HK 2 lop 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Hương
Ngày gửi: 08h:40' 07-05-2016
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Hương
Ngày gửi: 08h:40' 07-05-2016
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2015-2016)
MÔN : HÓA HỌC 10
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG
1) Halogen
- Tính chất vật lí, hóa học
- Số e lớp ngoài cùng
- Che , suy ra vị trí
- Tên các ntố Halogen
- So sánh tính chất Halogen
- Chuỗi phản ứng
- Tính chất hh của halogen và hợp chất
- Nêu hiện tượng phản ứng
- Gọi tên hợp chất có oxi của halogen
- Kim loại + Halogen
- Phân biệt các muối halogen và axit
- Hỗn hợp muối halogen+dd AgNO3, tìm tên halogen
- Nhận biết các khí X2; O2; SO2...
- Toán điều chế halogen có hiệu suất
2đ
Điểm
0,5đ
0,5đ
1đ
0đ
2) Axit HCl và H2SO4 loãng
- Ptpu điều chế
- Tính chất hhh
- Cho ptpu, chọn sản phẩm
- Cho 4 pư, chọn pứ đúng sai
- KL/ hh KL + axit , tính %m; C%axit...
- HH oxit + axit , tính m muối
- Tìm CT muối cacbonat
2đ
1đ
1đ
3) Oxi – ozon- lưu huỳnh
- Tính chất hh của Oxo, S
Tchh
Chuỗi phản ứng
Nhận biết các khí..
Mô tả hiện tượng
2đ
1đ
0,5đ
0,5đ
4) H2S- SO2- SO3
Điều chế H2S; SO2
- Tính chất hh, vật lí
1đ
1đ
5) H2SO4 đặc, nóng
- Dãy chất + H2SO4 đặc,
- tính chất hh
- Điều chế H2SO4=
- Tính chất hh H2SO4
- Nêu hiện tượng
- Phân biệt
- Cho các chất + H2SO4đặc, nóng, tạo khí SO2
- Bài tập đ/c H2SO4 từ quặng pirit ( có H)
- Btap vận dụng đlbt e
2,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
6) Tốc độ pu- cân bằng hh
- Các k/n
- Yếu tố ảnh hưởng
- Cân bằng hh
Cho các yếu tố ảnh hưởng hỏi, chiều chuyển dịch cb
- Cân bằng hh
0,5đ
0,5đ
0đ
0đ
0đ
Tổng số câu :
Tồng %
5,5 điểm
(55%)
1,5 điểm
(15%)
1,5 điểm
(15%)
1,5 điểm
(15%)
10 điểm
Sở Giáo Dục và Đào Tạo Đăklăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Trường PTTH Quang Trung Môn: Hóa Học Khối 10
------***------ Thời gian 45 phút
(Đề có 02 trang)
Họ và Tên: …………………………………… Lớp: ……. Điểm …… Chữ kí GT: ………
( Học làm trực tiếp vào đề và không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
(1đ) Hãy gọi tên các chất có công thức hoá học sau:
a. KClO3 …………………………; c. Na2SO3 …………………………
b. NaBr …………………………; d. H2S …………………………
(0,5đ) Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào thời gian như sau:
Theo đồ thị này, hay cho biết thời gian để phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng? giải thích?
....................................................................... ....................................................................................
....................................................................... ....................................................................................
....................................................................... ....................................................................................
(1đ) Cho các phản ứng:
Na2SO3 + H2SO4 → Khí X
FeS + HCl → Khí Y
NaCl rắn + H2SO4đặc Khí Z
KMnO4 Khí T
Viết công thức hoá học các khí: X: .......................; Y ....................; Z ......................; T .........................
(2đ) Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a. SO2 + Cl2 + H2O → ………………………………………………………
b. HCl + MnO2 → ………………………………………………………
c. Cu + H2SO4 đặc, nóng→………………………………………………………
d. Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng →………………………………………………………
(2đ) Viết phương trình hoá học minh hoạ các ý sau:
Lưu hùynh có tính oxi hoá: ………………………………………………………
Hiđro sunfua có tính khử: ………………………………………………………
Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom: ………………………………………………………
Axit clohiđric có tính oxi hoá: ………………………………………………………
(1đ) Cho 14,4g hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl
MÔN : HÓA HỌC 10
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG
1) Halogen
- Tính chất vật lí, hóa học
- Số e lớp ngoài cùng
- Che , suy ra vị trí
- Tên các ntố Halogen
- So sánh tính chất Halogen
- Chuỗi phản ứng
- Tính chất hh của halogen và hợp chất
- Nêu hiện tượng phản ứng
- Gọi tên hợp chất có oxi của halogen
- Kim loại + Halogen
- Phân biệt các muối halogen và axit
- Hỗn hợp muối halogen+dd AgNO3, tìm tên halogen
- Nhận biết các khí X2; O2; SO2...
- Toán điều chế halogen có hiệu suất
2đ
Điểm
0,5đ
0,5đ
1đ
0đ
2) Axit HCl và H2SO4 loãng
- Ptpu điều chế
- Tính chất hhh
- Cho ptpu, chọn sản phẩm
- Cho 4 pư, chọn pứ đúng sai
- KL/ hh KL + axit , tính %m; C%axit...
- HH oxit + axit , tính m muối
- Tìm CT muối cacbonat
2đ
1đ
1đ
3) Oxi – ozon- lưu huỳnh
- Tính chất hh của Oxo, S
Tchh
Chuỗi phản ứng
Nhận biết các khí..
Mô tả hiện tượng
2đ
1đ
0,5đ
0,5đ
4) H2S- SO2- SO3
Điều chế H2S; SO2
- Tính chất hh, vật lí
1đ
1đ
5) H2SO4 đặc, nóng
- Dãy chất + H2SO4 đặc,
- tính chất hh
- Điều chế H2SO4=
- Tính chất hh H2SO4
- Nêu hiện tượng
- Phân biệt
- Cho các chất + H2SO4đặc, nóng, tạo khí SO2
- Bài tập đ/c H2SO4 từ quặng pirit ( có H)
- Btap vận dụng đlbt e
2,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
6) Tốc độ pu- cân bằng hh
- Các k/n
- Yếu tố ảnh hưởng
- Cân bằng hh
Cho các yếu tố ảnh hưởng hỏi, chiều chuyển dịch cb
- Cân bằng hh
0,5đ
0,5đ
0đ
0đ
0đ
Tổng số câu :
Tồng %
5,5 điểm
(55%)
1,5 điểm
(15%)
1,5 điểm
(15%)
1,5 điểm
(15%)
10 điểm
Sở Giáo Dục và Đào Tạo Đăklăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Trường PTTH Quang Trung Môn: Hóa Học Khối 10
------***------ Thời gian 45 phút
(Đề có 02 trang)
Họ và Tên: …………………………………… Lớp: ……. Điểm …… Chữ kí GT: ………
( Học làm trực tiếp vào đề và không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
(1đ) Hãy gọi tên các chất có công thức hoá học sau:
a. KClO3 …………………………; c. Na2SO3 …………………………
b. NaBr …………………………; d. H2S …………………………
(0,5đ) Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào thời gian như sau:
Theo đồ thị này, hay cho biết thời gian để phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng? giải thích?
....................................................................... ....................................................................................
....................................................................... ....................................................................................
....................................................................... ....................................................................................
(1đ) Cho các phản ứng:
Na2SO3 + H2SO4 → Khí X
FeS + HCl → Khí Y
NaCl rắn + H2SO4đặc Khí Z
KMnO4 Khí T
Viết công thức hoá học các khí: X: .......................; Y ....................; Z ......................; T .........................
(2đ) Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a. SO2 + Cl2 + H2O → ………………………………………………………
b. HCl + MnO2 → ………………………………………………………
c. Cu + H2SO4 đặc, nóng→………………………………………………………
d. Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng →………………………………………………………
(2đ) Viết phương trình hoá học minh hoạ các ý sau:
Lưu hùynh có tính oxi hoá: ………………………………………………………
Hiđro sunfua có tính khử: ………………………………………………………
Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom: ………………………………………………………
Axit clohiđric có tính oxi hoá: ………………………………………………………
(1đ) Cho 14,4g hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl
 









Các ý kiến mới nhất