Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hóa hữu cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:57' 12-02-2016
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người

HIDROCACBON NO
(ANKAN) (PARAFIN)
mạch hở
( Tính chất hóa học:
( Phản ứng thế halogen (Cl, Br)
CnH2n+2 + zX2 CnH2n+2-zXz + zHX


( Phản ứng tách (gãy liên kết C – C và C – H) (crackinh)
CnH2n+2 CmH2m + Cn – mH2(n – m)+2 (m2; n – m = 0)


( Phản ứng phân hủy
( Phân hủy bởi nhiệt
CnH2n+2  nC + (n+1) H2
* Đặc biệt:
2CH4 C2H2 + 3H2


( Phân hủy bởi clo
CnH2n+2 + (n+1)Cl2 nC + 2(n+1)HCl


( Phản ứng oxi hóa
( Oxi hóa hoàn toàn
CnH2n+2 + O2 nCO2 + (n+1)H2O


( Oxi hóa không hoàn toàn
VD: CH4 + O2 HCHO + H2O


( Điều chế:
( Phương pháp tăng mạch cacbon
( Tổng hợp Vuyêc (Pháp)
2CnH2n+1X + 2Na (CnH2n+1)2 + 2NaX
* Chú ý: Nếu dùng hai loại dẫn xuất halogen có gốc ankyl khác nhau sẽ thu được hỗn hợp 3 ankan song khó tách khỏi nhau vì chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ bằng nhau:
R – R + 2NaX
RX + R’X + 2Na  R – R’ + 2NaX
R’ – R’ + 2NaX
( Tổng hợp Konbe (Đức)
2RCOONa + 2H2O R – R + 2CO2( + 2NaOH + H2(
( Phương pháp giảm mạch cacbon
( Phương pháp Đuma
RCOONa + NaOH RH + Na2CO3
( Phương pháp crackinh
CnH2n+2 CmH2m + C(n-m)H2(n-m)+2 ()
( Phương pháp giữ nguyên mạch cacbon
( Hidro hóa anken, ankin, ankađien tương ứng
CnH2n + H2 CnH2n+2
CnH2n – 2 + 2H2 CnH2n+2
( Đi từ ancol no, đơn chức
CnH2n+1OH + 2HI CnH2n+2 + H2O + I2
( Một số phương pháp khác
( Từ nhôm cacbua
Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 (
Al4C3 + 12HCl 3CH4 + 4AlCl3
Al4C3 + 6H2SO4 3CH4 + 2Al2(SO4)3
( Từ C và H2
C + 2H2 CH4



























HIDROCACBON KHÔNG NO
(ANKEN) (OLEFIN)

( Tính chất hóa học:
( Phản ứng cộng
( Cộng H2
CnH2n + H2  CnH2n+2


( Cộng halogen (Cl,Br) (làm mất màu dung dịch brom)
CnH2n + X2 (dd) CnH2nX2


( Cộng HX
CnH2n + HX CnH2n + 1X


( Cộng H2O
CnH2n + HOH CnH2n+1OH


* Lưu ý:
- Qui tắc Macopnicop:
Khi cộng một tác nhân không đối xứng (HX, HOH …) vào một anken (hay ankin) không đối xứng, phản ứng xảy ra theo hướng:
Phần dương (+) của tác nhân sẽ liên kết với cacbon có nhiều hiđro hơn.
Phần âm ( – ) của tác nhân sẽ liên kết với cacbon ít hiđro hơn của liên kết đôi hay liên kết ba.

( Phản ứng trùng hợp

n C = C  [ - C – C - ]

( Phản ứng oxi hóa
( Oxi hóa hoàn toàn
CnH2n + O2 nCO2 + nH2O ()


( Oxi hóa không hoàn toàn
* Tác dụng với KMnO4 loãng ở nhiệt độ thường oxi hóa nối đôi anken thành 1,2 – điol.
3CnH2n +2KMnO4 + 4H2O  3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 (+ 2KOH


( Điều chế:
( Đề hiđro ankan tương ứng
CnH2n+2 CnH2n + H2

( Đê hiđrat hóa ancol tương ứng
CnH2n+1OH CnH2n + H2O


( Cộng H2 vào ankin (xt: Pd) hoặc ankadien (xt: Ni) tương ứng
CnH2n –2 +H2  CnH2n


( Crackinh ankan
CnH2n+2 CmH2m + Cn – m H2(n – m)+2


( Loại HX ra khỏi dẫn xuất monohalogen của ankan tương ứng
CnH2n+1X  CnH2n + HX


( Loại X2 ra khỏi dẫn xuất  - đihalogen của ankan tương ứng
R – CHX – CHX – R’ + Zn R – CH = CH – R’ + ZnX2









































HIDROCACBON KHÔNG NO
(ANKIN)
 
Gửi ý kiến