Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GKI- TOÁN LOP 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quyên
Ngày gửi: 08h:38' 18-12-2025
Dung lượng: 900.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2025 – 2026
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
thức/Yêu cầu cần đạt
1. Số và Phép tính: Biết đọc, viết, so
sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên, phân
số và số thập phân. Nhận biết được
phân số thập phân và cách viết phân số
thập phân ở dạng hỗn số. Đọc, viết được
hỗn số và chuyển đổi được hỗn số dưới
dạng phân số thập phân. Thực hiện
được các phép tính các số tự nhiên,
phân số, số thập phân; biết cộng trừ hai
phân số khác mẫu số (trường hợp mẫu
số chung là tích của hai mẫu số đã cho).
Làm tròn được một số thập phân tới số
tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân
có một hoặc hai chữ số ở phần thập
phân. Giải quyết được vấn đề gắn với
việc giải các bài toán liên quan đến các
phép tính về số tự nhiên, phân số, số
thập phân (cộng, trừ số thập phân).
2. Hình học và Đo lường: Nhận biết
được các đơn vị đo diện tích (km2, ha).
Viết được số đo độ dài, diện tích, khối
lượng dưới dạng thập phân. Biết tên
gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các
đơn vị diện tích. Giải được các bài toán
liên quan đến diện tích. Vận dụng được
kiến thức đã học để giải quyết vấn đề
liên quan trong cuộc sống.
Tổng số câu

Số câu,
số điểm

Số câu

Mức 1:
Nhận biết
TN TL

4

Mức 2:
Kết nối
TN TL

1

Mức 3:
Vận dụng
TN TL

2

Tổng
T
N

TL

5

2

5

2

2

1

2
7

1
3

10
Câu số

1, 2,
3, 4

6

8,

Số điểm

4

1

2

Số câu

1

1

1

Câu số

5

7

9

Số điểm

1
5

1
2

1
1

0

2

0

5

4

1

10 câu

Tổng số điểm

5

4

1

10 điểm

Tỉ lệ %

50%

40%

10%

100%

TRƯỜNG TH CHU VĂN AN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

KHỐI V
Họ và tên: …………………………………...
Lớp: ………………………………………....

Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Điểm

Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………

…………………

……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây(5,5đ)
Câu 1 ( 1 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 12,145 có giá trị là:
A.

B.

C. 5

D.

b. Số bé nhất trong các số 10 000 000; 102 345; 987 654; 99 999 là:
A. 10 000 000

B. 102 345

C. 987 654

D. 99 999

Câu 2 (0,25 điểm). a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.

B.

C.

D.

Câu 3 (o,25 điểm): Hỗn số 2 đổi thành phân số được:
A.

B.

C.

D.

Câu 4(1 điểm). a. Số thập phân 16,003 đọc là:
A. Mười sáu phẩy ba.

B. Mười sáu phẩy không ba.

C. Mười sáu phẩy không không ba.

D. Mười sáu phẩy ba trăm.

b. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
A. 71,042

B. 71,024

C. 71,24

D. 71,204

Câu 5 (1 điểm). Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a- 9 tấn 12 kg = ... tấn là:
A. 9,12

B. 9,012

C. 91,2

D. 9,21

b. 2m2 25cm2 = ......m2
A.225

B. 2,25

C.2,0025

D.2,025

Câu 6(1 điểm).
a. Số thập phân 12,9 bằng những số thập phân nào dưới đây:
A. 12,9
B. 12,09
C. 12,900

D. 120, 9

b. Kết quả của phép tính
A.

x

là:

B.

C.

D.

Câu 7 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a.

giờ bằng 10 phút.

b.

thế kỉ bằng 7 năm

II .Phần tự luận: 4,5 đ
Câu 8 (2 điểm):
a. Đặt tính rồi tính:
607 x 63

39872 : 56

..........................................................

.............................................

..........................................................

.............................................

..........................................................

.............................................

……………………………………
……………………………………

…………………………..
…………………………..

b. Tính: 7 +

-

Câu 9 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 19
m,. tính diện tích mảnh vườn đó .

Bài giải

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện(0,5)
x

+

x

+

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
KHỐI V
Họ và tên: …………………………………...
Lớp: ………………………………………....

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Điểm

Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………

…………………

……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 ( 0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 12,145 có giá trị là:
A.

B.

C. 5

D.

Câu 2 (0,25 điểm). a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.

B

C

D

Câu 3 (o25 điểm): Hỗn số 2 đổi thành phân số được:
A.

B.

C.

D.

Câu 4(1 điểm). a. Số thập phân 16,003 đọc là:
A. Mười sáu phẩy ba.

B. Mười sáu phẩy không ba.

C. Mười sáu phẩy không không ba.

D. Mười sáu phẩy ba trăm.

b. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
A 71,042

B 71,024

C 71,24

D 71,204

Câu 5 (1 điểm). Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

b- 9 tấn 12 kg = ... tấn là:
A 9,120

B 9,012

C 91,2

D 9,21

b. 2m2 25cm2 = ......m2
A.225
Câu 6(1 điểm).

B. 2,25

C.2,0025

D.2,025

a. Số thập phân 12,9 bằng những số thập phân nào dưới đây:
A 12,9

B 12,09

b. Kết quả của phép tính

x

A

C 12,900

D 120, 9

C.

D.

là:

B.

Câu 7 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
c.

S

giờ bằng 10 phút.

d.

Đ

thế kỉ bằng 7 năm

II .Phần tự luận: 4,5 đ
Câu 8 (2 điểm):
a. Đặt tính rồi tính:
607 x 63

39872 : 56

................607..........................................

39872.

..................63........................................

067

............ .1821....................................

=

+

712

112

6342……………………
……… 65241……………………
b. Tính: 7 +

56

00

=

-

=

-

=

Câu 9 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 19
m,. tính diện tích sân trường đó .
Bài giải;
Nửa chu vi mảnh vườn là:
142: 2 = 71 (m) 0,5
Chiều dài mảnh vườn là:
(71+19) : 2 = 45 ( m) 0.5
Chiều rộng mảnh vườn là:
71- 45 = 26 (m) 0,5
Diện tích mảnh vườn là:
45 x 26 = 1 170 ( m2) 0,5
Đáp số: 1170 m2
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện(0,5)
x

+

x

+

=

x(

+

)+

=

x1+

=

+

=2
 
Gửi ý kiến