HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thành
Ngày gửi: 06h:38' 15-07-2026
Dung lượng: 235.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thành
Ngày gửi: 06h:38' 15-07-2026
Dung lượng: 235.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN:
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Số thập phân
đọc là
A. âm không phẩy sáu.
C. không phẩy sáu.
B. âm không phẩy không sáu.
D. không phẩy không sáu.
Câu 2. Số đối của các số thập phân
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 3. Trong giới tự nhiên, tính đối xứng
A. Chỉ có ở thực vật. C. Không tồn tại.
B. Chỉ có ở động vật. D. Được thể hiện rất đa dạng và phong phú.
Câu 4. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc mặt. Kết quả nào sau đây không thể xảy ra?
A. Số chấm bằng
C. Số chấm là số chẵn
B. Số chấm là số lẻ.
D. Số chấm nhỏ hơn
Câu 5: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được:
A. – 202,4.
B. – 20,24.
C. 2,024.
Câu 6: Viết số thập phân – 0,75 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A.
.
B.
.
C.
D. – 202,4.
.
D.
.
Câu 7: Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 16cm.
B. 8cm.
C. 4cm.
D. 10cm.
0
0
0
0
0
0
0
Câu 8: Cho các số đo góc 35 ; 105 ; 90 ; 60 ; 152 ; 45 ; 89 . Có bao nhiêu góc là góc nhọn?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 9: Điểm H thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là :
A. H ∈ d.
B. H
d.
C. H ∉ d.
D. H = d.
Câu 10: Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
A.
C.
là trung điểm của
là trung điểm của
.
B. I là trung điểm của
.
D.
là trung điểm của
.
.
Câu 11: Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1, 2, 3,
4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con xúc xắc?
A. 0. B. 1.
C. 3. D. 6.
Câu 12: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy
được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A. {N; N}.
B. {S; S}.
C.{S; N}.
D. {S}.
Câu 14. Qua hai điểm A và B cho trước có bao nhiêu đường thẳng?
A. 2.
B. 1.
C. Nhiều hơn 2.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 15. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Khi đó, đoạn thẳng MI
dài:
A. 5cm.
B. 5dm.
C. 2,5cm.
D. 2,5dm.
Câu 16. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. M nằm giữa A, B và MA = MB.
C. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
D. MA = AB
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ghi đúng hoặc sai.
Nội dung
Câu 1.
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự giảm dần:
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Liệt kê tất cả các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt là
So sánh:
Con người luôn biết cách học tập từ thiên nhiên và đã chế tạo chiếc máy bay có hình dạng
đối xứng như con chuồn chuồn.
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Một hộp có 1 quả bóng xanh ( X), 1quả bóng đỏ ( Đ) và 1 quả bóng vàng ( V) các quả bóng có
khối lượng và kích thước như nhau. Bạn Hoàng lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi màu quả
bóng rồi bỏ lại vào hộp. Kết quả 10 lần lấy bóng được ghi ở bảng sau:
Lần lấy
Màu bóng
a) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng mà bạn Hoàng lấy ra là { X; Đ; V }
b) Có bốn kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng mà bạn Hoàng lấy ra.
c) Lần lấy bóng thứ 4 và thứ 7 bạn Hoàng lấy được quả bóng màu đỏ.
d) Trong 10 lần lấy bóng bạn Hoàng đã lấy được 4 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ, 3 quả bóng
màu vàng.
a)
b)
c)
d)
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
Câu 2: Một chiếc cặp có giá 100 000 (đồng). Để chào mừng năm học mới, nhà sách giảm giá
đó chiếc cặp được bán với giá là bao nhiêu?
Câu 3: Tìm x, biết:
a) x – 5,01 = 7,26 – 2,15
b) 2x + 6,32 = 5, 4
Câu 4: Cho hình bên
a) Điểm nào nằm giữa hai điểm K và L
b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình bên
K J
L
N
Câu 5: Trong các góc ở hình vẽ bên dưới, góc nào là góc bẹt, góc nhọn, góc tù, góc vuông?
. Khi
Hình a: ……………………………….
Hình b: …………………………
Hình b: ……………………………….
Hình d: …………………………
BÀI LÀM
……………………………………………………… …………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
……………………………....
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
........................................................................................
…………………………….........................................
…………………………………………………………
...................................
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………….........................................
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
……………………………...........................
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
.......................................................................................
…………………………………………….................
……………………………………................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
...................................................................
.....................
……………………………………................................
…………………………………….............................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
............................................................................
....................
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Số thập phân
đọc là
A. âm không phẩy sáu.
C. không phẩy sáu.
B. âm không phẩy không sáu.
D. không phẩy không sáu.
Câu 2. Số đối của các số thập phân
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 3. Trong giới tự nhiên, tính đối xứng
A. Chỉ có ở thực vật. C. Không tồn tại.
B. Chỉ có ở động vật. D. Được thể hiện rất đa dạng và phong phú.
Câu 4. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc mặt. Kết quả nào sau đây không thể xảy ra?
A. Số chấm bằng
C. Số chấm là số chẵn
B. Số chấm là số lẻ.
D. Số chấm nhỏ hơn
Câu 5: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được:
A. – 202,4.
B. – 20,24.
C. 2,024.
Câu 6: Viết số thập phân – 0,75 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A.
.
B.
.
C.
D. – 202,4.
.
D.
.
Câu 7: Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 16cm.
B. 8cm.
C. 4cm.
D. 10cm.
0
0
0
0
0
0
0
Câu 8: Cho các số đo góc 35 ; 105 ; 90 ; 60 ; 152 ; 45 ; 89 . Có bao nhiêu góc là góc nhọn?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 9: Điểm H thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là :
A. H ∈ d.
B. H
d.
C. H ∉ d.
D. H = d.
Câu 10: Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
A.
C.
là trung điểm của
là trung điểm của
.
B. I là trung điểm của
.
D.
là trung điểm của
.
.
Câu 11: Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1, 2, 3,
4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con xúc xắc?
A. 0. B. 1.
C. 3. D. 6.
Câu 12: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy
được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A. {N; N}.
B. {S; S}.
C.{S; N}.
D. {S}.
Câu 14. Qua hai điểm A và B cho trước có bao nhiêu đường thẳng?
A. 2.
B. 1.
C. Nhiều hơn 2.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 15. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Khi đó, đoạn thẳng MI
dài:
A. 5cm.
B. 5dm.
C. 2,5cm.
D. 2,5dm.
Câu 16. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. M nằm giữa A, B và MA = MB.
C. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
D. MA = AB
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ghi đúng hoặc sai.
Nội dung
Câu 1.
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự giảm dần:
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Liệt kê tất cả các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt là
So sánh:
Con người luôn biết cách học tập từ thiên nhiên và đã chế tạo chiếc máy bay có hình dạng
đối xứng như con chuồn chuồn.
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Một hộp có 1 quả bóng xanh ( X), 1quả bóng đỏ ( Đ) và 1 quả bóng vàng ( V) các quả bóng có
khối lượng và kích thước như nhau. Bạn Hoàng lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi màu quả
bóng rồi bỏ lại vào hộp. Kết quả 10 lần lấy bóng được ghi ở bảng sau:
Lần lấy
Màu bóng
a) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng mà bạn Hoàng lấy ra là { X; Đ; V }
b) Có bốn kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng mà bạn Hoàng lấy ra.
c) Lần lấy bóng thứ 4 và thứ 7 bạn Hoàng lấy được quả bóng màu đỏ.
d) Trong 10 lần lấy bóng bạn Hoàng đã lấy được 4 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ, 3 quả bóng
màu vàng.
a)
b)
c)
d)
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
Câu 2: Một chiếc cặp có giá 100 000 (đồng). Để chào mừng năm học mới, nhà sách giảm giá
đó chiếc cặp được bán với giá là bao nhiêu?
Câu 3: Tìm x, biết:
a) x – 5,01 = 7,26 – 2,15
b) 2x + 6,32 = 5, 4
Câu 4: Cho hình bên
a) Điểm nào nằm giữa hai điểm K và L
b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình bên
K J
L
N
Câu 5: Trong các góc ở hình vẽ bên dưới, góc nào là góc bẹt, góc nhọn, góc tù, góc vuông?
. Khi
Hình a: ……………………………….
Hình b: …………………………
Hình b: ……………………………….
Hình d: …………………………
BÀI LÀM
……………………………………………………… …………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
……………………………....
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
........................................................................................
…………………………….........................................
…………………………………………………………
...................................
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………….........................................
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………....
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
……………………………...........................
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
........................................................................................
………………………………………………………
.......................................................................................
…………………………………………….................
……………………………………................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
...................................................................
.....................
……………………………………................................
…………………………………….............................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
........................................................................................
.....................................................................................
............................................................................
....................
 









Các ý kiến mới nhất