
Coi chiều rộng vườn cây gồm 3 phần bằng nhau thì chiều dài của vườn cây gồm 5
phần như thế. (0,25đ)
Chiều rộng vườn cây là : (0,25đ)
240 : (3 + 5) x 3 = 90 (m)
Chiều dài của vườn cây là: (0,25đ)
240 – 90 = 150 (m)
Diện tích của vườn cây là: (0,5đ)
150 x 90 = 13500 ( m2)
13500m 2 = 1,35 ha (0,25đ)
Đáp số: 13500m2 ; 1,35 ha (0,25đ)
Bài 11: (1 điểm)
Cách 1: Mẫu số của phân số mới là: 5 +15 = 20
2 2x 4
8
Ta có: 5 = 5 x 4 = 20
Số phải thêm vào tử số là: 8 – 2 = 6
2+6
8
2
Thử lại: 5+15 = 20 = 5
Cách 2: Gọi số phải tìm là x . Theo bài ra ta có:
2+x
2+x
2
5+15 = 20 = 5
2 2x 4
8
2+x
8
Mà 5 = 5 x 4 = 20 nên 20 = 20
Do đó: 2 + x = 8
x=8–2
x=6
Vậy nếu thêm 15 vào mẫu số thì phải thêm 6 vào tử số để được phân số mới bằng
2
phân số 5 .
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số thập phân có mười đơn vị,, ba mươi lăm phần nghìn được viết là :
A. 10,35
B. 10,035
C. 1,035
D. 10,350
3
Bài 2 Hỗn số 8 được viết dưới dạng số thập phân là:
2
A. 2,38
Bài 3:
B. 2,125
C. 2,375
D. 0,375
13,2 tạ = …….tấn. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:
A. 1,32 tấn
B. 132 tấn
C. 1320 tấn
D. 0,132 tấn
Bài 4: Trong các số thập phân: 86,077; 86,707 ; 86,77; 86,776; 86,767. Số thập phân lớn nhất là:
A. 86,707
B. 86,77
C. 86,767
D. 86,776
Bài 5 Trong các số đo diện tích dưới đây , những số đo nào bằng 2,06 ha?
A. 20600 m2
B. 2,60 ha
C. 2ha 600m2
D. 0,0260 km2
Bài 6: Số tự nhiên thay vào x , sao cho 9,27 < x < 10,1 là:
A. 9
B. 8
C. 10
D. 7
2
Bài 7: Cho 1234 m = ...ha. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 12,34ha
B. 1,234ha
C. 0,1234ha
D. 123,4ha
Bài 8: Cho 0,043m = ...cm. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 0,43cm
B. 4,3cm
C. 43cm
D. 430cm
5
Bài 9: Phân số 100 viết dưới dạng số thập phân là:
1
A. 1,05 B. 1,5 C. 1,005 D. 1,50
Bài 10: Giá trị của chữ số 2 trong số 35,682 là:
A. 2 đơn vị
B. 2 trăm
C. 2 phần mười D. 2 phần trăm
Bài 11: Một con voi cân nặng 3,05 tấn. Hỏi con voi đó nặng bao nhiêu tạ?
A. 305 tạ B. 30,50 tạ C. 305,0 tạ D. 30,5 tạ
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài7 : Tính.
12x 42
1
2
a, 14 x27 + 2
2
1
1
1
3
b, 1+ 3 + 3 x 2
1
....................................................................
………………………………………..
....................................................................
……………………………………….
.....................................................................
………………………………………..
Bài 8: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
9
10 tạ = ………. tấn
2m354 mm = ……….dm
9m2 19cm2 = …….... m2
123,5 dm = …….. .m
178,9 dm = ……… m
21,56 ha = …….....dam2
Bài 9: Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 18 ngày. Nay có 80 người chuyển đi nơi khác.
Hỏi số gạo đó đủ cho nhũng người còn lại ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau).
.................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3
Bài 10: Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,56 km và và chiều rộng bằng 5 chiều dài
Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu m2 ? Bằng bao nhiêu ha?
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2
Bài 11: Cho phân số 5 . Nếu thêm 15 vào mẫu số thì phải thêm số nào vào tử số để được phân số mới
2
vẫn bằng 5 ?
.........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………....................
…………………………………………………………………………………………………..................
Bài 12: Kết quả xếp loại học lực cuối kì I của lớp 5A như sau: Số HS xếp loại giỏi bằng 2/3 số HS xếp
loại khá, số HS xếp loại khá bằng ¾ số HS xếp loại trung bình không có só HS xếp loại yếu kém. Tính số
HS mỗi loại. Biết số HS của lớp 5A là 36 em.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
………………………………………………………………………………………………….....................
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 13: Nhà trường giao cho 3 lớp 5A, 5B, 5C trồng cây xung quanh trường, mỗi lớp trồng được số cây
như nhau. Lớp 5B dã trồng được 78 cây, lớp 5C đã trồng được 87 cây, như vậy số cây chưa trồng của 2
lớp 5B và 5C bằng 1/6 số cây phải trồng của của lớp 5A. Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây?
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….....................
Bài 14: Tính nhanh:
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Mức độ điểm: Môn Toán lớp 5
I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Mức 1: Bài 1,2,4,6 ( 2đ)
Mức 2: Bài 3,5 (1đ)
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Mức 1: Bài 7 (1,5đ)
Mức 2: Bài 8,10 (3 đ)
Mức 3: Bài 9 (1,5đ)
Mức 4: Bài 11 (1đ)
Tổng đạt: Mức1: 3,5điểm ; mức2:4 điểm; mức3: 1,5 điểm ; mức4: 1điểm
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỂ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA KỲ I.
Năm học 2019 - 2020
TT
1
2
3
Mạch kiến thức
Số học: đọc, viết,
so sánh số thập
phân. Các phép
tính cộng, trừ,
nhân, chia số
phân số, hỗn số,
giải toán về quan
hệ tỉ lệ
Đo đại lương:
Biết các đổi các
dơn vị đo: độ dài,
khối lượng, diện
tích dưới dạng số
thập phân
Yếu tố hình học:
Biết tính DT hình
Mức 1 (40%)
Mức
(22,5%)
TN
2
TN
TL
Số câu
4
1
1
Câu số
1,2,4,
6
7
11
Số câu
1
2
Câu số
8
3,5
Số câu
TL
Mức3(22,5%) Mức 4 (15%)
TN
TL
TN
Tổng
TL
06
03
4
chữ nhật
Câu số
Giải toán có lời
văn: Giải các bài
toán về cách tính
diên tích hình
chữ nhật và quan
hệ tỉ lệ.
Số câu
Câu số
Tổng số câu
04
Tổng số
02
06
02
1
1
10
9
01
01
03
02
01
01
01
11
11
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Đáp án
B
C
A
D
A,D
B
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 7: (1,5 điểm)
Bài 8: (1 điểm – Mỗi bài nhỏ đúng cho 0,2 điểm)
Bài 9: (1,5 điểm)
Giải:
Số người còn lại là:
120 – 80 = 40 (người)
(0,25 đ)
120 người gấp 40 người số lần là:
120 : 40 = 3 (lần)
(0,5 đ)
Số gạo đó đủ cho số người còn lại ăn trong thời gian là:
18 x 3 = 54 (ngày)
(0,5 đ)
Đáp số: 54 ngày (0,25 đ)
Bài 10: (2 điểm)
Giải:
0,48 km = 480 m
Nửa chu vi của vườn cây là: (0,25đ)
480 : 2 = 240 (m)
Coi chiều rộng vườn cây gồm 3 phần bằng nhau thì chiều dài của vườn cây gồm 5
phần như thế. (0,25đ)
Chiều rộng vườn cây là : (0,25đ)
240 : (3 + 5) x 3 = 90 (m)
Chiều dài của vườn cây là: (0,25đ)
240 – 90 = 150 (m)
Diện tích của vườn cây là: (0,5đ)
150 x 90 = 13500 ( m2)
13500m 2 = 1,35 ha (0,25đ)
Đáp số: 13500m2 ; 1,35 ha (0,25đ)
Bài 11: (1 điểm)
Cách 1: Mẫu số của phân số mới là: 5 +15 = 20
2 2x 4
8
Ta có: 5 = 5 x 4 = 20
Số phải thêm vào tử số là: 8 – 2 = 6
2+6
8
2
Thử lại: 5+15 = 20 = 5
Cách 2: Gọi số phải tìm là x . Theo bài ra ta có:
2+x
2+x
2
5+15 = 20 = 5
2 2x 4
8
2+x
8
Mà 5 = 5 x 4 = 20 nên 20 = 20
Do đó: 2 + x = 8
x=8–2
x=6
Vậy nếu thêm 15 vào mẫu số thì phải thêm 6 vào tử số để được phân số mới bằng
2
phân số 5 .
 









Các ý kiến mới nhất