Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 17-10-2025
Dung lượng: 242.8 KB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 17-10-2025
Dung lượng: 242.8 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN SA THẦY
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
TT
1
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
Số hữu trong tập hợp
các số hữu tỉ
tỉ
(18 tiết) Các phép tính
với số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
7
(TN1,2,11,17,
18,19,20)
1,75đ
1
(TN3)
0,25đ
1/2
(TL23a)
1,0đ
1
(TN9)
0,25đ
2
(TN10,
12)
0,5đ
4
(TN13,14,
15,16)
1,0đ
Căn bậc hai
số học
2
3
Số thực
(5 tiết )
Các
hình
khối
trong
Số vô tỷ. Số
thực
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
/11/2024
2
(TN4,7)
0,5đ
1/2
(TL23b)
1,0đ
1
TN5
0,25đ
Vận dụng
TNKQ
TL
1
(TL
21a,b)
1,0đ
Vận dụng cao
TN
TL
KQ
1
(TL24)
1,0đ
Tổng %
điểm
5,75
(57,5%)
2,0
(20%)
2,25
(22,5%)
thực
tiễn
( 8 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác
2
(TN6,8)
0,5 đ
12
3,0đ
40%
1
(TL22)
1,0đ
1/2
1,0đ
8
2,0đ
70%
30%
1/2
1,0 đ
20%
2
2,0đ
30%
1
1,0đ
10%
24
10,0
100%
100%
UBND HUYỆN SA THẦY
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
TT
1
Chương/Chủ đề
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
/11/2024
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
ĐAI SỐ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các số
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
1
(TN1)
1
(TN2)
1
(TL23a)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
1
(TN3)
Các phép
tính với số
hữu tỉ
Thông hiểu:
– Biết thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
1
(TN9)
2
(TN10,
12)
– Biết được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.
1
(TL
21a,b)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
2
Số thực
– Vận dụng được kiến thức để giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Căn bậc hai
Nhận biết:
1
(TL24)
số học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
1
(TL23 b)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ. Số
thực
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
3
Các
hình
khối
trong
Hình hộp
chữ nhật và
hình lập
phương
HÌNH HỌC
Nhận biết:
Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
2
(TN4,7)
thực
tiễn
1
TN5
Thông hiểu
– Hiểu được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
Lăng trụ
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
đứng tam
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
giác, lăng trụ Thông hiểu:
đứng tứ giác – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
2
(TN6,8)
1
(TL22)
UBND HUYỆN SA THẦY
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: /11/2024
(Đề gồm 04 trang, 24 câu)
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
MÃ ĐỀ: TOAN 701
Họ và tên: ................................................................... Lớp..........
Điể
Điểm Tổng
m
TL
Nhận xét của giáo viên
điểm ..............................................................................................................
TN
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bảng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. N.
B. Q .
Câu 2. Số đối cùa
A.
Câu 3. Số
.
C.
.
D. Z .
là
B.
.
C.
.
được biễu diễn trên trục số nào dưới đây ?
D.
Câu 4. Số mặt của hình hộp chữ nhật
A. 6.
B.5.
C. 4.
là
D. 3 .
B
A
D
Câu 5. Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là
A. 6cm3.
B.12cm3.
C. 24cm3.
A
D. 8 cm3.
D
,
,
B
,
4 cm
C
,
2cm
B
A
C
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên
của hình trên là những hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Tứ giác.
C.Tam giác
.
D. Hình vuông.
3cm
C
B
C
,
A
,
,
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A. 10 .
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Câu 8. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức
tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A. V =
.
C. V = 2S.h.
B. V = S.h.
D. V = 3S.h.
Câu 9. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
C. 0
Câu 10. Số nào nhỏ nhất trong các số sau : -2;
A. -2
B.
Câu 11. Kết quả của phép tính
A. -12
D.
;0;
C. 0
D.
là
B. 0.
C. 2,5
D. 64
Câu 12. Với điều kiện nào của b thì phân số , a ∈ Z là số hữu tỉ ?
A. b ∈ Z; b ≠ 0
B. b ≠ 0
C. b ∈ Z
Câu 13. Kết quả của phép tính
A. 5
A. 5
bằng
B.
Câu 14. Kết quả của phép tính
C. 0
D.
C. 0
D.
bằng
B.
Câu 15. Kết quả của phép tính
D. b ∈ N; b ≠ 0
là
A. -12
B. 0.
C. 81
Câu 16. Kết quả của phép tính
A. -12
B. 0.
là
C. 81
D. 1
Câu 17. Số nào lớn nhất trong các số sau : -2;
A. -2
Câu 18. Số đối cùa
D. 64
B.
;0 ;
C. 0
D.
là
A.
.
B. .
C.
.
Câu 19. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
−2
A. 3 ;
−2
B. 5 ;
−1
C. 3 ;
D.
2
D. 6 .
Câu 20. Trong các câu sau câu nào đúng?
3
A. 7 ∈ Q.
1
B. 2 ∈ Z .
C.
−9
∉ Q.
5
------------------------------Hết ----------------------
D. −6 ∈ N .
UBND HUYỆN SA THẦY
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
MÃ ĐỀ: TOAN 702
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: /11/2024
(Đề gồm 04 trang, 24 câu)
Họ và tên: ................................................................... Lớp..........
Điể
Điểm Tổng
m
TL
Nhận xét của giáo viên
điểm ..............................................................................................................
TN
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bảng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Số
11
12
13
14
15
16
17
18
được biễu diễn trên trục số nào dưới đây ?
Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu :
A. N.
B. .
C. Q .
D. Z .
19
20
Câu 3. Số đối cùa
A.
là
.
B.
.
C.
Câu 4. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A. 6 .
B. 8.
D. 12.
.
D.
C. 10.
B
Câu 6. Số mặt của hình hộp chữ nhật
A. 3.
B.4.
C. 5 .
B
C
D. 6
là
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là
A. 6cm3.
B.8cm3.
C. 12cm3.
D. 24 cm3.
Câu 8. Số nào nhỏ nhất trong các số sau : -2;
;0 ;
A. -2
C. 0
,
A
D
C
D
,
,
B
A
A
B.
A. -12
A
C
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A. Tam giác .
C. Tứ giác.
B. Hình chữ nhật .
D. Hình vuông.
Câu 9. Kết quả của phép tính
.
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
D.
là
B. 0.
C. 2,5
D. 64
Câu 10. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức
tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A.V = S.h.
C. V = 2S.h.
B. V =
.
D. V = 3S.h.
Câu 11. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
C. 0
D.
Câu 12 : Với điều kiện nào của b thì phân số , a ∈ Z là số hữu tỉ ?
A. b ∈ Z; b ≠ 0
B. b ≠ 0
C. b ∈ Z
Câu 13. Kết quả của phép tính
A. 5
B.
D. b ∈ N; b ≠ 0
bằng
C. 0
D.
,
Câu 14. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
Câu 15. Kết quả của phép tính
A. -12
Câu 16. Kết quả của phép tính
A. -12
B. 0.
là
Câu 17. Số nào lớn nhất trong các số sau : -2;
Câu 18. Số đối cùa
D.
C. 81
D. 64
C. 81
D. 1
là
B. 0.
A. -2
C. 0
B.
;0 ;
C. 0
là
A.
.
B. .
C.
.
Câu 19. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
−2
A. 3 ;
D.
−2
B. 5 ;
−1
C. 3 ;
D.
2
D. 6 .
Câu 20. Trong các câu sau câu nào đúng?
3
A. 7 ∈ Q.
1
B. 2 ∈ Z .
C.
−9
∉ Q.
5
------------------------------Hết ----------------------
D. −6 ∈ N .
Họ và tên: ................................................................... Lớp.......
II. TỰ LUẬN
Câu 21. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a.
b.
Câu 22. (1,0 điểm) Tính diện tích giấy dùng để làm Lịch
bàn hở 2 đầu hình lăng trụ như hình vẽ 10.33 (không kể
mép dán) .
Câu 23: (2,0 điểm)
a. Tìm số đối của các số
b. Tính:
Câu 24: (1,0 điểm) Giá niêm yết một chiếc ti vi ở cửa hàng là 17 900 000 đồng, Cửa
hàng giảm lần thứ nhất 10% giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh chóng bán hết số
lượng ti vi của hàng giảm thêm 1% của giá ti vi sau lần giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng
phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc ti vi đó sau hai lần giảm giá?
---------------------Hết ---------------------BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………..…
…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.
…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..…
UBND HUYỆN SA THẦY
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
Phần I: Trắc nghiệm (5,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
B D
A
A
C
A
C
ĐỀ 1
11
12
13
14
15
16
17
D
B
D
B
C
D
C
Câu
1
2
B
C
ĐỀ 2
11
12
B
B
Phần II: Tự luận (5,0 điểm).
Câu
21 a
3
A
13
D
4
B
14
B
5
B
15
C
6
D
16
D
7
D
17
C
8
B
18
A
9
B
19
D
10
A
20
A
8
A
18
A
9
D
19
D
10
A
20
A
Lời giải
b
22
Điểm
0,5
0,5
Tấm Lịch bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác vuông nên ta
có:
0,5
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
0,25
Sxq = Cđáy . h
0,25
= (6 + 10 + 8) .15 = 24.15 = 360 (cm2 )
23
0,5đ
a. Số đối của
Số đối của
là
0,5đ
là -
0,5đ
b.
24
0,5đ
Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá thứ nhất:
17 900 000.(100-10)%=16 110 000 đồng
Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá thứ hai:
16 110 000.( 100-1)%=15 948 900 đồng 15 900 000đ
0,5đ
0,5đ
Hướng dẫn chấm:
Phấn Trắc nghiệm: chấm theo đáp án.
Phần Tự luận: chấm theo đáp an, nếu HS có cách làm khác đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối
đa.
Thị trấn, ngày / 10 /2024
DUYỆT CỦA TỔ CM
Lê Thị Thu Hằng
Thị trấn, ngày / 10 /2024
DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG
Thị trấn, ngày / 10 /2024
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Hồng Long
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
TT
1
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
Số hữu trong tập hợp
các số hữu tỉ
tỉ
(18 tiết) Các phép tính
với số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
7
(TN1,2,11,17,
18,19,20)
1,75đ
1
(TN3)
0,25đ
1/2
(TL23a)
1,0đ
1
(TN9)
0,25đ
2
(TN10,
12)
0,5đ
4
(TN13,14,
15,16)
1,0đ
Căn bậc hai
số học
2
3
Số thực
(5 tiết )
Các
hình
khối
trong
Số vô tỷ. Số
thực
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
/11/2024
2
(TN4,7)
0,5đ
1/2
(TL23b)
1,0đ
1
TN5
0,25đ
Vận dụng
TNKQ
TL
1
(TL
21a,b)
1,0đ
Vận dụng cao
TN
TL
KQ
1
(TL24)
1,0đ
Tổng %
điểm
5,75
(57,5%)
2,0
(20%)
2,25
(22,5%)
thực
tiễn
( 8 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác
2
(TN6,8)
0,5 đ
12
3,0đ
40%
1
(TL22)
1,0đ
1/2
1,0đ
8
2,0đ
70%
30%
1/2
1,0 đ
20%
2
2,0đ
30%
1
1,0đ
10%
24
10,0
100%
100%
UBND HUYỆN SA THẦY
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
TT
1
Chương/Chủ đề
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
/11/2024
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
ĐAI SỐ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các số
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
1
(TN1)
1
(TN2)
1
(TL23a)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
1
(TN3)
Các phép
tính với số
hữu tỉ
Thông hiểu:
– Biết thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
1
(TN9)
2
(TN10,
12)
– Biết được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.
1
(TL
21a,b)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
2
Số thực
– Vận dụng được kiến thức để giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Căn bậc hai
Nhận biết:
1
(TL24)
số học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
1
(TL23 b)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ. Số
thực
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
3
Các
hình
khối
trong
Hình hộp
chữ nhật và
hình lập
phương
HÌNH HỌC
Nhận biết:
Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
2
(TN4,7)
thực
tiễn
1
TN5
Thông hiểu
– Hiểu được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
Lăng trụ
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
đứng tam
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
giác, lăng trụ Thông hiểu:
đứng tứ giác – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
2
(TN6,8)
1
(TL22)
UBND HUYỆN SA THẦY
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: /11/2024
(Đề gồm 04 trang, 24 câu)
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
MÃ ĐỀ: TOAN 701
Họ và tên: ................................................................... Lớp..........
Điể
Điểm Tổng
m
TL
Nhận xét của giáo viên
điểm ..............................................................................................................
TN
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bảng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. N.
B. Q .
Câu 2. Số đối cùa
A.
Câu 3. Số
.
C.
.
D. Z .
là
B.
.
C.
.
được biễu diễn trên trục số nào dưới đây ?
D.
Câu 4. Số mặt của hình hộp chữ nhật
A. 6.
B.5.
C. 4.
là
D. 3 .
B
A
D
Câu 5. Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là
A. 6cm3.
B.12cm3.
C. 24cm3.
A
D. 8 cm3.
D
,
,
B
,
4 cm
C
,
2cm
B
A
C
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên
của hình trên là những hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Tứ giác.
C.Tam giác
.
D. Hình vuông.
3cm
C
B
C
,
A
,
,
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A. 10 .
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Câu 8. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức
tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A. V =
.
C. V = 2S.h.
B. V = S.h.
D. V = 3S.h.
Câu 9. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
C. 0
Câu 10. Số nào nhỏ nhất trong các số sau : -2;
A. -2
B.
Câu 11. Kết quả của phép tính
A. -12
D.
;0;
C. 0
D.
là
B. 0.
C. 2,5
D. 64
Câu 12. Với điều kiện nào của b thì phân số , a ∈ Z là số hữu tỉ ?
A. b ∈ Z; b ≠ 0
B. b ≠ 0
C. b ∈ Z
Câu 13. Kết quả của phép tính
A. 5
A. 5
bằng
B.
Câu 14. Kết quả của phép tính
C. 0
D.
C. 0
D.
bằng
B.
Câu 15. Kết quả của phép tính
D. b ∈ N; b ≠ 0
là
A. -12
B. 0.
C. 81
Câu 16. Kết quả của phép tính
A. -12
B. 0.
là
C. 81
D. 1
Câu 17. Số nào lớn nhất trong các số sau : -2;
A. -2
Câu 18. Số đối cùa
D. 64
B.
;0 ;
C. 0
D.
là
A.
.
B. .
C.
.
Câu 19. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
−2
A. 3 ;
−2
B. 5 ;
−1
C. 3 ;
D.
2
D. 6 .
Câu 20. Trong các câu sau câu nào đúng?
3
A. 7 ∈ Q.
1
B. 2 ∈ Z .
C.
−9
∉ Q.
5
------------------------------Hết ----------------------
D. −6 ∈ N .
UBND HUYỆN SA THẦY
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
MÃ ĐỀ: TOAN 702
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: /11/2024
(Đề gồm 04 trang, 24 câu)
Họ và tên: ................................................................... Lớp..........
Điể
Điểm Tổng
m
TL
Nhận xét của giáo viên
điểm ..............................................................................................................
TN
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bảng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Số
11
12
13
14
15
16
17
18
được biễu diễn trên trục số nào dưới đây ?
Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu :
A. N.
B. .
C. Q .
D. Z .
19
20
Câu 3. Số đối cùa
A.
là
.
B.
.
C.
Câu 4. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A. 6 .
B. 8.
D. 12.
.
D.
C. 10.
B
Câu 6. Số mặt của hình hộp chữ nhật
A. 3.
B.4.
C. 5 .
B
C
D. 6
là
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là
A. 6cm3.
B.8cm3.
C. 12cm3.
D. 24 cm3.
Câu 8. Số nào nhỏ nhất trong các số sau : -2;
;0 ;
A. -2
C. 0
,
A
D
C
D
,
,
B
A
A
B.
A. -12
A
C
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A. Tam giác .
C. Tứ giác.
B. Hình chữ nhật .
D. Hình vuông.
Câu 9. Kết quả của phép tính
.
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
D.
là
B. 0.
C. 2,5
D. 64
Câu 10. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức
tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A.V = S.h.
C. V = 2S.h.
B. V =
.
D. V = 3S.h.
Câu 11. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
C. 0
D.
Câu 12 : Với điều kiện nào của b thì phân số , a ∈ Z là số hữu tỉ ?
A. b ∈ Z; b ≠ 0
B. b ≠ 0
C. b ∈ Z
Câu 13. Kết quả của phép tính
A. 5
B.
D. b ∈ N; b ≠ 0
bằng
C. 0
D.
,
Câu 14. Kết quả của phép tính
A. 5
bằng
B.
Câu 15. Kết quả của phép tính
A. -12
Câu 16. Kết quả của phép tính
A. -12
B. 0.
là
Câu 17. Số nào lớn nhất trong các số sau : -2;
Câu 18. Số đối cùa
D.
C. 81
D. 64
C. 81
D. 1
là
B. 0.
A. -2
C. 0
B.
;0 ;
C. 0
là
A.
.
B. .
C.
.
Câu 19. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
−2
A. 3 ;
D.
−2
B. 5 ;
−1
C. 3 ;
D.
2
D. 6 .
Câu 20. Trong các câu sau câu nào đúng?
3
A. 7 ∈ Q.
1
B. 2 ∈ Z .
C.
−9
∉ Q.
5
------------------------------Hết ----------------------
D. −6 ∈ N .
Họ và tên: ................................................................... Lớp.......
II. TỰ LUẬN
Câu 21. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a.
b.
Câu 22. (1,0 điểm) Tính diện tích giấy dùng để làm Lịch
bàn hở 2 đầu hình lăng trụ như hình vẽ 10.33 (không kể
mép dán) .
Câu 23: (2,0 điểm)
a. Tìm số đối của các số
b. Tính:
Câu 24: (1,0 điểm) Giá niêm yết một chiếc ti vi ở cửa hàng là 17 900 000 đồng, Cửa
hàng giảm lần thứ nhất 10% giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh chóng bán hết số
lượng ti vi của hàng giảm thêm 1% của giá ti vi sau lần giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng
phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc ti vi đó sau hai lần giảm giá?
---------------------Hết ---------------------BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………..…
…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.
…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..…
UBND HUYỆN SA THẦY
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN TRÃI
Phần I: Trắc nghiệm (5,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
B D
A
A
C
A
C
ĐỀ 1
11
12
13
14
15
16
17
D
B
D
B
C
D
C
Câu
1
2
B
C
ĐỀ 2
11
12
B
B
Phần II: Tự luận (5,0 điểm).
Câu
21 a
3
A
13
D
4
B
14
B
5
B
15
C
6
D
16
D
7
D
17
C
8
B
18
A
9
B
19
D
10
A
20
A
8
A
18
A
9
D
19
D
10
A
20
A
Lời giải
b
22
Điểm
0,5
0,5
Tấm Lịch bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác vuông nên ta
có:
0,5
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
0,25
Sxq = Cđáy . h
0,25
= (6 + 10 + 8) .15 = 24.15 = 360 (cm2 )
23
0,5đ
a. Số đối của
Số đối của
là
0,5đ
là -
0,5đ
b.
24
0,5đ
Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá thứ nhất:
17 900 000.(100-10)%=16 110 000 đồng
Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá thứ hai:
16 110 000.( 100-1)%=15 948 900 đồng 15 900 000đ
0,5đ
0,5đ
Hướng dẫn chấm:
Phấn Trắc nghiệm: chấm theo đáp án.
Phần Tự luận: chấm theo đáp an, nếu HS có cách làm khác đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối
đa.
Thị trấn, ngày / 10 /2024
DUYỆT CỦA TỔ CM
Lê Thị Thu Hằng
Thị trấn, ngày / 10 /2024
DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG
Thị trấn, ngày / 10 /2024
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Hồng Long
 








Các ý kiến mới nhất