Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hand out 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:53' 04-11-2016
Dung lượng: 421.6 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích: 0 người
Hand out 12 G1 Name:…………………………….
Bài 1: hãy trả lời câu hỏi dùng gợi ý.
What is your name? ( My……………………………………………..
Is it an octopus? ( No………………………………………………….
Is he a doctor ? ( No……………………………………………….
Is it a monkey? ( yes…………………………………………………..
Is she a singer? -( yes……………………………………………………
Bài 2: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí với bức tranh.

1. This is a book.
2, This is a bag.
3, This is a pen .
4, This is a pencil. 5, This is a ruler.
6, This is a chair.
6, This is a desk.
7, This is a ball.
8, This is an egg.

 / / / / / / / / /



Bài 3: Em hãy nhìn tranh đặt vào câu đúng Và vào câu sai.
This is a chair. / (
This is a cat . / (
This is a ruler. / (
This is a doll. / (
This is a pen. / (
This is a pencil. / (
This is an crayon . / (
This is an ant. / (
This is a train / (
10. This is a bike . / (

 Bài 4:Nhìn tranh và giới thiệu tên người trong tranh
/ / / /

John Alan Mary Greg

/ / / /

Maggie Jack LiLi Helen

1.His………………………………… ... 2……………………………………………

3………………………………………… …… 4……………………………………………

5……………………………………………. 6……………………………………………

7…………………………………………… 8………………………………………….
Bài 5: Hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
1.not/ a / doctor/ Nam/ is .
(……………………………………………………………………………………………..
2.taekwondo instructor/ am / a / I
(……………………………………………………………………………………………….
3.It / is / ant / an/ .
(………………………………………………………………………………………………
4.this/ mom/ my / is
(……………………………………………………………………………………………….
5.she/ ? / is / a / policeman .
(……………………………………………………………………………………………….
6.name / her / Dina / is
(………………………………………………………………………………………………
7.he/ David / is/ and / a student/ he / is
(……………………………………………………………………………………………….
8.she / an/ actress/ is/
(………………………………………………………………………………………………
Bài 6: khoanh tròn từ khác với các từ còn lại.

1.
Train
Motorbike
Helicopter
Kite


2
Bed
Pencil
Phone
Table


3.
Cooker
Dancer
Inventor
Singer


4.
Hanah
Eddie
Dad
Helen


5.
Six
Four
Actor
Eight


6.
Backpack
Ink-pot
Crayon
Chair



 
Gửi ý kiến