Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3 : How are you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nhàn
Ngày gửi: 23h:58' 27-11-2016
Dung lượng: 19.2 KB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
UNIT 3: How are you?
Vocabulary
Mr: ngài, ông
Mrs: cô ( người đã xây dựng gia đình)
Miss: cô (người chưa xây dựng gia đình)
And you: còn bạn thì sao
Ok: tốt, khỏe
Yes: vâng, dạ, đúng
Let’ s = Let us: chúng ta hãy
Go: đi
Together: cùng nhau
Now: bây giờ
Who: ai
Friend: bạn
New: mới
Reading:
Nam: Hello, Mr Loc. How are you?
Mr Loc: I am fine, thanks. And you, Nam?
Nam: I am fine. Thank you, Mr Loc.
Mr Loc: Goodbye, Nam.
Nam:Goodbye,Mr Loc.
Hoa: How are you?
Lan: I am fine, thanks.
Hoa : Are you ok?
Lan: Yes, I am ok now, thank you.
Hoa: Let’s go together.
Lan: Ok.
Girl: Hi, Nam. This is Peter.
Boy: Peter? How do you spell your name?
Peter: P-E-T-E-R.
~ Hỏi thăm sức khỏe:
How are you?
I am fine, thanks/ thank you.
I am not fine, thanks/ thank you.
~ Hỏi tên người đang đối thoại với mình:
What is your name?
My name is + tên
I am + tên
~ Giới thiệu tên ai đó ở gần:
This is+ tên
~ Giới thiệu tên ai đó ở xa:
That is + tên
~ Hỏi tên ai đó ở gần hoặc ở xa:
Is this/ that + tên?
Yes, this/ that is.
No, this/ that isn’t.
Exercise
Bài 1. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa
Ruyo ...................................................
Anme ...................................................
Ksntah ...................................................
Woh ...................................................
Ienf ...................................................
Ybe ...................................................
Irlg ...................................................
Lespl ...................................................
Bài 2. Điền vào mỗi ô trống một chữ cái thích hợp
_ell_, Alan.
What is yo_r name?
H_w a_e y_u?
I am f_n_. Than_ yo_.
Se_ y_u again.
Bài 3. Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh
I am fine, thanks! And you?
Hi, Tram. How are you?
I am fine, thanks. This is Thuy. She is my friend.
Hello, Thang.
Goodmorning, Tram. Nice to meet you, too.
Goodmorning, Thu. Nice to meet you.
Bài 4. Hoàn thành các câu sau với các từ ‘am’ , ‘is’ , ‘are’
That ................. Hao.
I ................. Linda.
How ..................... you?
My name ..................... Chuc.
This .................. Thao.
We ...................... our friends.
He ......................... my friend.
She...................... fine, thanks.
............. that Phong?
Yes, that ............
It ............... a dog.
Bài 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
................. is she? She ............ ............... friend.
.............................. morning.
Sit ...................
.................. do you spell .................. name?
Nice to ...................... you.
Bài 6. Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Đây là Lan.
Kia là cô Hoa.
Cô ấy là bạn của tôi.
Tên của anh ấy là gì?
Anh ấy là Nam.
Anh ấy cũng là bạn của tôi.
Chào buổi sáng, cô Chi.
Kia có phải là Trang không? – Đúng, chính xác.
Bài 7. Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại sau
Nam: Hi, ........................ . This is ............................. . She is my friend.
Mai: Hello. My name is .............................. .
Lily: ..................... , Mai. I am Lily. How are ................... ?
Nam: I am fine . ......................................... . And you?
Mai: I am fine, too.
Lily : ........................... is Tony.
Nam: Hi, Tony. How do you spell your ............................... ?
Tony: T-O-N-Y.
Bài 8. Hoàn thành các câu sau với các từ cho sẵn
Hello/ Nga/.
................................................................................................................................
Hi/ Nga/ This/ Hoa.
................................................................................................................................
How/ do /spell/ name?
................................................................................................................................
How/ you/?/ Ok/ thanks/.
................................................................................................................................
Are/ Ok/?/
................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến