Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Sỹ
Ngày gửi: 10h:29' 10-03-2023
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 1770
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Sỹ
Ngày gửi: 10h:29' 10-03-2023
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 1770
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NHƯ XUÂN
TRƯỜNG TH THANH XUÂN
Người coi thi
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN : TOÁN LỚP 5
(Thời gian 40 phút)
Giáo viên dạy:……………………………………….
Người chấm thi
Họ tên học sinh……………………………… lớp…….
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng của câu 1, 2, 3, 6 và làm các câu
4, 5, 7, 8.
Câu 1. (1 điểm) a. Số một nghìn hai trăm năm mươi hai xăng- ti -mét khối viết
là:
A. 1252cm3
B. 1225Cm3
C.
1252 Cm3
b. Số 0,919cm3 đọc là:
A.
Chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
B.
Không phẩy chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
C.
Không phẩy chín nghìn một trăm linh chín xăng- ti- mét khối.
Câu 2. (1 điểm) a. Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 2,14 dm3 là:
A. 214cm3 B. 2140cm3 C. 21400cm3
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm3 =...dm3
A.30
Câu 3. (1 điểm)
B. 0,3
>
<
=
C. 3
a. 2,34 m3 ……. 234 dm3
b. 12dm3 9cm3.........12009cm3
Câu 4. (4 điểm) Thực hiện các phép tính:
a. 57,675 + 46,13 b. 162,47 - 84,29
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
c. 35,4 x 5,3 d. 91,08 : 3,6
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
Câu 5. (2 điểm) Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp
chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 9cm. Tính diện tích tôn
dùng để làm thùng. (không tính mép hàn)
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 6. (1 điểm) Tổng của hai số là 707, số thứ nhất bằng
hai số đó.
số thứ hai. Tìm hiệu
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 5
Câu 1:
a. B. 2140cm
b. B.Không phẩy chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
câu 5:
Câu 6:
a. B. 2140cm
a. 2,34 m > 234 dm
a. 103,805
b. C. 3
b. 12dm 9cm3 = 12009cm3
b. 78,18
c. 187,62
d. 25,3
Bài giải:
Chu vi mặt đáy là:
(6 + 4) x 2= 20 (cm)
Diện tích xung quanh cái thùng tôn là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là:
180 + 6 x 4 =204 (cm2)
Đáp số: 204 (cm2)
Bài giải:
Số lớn là :
707 : (2 + 5) x 5 = 505
Số bé là :
707 - 505 = 202
Hiệu của hai số đó là :
505 - 202 = 303
Đáp số : 303
TRƯỜNG TH THANH XUÂN
Người coi thi
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN : TOÁN LỚP 5
(Thời gian 40 phút)
Giáo viên dạy:……………………………………….
Người chấm thi
Họ tên học sinh……………………………… lớp…….
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng của câu 1, 2, 3, 6 và làm các câu
4, 5, 7, 8.
Câu 1. (1 điểm) a. Số một nghìn hai trăm năm mươi hai xăng- ti -mét khối viết
là:
A. 1252cm3
B. 1225Cm3
C.
1252 Cm3
b. Số 0,919cm3 đọc là:
A.
Chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
B.
Không phẩy chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
C.
Không phẩy chín nghìn một trăm linh chín xăng- ti- mét khối.
Câu 2. (1 điểm) a. Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 2,14 dm3 là:
A. 214cm3 B. 2140cm3 C. 21400cm3
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm3 =...dm3
A.30
Câu 3. (1 điểm)
B. 0,3
>
<
=
C. 3
a. 2,34 m3 ……. 234 dm3
b. 12dm3 9cm3.........12009cm3
Câu 4. (4 điểm) Thực hiện các phép tính:
a. 57,675 + 46,13 b. 162,47 - 84,29
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
c. 35,4 x 5,3 d. 91,08 : 3,6
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
………………………………….
…………………………………….
Câu 5. (2 điểm) Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp
chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 9cm. Tính diện tích tôn
dùng để làm thùng. (không tính mép hàn)
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 6. (1 điểm) Tổng của hai số là 707, số thứ nhất bằng
hai số đó.
số thứ hai. Tìm hiệu
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 5
Câu 1:
a. B. 2140cm
b. B.Không phẩy chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
câu 5:
Câu 6:
a. B. 2140cm
a. 2,34 m > 234 dm
a. 103,805
b. C. 3
b. 12dm 9cm3 = 12009cm3
b. 78,18
c. 187,62
d. 25,3
Bài giải:
Chu vi mặt đáy là:
(6 + 4) x 2= 20 (cm)
Diện tích xung quanh cái thùng tôn là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là:
180 + 6 x 4 =204 (cm2)
Đáp số: 204 (cm2)
Bài giải:
Số lớn là :
707 : (2 + 5) x 5 = 505
Số bé là :
707 - 505 = 202
Hiệu của hai số đó là :
505 - 202 = 303
Đáp số : 303
 








Các ý kiến mới nhất