Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê Thị Kim Thu
Ngày gửi: 14h:58' 23-02-2020
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 360
Nguồn:
Người gửi: lê Thị Kim Thu
Ngày gửi: 14h:58' 23-02-2020
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Hoàng Hoa Thám
Họ tên: ………………………… ĐỀ THI GIỮA KÌ II MÔN TOÁN
Lớp: 5 …. Năm học : 2016-2017 Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của cô giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:Mức 1Chuyển phân số thập phânthành số thập phân tađược:
A. 0,7 B.0,07 C. 0,700 D. 0,007
Câu 2: mức 2 a) Mười đơn vị ba mươi lăm phần nghìn được viết là:
A. 10,35 B.10,305 C. 10,035 D. 10,350
b) Chữ số 3 trong số thập phân 86,324 thuộc hàng nào:
A. Hàng chục B.hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần trăm
Câu 3: (mức 1) 0,001 ha = ………… m2
A. 1 B. 10 C. 10 D. 1000
Câu 4: (Mức 2) 4 dm3 4 cm3 = .................... dm3
A. 4,4 B. 4,04 C. 4,004 D. 4,400
Câu 5: (Mức 2) a) Thể tích của hình lập phương có cạnh 3cm là :
A. 9cm3 B. 27cm3 C. 54cm3 D. 62cm3
b)Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m chiều rộng 40dm và chiều cao 3m là:
A. 600 m3 B. 60 m3 C. 600 dm3 D.60 dm3
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm) (Mức 3)
A. 39,72 + 46,18 B. 31,05 x 2,6 ...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 2: Tìm Y: (1 điểm) (Mức 4)
7,85 x Y + 2,15 x Y = 2018
Câu 3: (1đ) (Mức 3)
a)126 phút = ......giờ.........phút b) 2 giờ 15 phút = ............giờ
Câu 4: (1 điểm – mức 3) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm.
Câu 5: (1 điểm – mức 4) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 12m, đáy bé 8m và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 10m. Tính chiều cao thửa ruộng đó
ĐÁP ÁN – CÁCH CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN
1.Phần trắc nghiệm: (5điểm)
Câu
1
2a
2b
3
4
5a
5b
Đáp án
D
C
B
C
C
B
B
Điểm
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
2. Phần tự luận:5 điểm
Câu 1(1 điểm) Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
39,72 + 46,18
39,72
+
46,18
85,90
c) 31,05 x 2,6
31,05
x
2,6
18630
6210
80,730
Câu 2:(1điểm)
a) 7,85 x Y + 2,15 x Y = 2017
(7,85 + 2,15) x Y = 2017
10 x Y = 2017
Y = 2017 : 10
Y = 201,7
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 126 phút = 2 giờ 6 phút b) 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Câu 4 (1 đ) Bài giải
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
(5 + 4) x 2 x 3 = 54 (dm2)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
54 + (5 x 4 x 2) = 94 (dm2)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Mỗi ý đúng được 0,25 đ
Câu 5 :(1điểm )
Bài giải
Diện
Họ tên: ………………………… ĐỀ THI GIỮA KÌ II MÔN TOÁN
Lớp: 5 …. Năm học : 2016-2017 Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của cô giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:Mức 1Chuyển phân số thập phânthành số thập phân tađược:
A. 0,7 B.0,07 C. 0,700 D. 0,007
Câu 2: mức 2 a) Mười đơn vị ba mươi lăm phần nghìn được viết là:
A. 10,35 B.10,305 C. 10,035 D. 10,350
b) Chữ số 3 trong số thập phân 86,324 thuộc hàng nào:
A. Hàng chục B.hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần trăm
Câu 3: (mức 1) 0,001 ha = ………… m2
A. 1 B. 10 C. 10 D. 1000
Câu 4: (Mức 2) 4 dm3 4 cm3 = .................... dm3
A. 4,4 B. 4,04 C. 4,004 D. 4,400
Câu 5: (Mức 2) a) Thể tích của hình lập phương có cạnh 3cm là :
A. 9cm3 B. 27cm3 C. 54cm3 D. 62cm3
b)Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m chiều rộng 40dm và chiều cao 3m là:
A. 600 m3 B. 60 m3 C. 600 dm3 D.60 dm3
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm) (Mức 3)
A. 39,72 + 46,18 B. 31,05 x 2,6 ...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 2: Tìm Y: (1 điểm) (Mức 4)
7,85 x Y + 2,15 x Y = 2018
Câu 3: (1đ) (Mức 3)
a)126 phút = ......giờ.........phút b) 2 giờ 15 phút = ............giờ
Câu 4: (1 điểm – mức 3) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm.
Câu 5: (1 điểm – mức 4) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 12m, đáy bé 8m và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 10m. Tính chiều cao thửa ruộng đó
ĐÁP ÁN – CÁCH CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN
1.Phần trắc nghiệm: (5điểm)
Câu
1
2a
2b
3
4
5a
5b
Đáp án
D
C
B
C
C
B
B
Điểm
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
2. Phần tự luận:5 điểm
Câu 1(1 điểm) Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
39,72 + 46,18
39,72
+
46,18
85,90
c) 31,05 x 2,6
31,05
x
2,6
18630
6210
80,730
Câu 2:(1điểm)
a) 7,85 x Y + 2,15 x Y = 2017
(7,85 + 2,15) x Y = 2017
10 x Y = 2017
Y = 2017 : 10
Y = 201,7
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 126 phút = 2 giờ 6 phút b) 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Câu 4 (1 đ) Bài giải
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
(5 + 4) x 2 x 3 = 54 (dm2)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
54 + (5 x 4 x 2) = 94 (dm2)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Mỗi ý đúng được 0,25 đ
Câu 5 :(1điểm )
Bài giải
Diện
 








Các ý kiến mới nhất