Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Khoa học 4 KIỂM TRA CUỐI HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Lũy (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 04-12-2023
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 877
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Lũy (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 04-12-2023
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 877
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Lan)
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN HƯNG 1
Họ và tên: …………………………..
Lớp
: 4…….
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian: 40 phút)
LỜI PHÊ CỦA THẦY CÔ
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………
Phần I. TRẮC NGHIỆM: (4,5 điểm).
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây .
Câu 1. (0,5 điểm) Nước có tính chất gì?
A. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
B. Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía.
C. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi
phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
D. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao
xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
Câu 2: (0,5 điểm) Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?
A. Tờ giấy trắng
B. Mặt Trời.
C. Tấm kính.
D. Trái Đất.
Câu 3: (0,5 điểm) Thực vật cần gì để sống và phát triển?
A. Không khí, nước, đất.
C. Không khí, nước, chất khoáng, ánh sáng.
B. Đất, nước.
D. Nước, không khí, ánh sáng.
Câu 4 (0,5 điểm) Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây?
A. Khí ni-tơ, hơi nước và ô xi.
B. Khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn.
C. Khí ô-xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn....
D. Không khí , bụi, vi khuẩn.
Câu 5. (0,5 điểm) Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì?
A. Không khí không có mùi
C. Không khí không có vị
B. Không khí trong suốt không có màu
D. Không có không khí
Câu 6: (0,5 điểm) Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?
A. Ánh sáng quá mạnh.
B. Ánh sáng quá yếu.
C. Không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
D. Ánh sáng quá mạnh; ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi
tính.
Câu 7. (0,5 điểm) Động vật ăn gì để sống?
A. Ăn động vật.
B. Ăn thực vật.
C. Chỉ ăn lá cây và uống nước.
D.Tùy theo loài động vật mà chúng có nhu cầu về thức ăn khác nhau.
Câu 8. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Âm thanh chỉ truyền qua không khí nhưng không truyền qua chất rắn.
Âm thanh không chỉ truyền qua không khí mà còn truyền qua chất rắn, chất
lỏng.
Âm thanh có thể truyền qua không khí, chất rắn nhưng không thể truyền qua
chất lỏng.
Âm thanh khi lan truyền ra xa nguồn phát, âm thanh sẽ yếu đi.
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 9. (1điểm) Hoàn thành sơ đồ: Sự chuyển thể của nước (Ngừng tụ, Bay hơi,
Đông đặc, Nóng chảy)
Câu 10. (1điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 11: (2, 0 điểm) Vẽ sơ đồ thể hiện sự trao đổi không khí, nước, thức ăn của
động vật với môi trường:
Lấy vào
Thải ra
………………
………………
………………
………………
………………
………………
…………………
…………………
Động vật
………………
………………
…………………
…………………
Sơ đồ: Động vật trao đổi các chất với môi trường
Câu 12. (1 điểm) Vì sao các nhà vườn trồng cây thanh long người ta lại thắp đèn
vào ban đêm cho thanh long?
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
Câu 12 (0,5 điểm). Ở một ngôi làng, người dân nhận thấy khi cả làng không nuôi
mèo thì năng suất lúa giảm và ngược lại những năm nào làng nuôi nhiều mèo thì
năng suất lúa tăng lên. Hãy vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi tên để thể hiện mối quan hệ
về thức ăn giữa cây lúa, chuột, mèo và giải thích hiện tượng ở ngôi làng trên.
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
- HẾT -
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN LINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : KHOA HỌC 4
Năm học: 2023 – 2024
Chủ đề/ Mạch kiến
thức
1. CHẤT
2 . NĂNG LƯỢNG
3 . THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
Tổng
Mức 1
Số câu và
số điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1,4
Số điểm
TL
Mức 2
TN
TL
1
1
Mức 3
TN
TL
Tổng
4
5
9
1
0,5
1
Số câu
2
1
1
Câu số
2,8
6
10
Số điểm
1,5
0,5
1
3
Số câu
2
1
2
5
Câu số
3,7
11
12,
13
Số điểm
1,0
2
1,5
2,5
4
4,5
Số câu
6
4
3
13
Số điểm
3,5
4
2,5
10
Vạn Hưng, ngày 01 tháng 11 năm 2023
GV xây dựng
Trần Thanh Lũy
Họ và tên: …………………………..
Lớp
: 4…….
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian: 40 phút)
LỜI PHÊ CỦA THẦY CÔ
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………
Phần I. TRẮC NGHIỆM: (4,5 điểm).
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây .
Câu 1. (0,5 điểm) Nước có tính chất gì?
A. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
B. Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía.
C. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi
phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
D. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao
xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
Câu 2: (0,5 điểm) Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?
A. Tờ giấy trắng
B. Mặt Trời.
C. Tấm kính.
D. Trái Đất.
Câu 3: (0,5 điểm) Thực vật cần gì để sống và phát triển?
A. Không khí, nước, đất.
C. Không khí, nước, chất khoáng, ánh sáng.
B. Đất, nước.
D. Nước, không khí, ánh sáng.
Câu 4 (0,5 điểm) Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây?
A. Khí ni-tơ, hơi nước và ô xi.
B. Khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn.
C. Khí ô-xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn....
D. Không khí , bụi, vi khuẩn.
Câu 5. (0,5 điểm) Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì?
A. Không khí không có mùi
C. Không khí không có vị
B. Không khí trong suốt không có màu
D. Không có không khí
Câu 6: (0,5 điểm) Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?
A. Ánh sáng quá mạnh.
B. Ánh sáng quá yếu.
C. Không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
D. Ánh sáng quá mạnh; ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi
tính.
Câu 7. (0,5 điểm) Động vật ăn gì để sống?
A. Ăn động vật.
B. Ăn thực vật.
C. Chỉ ăn lá cây và uống nước.
D.Tùy theo loài động vật mà chúng có nhu cầu về thức ăn khác nhau.
Câu 8. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Âm thanh chỉ truyền qua không khí nhưng không truyền qua chất rắn.
Âm thanh không chỉ truyền qua không khí mà còn truyền qua chất rắn, chất
lỏng.
Âm thanh có thể truyền qua không khí, chất rắn nhưng không thể truyền qua
chất lỏng.
Âm thanh khi lan truyền ra xa nguồn phát, âm thanh sẽ yếu đi.
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 9. (1điểm) Hoàn thành sơ đồ: Sự chuyển thể của nước (Ngừng tụ, Bay hơi,
Đông đặc, Nóng chảy)
Câu 10. (1điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 11: (2, 0 điểm) Vẽ sơ đồ thể hiện sự trao đổi không khí, nước, thức ăn của
động vật với môi trường:
Lấy vào
Thải ra
………………
………………
………………
………………
………………
………………
…………………
…………………
Động vật
………………
………………
…………………
…………………
Sơ đồ: Động vật trao đổi các chất với môi trường
Câu 12. (1 điểm) Vì sao các nhà vườn trồng cây thanh long người ta lại thắp đèn
vào ban đêm cho thanh long?
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
Câu 12 (0,5 điểm). Ở một ngôi làng, người dân nhận thấy khi cả làng không nuôi
mèo thì năng suất lúa giảm và ngược lại những năm nào làng nuôi nhiều mèo thì
năng suất lúa tăng lên. Hãy vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi tên để thể hiện mối quan hệ
về thức ăn giữa cây lúa, chuột, mèo và giải thích hiện tượng ở ngôi làng trên.
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
- HẾT -
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN LINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : KHOA HỌC 4
Năm học: 2023 – 2024
Chủ đề/ Mạch kiến
thức
1. CHẤT
2 . NĂNG LƯỢNG
3 . THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
Tổng
Mức 1
Số câu và
số điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1,4
Số điểm
TL
Mức 2
TN
TL
1
1
Mức 3
TN
TL
Tổng
4
5
9
1
0,5
1
Số câu
2
1
1
Câu số
2,8
6
10
Số điểm
1,5
0,5
1
3
Số câu
2
1
2
5
Câu số
3,7
11
12,
13
Số điểm
1,0
2
1,5
2,5
4
4,5
Số câu
6
4
3
13
Số điểm
3,5
4
2,5
10
Vạn Hưng, ngày 01 tháng 11 năm 2023
GV xây dựng
Trần Thanh Lũy
 









Các ý kiến mới nhất