Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
hand out 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:53' 04-11-2016
Dung lượng: 421.6 KB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:53' 04-11-2016
Dung lượng: 421.6 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
Hand out 12 G1 Name:…………………………….
Bài 1: hãy trả lời câu hỏi dùng gợi ý.
What is your name? ( My……………………………………………..
Is it an octopus? ( No………………………………………………….
Is he a doctor ? ( No……………………………………………….
Is it a monkey? ( yes…………………………………………………..
Is she a singer? -( yes……………………………………………………
Bài 2: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí với bức tranh.
1. This is a book.
2, This is a bag.
3, This is a pen .
4, This is a pencil. 5, This is a ruler.
6, This is a chair.
6, This is a desk.
7, This is a ball.
8, This is an egg.
/ / / / / / / / /
Bài 3: Em hãy nhìn tranh đặt vào câu đúng Và vào câu sai.
This is a chair. / (
This is a cat . / (
This is a ruler. / (
This is a doll. / (
This is a pen. / (
This is a pencil. / (
This is an crayon . / (
This is an ant. / (
This is a train / (
10. This is a bike . / (
Bài 4:Nhìn tranh và giới thiệu tên người trong tranh
/ / / /
John Alan Mary Greg
/ / / /
Maggie Jack LiLi Helen
1.His………………………………… ... 2……………………………………………
3………………………………………… …… 4……………………………………………
5……………………………………………. 6……………………………………………
7…………………………………………… 8………………………………………….
Bài 5: Hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
1.not/ a / doctor/ Nam/ is .
(……………………………………………………………………………………………..
2.taekwondo instructor/ am / a / I
(……………………………………………………………………………………………….
3.It / is / ant / an/ .
(………………………………………………………………………………………………
4.this/ mom/ my / is
(……………………………………………………………………………………………….
5.she/ ? / is / a / policeman .
(……………………………………………………………………………………………….
6.name / her / Dina / is
(………………………………………………………………………………………………
7.he/ David / is/ and / a student/ he / is
(……………………………………………………………………………………………….
8.she / an/ actress/ is/
(………………………………………………………………………………………………
Bài 6: khoanh tròn từ khác với các từ còn lại.
1.
Train
Motorbike
Helicopter
Kite
2
Bed
Pencil
Phone
Table
3.
Cooker
Dancer
Inventor
Singer
4.
Hanah
Eddie
Dad
Helen
5.
Six
Four
Actor
Eight
6.
Backpack
Ink-pot
Crayon
Chair
Bài 1: hãy trả lời câu hỏi dùng gợi ý.
What is your name? ( My……………………………………………..
Is it an octopus? ( No………………………………………………….
Is he a doctor ? ( No……………………………………………….
Is it a monkey? ( yes…………………………………………………..
Is she a singer? -( yes……………………………………………………
Bài 2: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí với bức tranh.
1. This is a book.
2, This is a bag.
3, This is a pen .
4, This is a pencil. 5, This is a ruler.
6, This is a chair.
6, This is a desk.
7, This is a ball.
8, This is an egg.
/ / / / / / / / /
Bài 3: Em hãy nhìn tranh đặt vào câu đúng Và vào câu sai.
This is a chair. / (
This is a cat . / (
This is a ruler. / (
This is a doll. / (
This is a pen. / (
This is a pencil. / (
This is an crayon . / (
This is an ant. / (
This is a train / (
10. This is a bike . / (
Bài 4:Nhìn tranh và giới thiệu tên người trong tranh
/ / / /
John Alan Mary Greg
/ / / /
Maggie Jack LiLi Helen
1.His………………………………… ... 2……………………………………………
3………………………………………… …… 4……………………………………………
5……………………………………………. 6……………………………………………
7…………………………………………… 8………………………………………….
Bài 5: Hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
1.not/ a / doctor/ Nam/ is .
(……………………………………………………………………………………………..
2.taekwondo instructor/ am / a / I
(……………………………………………………………………………………………….
3.It / is / ant / an/ .
(………………………………………………………………………………………………
4.this/ mom/ my / is
(……………………………………………………………………………………………….
5.she/ ? / is / a / policeman .
(……………………………………………………………………………………………….
6.name / her / Dina / is
(………………………………………………………………………………………………
7.he/ David / is/ and / a student/ he / is
(……………………………………………………………………………………………….
8.she / an/ actress/ is/
(………………………………………………………………………………………………
Bài 6: khoanh tròn từ khác với các từ còn lại.
1.
Train
Motorbike
Helicopter
Kite
2
Bed
Pencil
Phone
Table
3.
Cooker
Dancer
Inventor
Singer
4.
Hanah
Eddie
Dad
Helen
5.
Six
Four
Actor
Eight
6.
Backpack
Ink-pot
Crayon
Chair
 








Các ý kiến mới nhất