khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 21h:28' 11-12-2022
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 21h:28' 11-12-2022
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO HK I KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 2022 – 2023
A: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu
khoa học?
A. Tìm hiểu về biến chủng Covid.
B. Sản xuất phân bón hóa học.
C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu.
D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển
vi.
Câu 2: Đâu là cách sử dụng kính lúp cầm tay?
A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát.
B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát.
C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh
khoảng cách sao cho nhìn rõ vật.
D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để
quan sát rõ vật mẫu.
Câu 3: Kính lúp cầm tay có tác dụng gì khi quan sát các vật nhỏ?
A. Nhìn vật xa hơn.
B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn.
C. Phóng to ảnh của một vật.
D. Không thay đổi kích thước của ảnh.
Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Con ong.
B. Cái bàn.
C. Than củi.
D. Điện thoại.
Câu 5: Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?
A. Tế bào biểu bì vảy hành.
B. Con kiến.
C. Con ong.
D. Tép bưởi.
Câu 6: Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên?
A. Mặt trời.
B. Cốc nước có gas. D. Bánh mì.
C. Cái cầu
Câu 7: Trước khi đo chiều dài của vật, ta thường ước lượng chiều dài của vật để
làm gì?
A. Lựa chọn thước đo phù hợp.
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 8: Trên vỏ một hộp bánh có ghi 30g. Số đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của cả hộp bánh.
B. Khối lượng của vỏ hộp bánh.
C. Khối lượng của bánh trong hộp.
D. Khối lượng gói bánh là 30g.
Câu 9: Trên một cái cân có số đo lớn nhất là 30kg. Từ vạch số 0 đến vạch số 1
được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của cái cân đó là
A. GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.
B. GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.
C. GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.
D. GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.
Câu 10: Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu
tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu. B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó.
D. Rửa sạch bằng
nước ngay lập tức.
Câu 11: Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp ở nước ta là
gì?
A. Inch.
B. Dặm.
C. Feet.
D. Mét.
Câu 12: Độ chia nhỏ nhất của thước là
A. giá trị cuối cùng trên thước.
B. giá trị nhỏ nhất trên thước.
C. chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.
D. chiều dài giữa 5
vạch liên tiếp trên thước.
Câu 13: Oxygen có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan
nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Câu 14: Thành phần phần trăm về thể tích của các chất trong không khí là:
A. 9% Nitrogen, 90% Oxygen, 1% các chất khác.
B. 91% Nitrogen, 8% Oxygen, 1% các chất khác.
C. 50% Nitrogen, 50% Oxygen.
D. 21% Oxygen, 78% Nitrogen, 1% các chất khác.
Câu 15: Oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. -183oC.
B. 183oC.
C. 218oC.
D. –218oC.
Câu 16: Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể
ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không có hình dạng xác định.
C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
D. Không chảy được.
Câu 17: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường
không khí?
A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.
B. Tưới nước cho cây trồng.
C. Bón phân tươi cho cây trồng.
D. Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.
Câu 18: Hiện tượng sương đọng trên lá cây vào ban đêm liên quan đến sự
chuyển thể nào? A. Đông đặc.
B. Nóng chảy.
C. Bay hơi. D.
Ngưng tụ.
Câu 19: Hiện tượng nào dưới đây liên quan đến sự ngưng tụ?
A. Băng tan.
B. Sương mù.
C. Cầu vồng.
D. Mưa tuyết.
Câu 20: Khi để cốc nước đá ngoài không khí, sau một thời gian có những giọt
nước xuất hiện ở bên ngoài cốc. Hiện tượng đó liên quan đến sự chuyển thể
nào?
A. Bay hơi.
B. Nóng chảy.
C. Ngưng tụ.
D. Đông đặc.
Câu 21: Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà
kính?
A. Oxygen.
B. Hơi nước.
C. Nitrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 22: Sự gia tăng của chất nào sau đây trong không khí là nguyên nhân chủ
yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen.
B. Hydrogen.
C. Carbon dioxide. D. Nitrogen.
Câu 23: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để dập tắt đám cháy do xăng
dầu gây ra?
A. Sử dụng chăn.
B. Dùng nước.
C. Sử dụng cát. D. Dùng bình cứu
hoả.
Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào thuộc nhiên liệu lỏng?
A. Nến, cồn, xăng. B. Dầu, than đá, củi.
C. Biogas, cồn, củi.
D. Cồn, xăng, dầu.
Câu 25: Vật dụng, vật liệu nào sau đây có thể tái chế?
A. Khăn giấy.
B. Gốm sứ.
C. Cao su.
D. Tã trẻ em.
Câu 26: Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là gì?
A. Khả năng cháy, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Khả năng cháy, khi cháy tỏa nhiệt.
C. Khả năng cháy, khi cháy phát sáng.
D. Khả năng cháy, khi cháy có phát sáng nhưng không tỏa nhiệt.
Câu 27: Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?
A. Pin máy tính.
B. Túi nilong.
C. Hộp nhựa.
D. Ống hút gạo.
Câu 28: Trong các chất sau đây, chất nào không được gọi là nhiên liệu?
A. Than.
B. Đất.
C. Củi.
D. Xăng.
Câu 29: Loại nhiên liệu nào sau đây thân thiện với môi trường?
A. Dầu diesel.
B. Xăng E5.
C. Xăng E92.
D. Xăng E95.
Câu 30: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào
sau đây?
A. Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 31: Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?
A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.
B. Vì than cháy tỏa nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều
trong phòng kín.
C. Vì than không cháy được trong phòng kín.
D. Vì giá thành của than khá cao và khó tìm.
Câu 32: Thế nào là vật liệu?
A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.
B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …
C. Vật liệu là một chất hay hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là
nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản
phẩm phục vụ cuộc sống.
D. Vật liệu gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
Câu 33: Cây lớn lên nhờ:
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 34: Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:
A. Giúp tăng số lượng tế bào
B. Giúp cơ thể lớn lên
C. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết
D. Cả A,B, C đúng
Câu 35: Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:
A. Có màng tế bào B. Có nhân
C. Có tế bào chất D. Có nhân hoàn
chỉnh
Câu 36. Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:
A. Có nhân
B. Có thành tế bào C. Có màng tế bào D. Có ti thể
Câu 37. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:
A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình B. Trùng biến hình, nấm men, con
bướm
C. Nấm men, vi khuẩn, con thỏ
D. Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm
Câu 38: Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:
A. Màng tế bào, ti thể, nhân
B. Màng tế bào, chất
tế bào , nhân
C. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
D. Chất tế bào, lục lạp, nhân
Câu 39: Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa
bào từ thấp đến cao:
A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể
D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể
Câu 40: Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
Câu 41: .Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội
màng.
Câu 42: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể
B. Không bào
C. Ribosome
D. Lục lạp
Câu 43: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô
B. Tế bào
C. Biểu bì
D. Bào quan
Câu 44: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng
Câu 45 Loại tế bào dài nhất trong cơ thể là:
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào vi khuẩn
C. Tế bào lông hút (rễ)
D. Tế bào lá cây
B: TỰ LUẬN:
Câu 1: Trình bày sơ lược về an ninh mạng.
Câu 2:
a. Nêu tên các thành phần chính của tế bào ?
b. Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực.
Câu 3:
Một phòng học có chiều dài 12m, chiều rộng 7m và chiều cao 4m.
a. Tính thể tích không khí và thể tích oxygen có trong phòng học. Giả thiết
oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí trong phong phòng học đó.
b. Lượng oxygen trong phòng có đủ cho 50 em học sinh trong lớp học hô hấp
trong mỗi tiết học 45 phút không? Biết rằng bình quân mỗi phút học sinh hít
vào thở ra 16 lần và mỗi lần hít vào sẽ lấy từ môi trường 100ml khí oxygen.
c. Tại sao phòng học không nên đóng cửa liên tục? Em nên làm gì sau mỗi tiết
học 45 phút?
Câu 4: Đổi:
a/ 1m =……mm
1h= ………s
1L=………m3
1kg= ……..g
20min=…..h
1dm3 =….L
b/Một bình chia độ có dung tích 100cm3 có ĐCNN 1cm3 chứa 70cm3 nước. Khi
thả một hòn đá vào bình thì mực nước dâng lên và tràn ra ngoài 12cm 3 nước.
Thể tích của hòn đá là?
Câu 5:
Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của
chúng. Phải dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của bàn là, cơ thể người, nước
đang sôi, không khí trong phòng?
A: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu
khoa học?
A. Tìm hiểu về biến chủng Covid.
B. Sản xuất phân bón hóa học.
C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu.
D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển
vi.
Câu 2: Đâu là cách sử dụng kính lúp cầm tay?
A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát.
B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát.
C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh
khoảng cách sao cho nhìn rõ vật.
D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để
quan sát rõ vật mẫu.
Câu 3: Kính lúp cầm tay có tác dụng gì khi quan sát các vật nhỏ?
A. Nhìn vật xa hơn.
B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn.
C. Phóng to ảnh của một vật.
D. Không thay đổi kích thước của ảnh.
Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Con ong.
B. Cái bàn.
C. Than củi.
D. Điện thoại.
Câu 5: Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?
A. Tế bào biểu bì vảy hành.
B. Con kiến.
C. Con ong.
D. Tép bưởi.
Câu 6: Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên?
A. Mặt trời.
B. Cốc nước có gas. D. Bánh mì.
C. Cái cầu
Câu 7: Trước khi đo chiều dài của vật, ta thường ước lượng chiều dài của vật để
làm gì?
A. Lựa chọn thước đo phù hợp.
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 8: Trên vỏ một hộp bánh có ghi 30g. Số đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của cả hộp bánh.
B. Khối lượng của vỏ hộp bánh.
C. Khối lượng của bánh trong hộp.
D. Khối lượng gói bánh là 30g.
Câu 9: Trên một cái cân có số đo lớn nhất là 30kg. Từ vạch số 0 đến vạch số 1
được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của cái cân đó là
A. GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.
B. GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.
C. GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.
D. GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.
Câu 10: Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu
tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu. B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó.
D. Rửa sạch bằng
nước ngay lập tức.
Câu 11: Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp ở nước ta là
gì?
A. Inch.
B. Dặm.
C. Feet.
D. Mét.
Câu 12: Độ chia nhỏ nhất của thước là
A. giá trị cuối cùng trên thước.
B. giá trị nhỏ nhất trên thước.
C. chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.
D. chiều dài giữa 5
vạch liên tiếp trên thước.
Câu 13: Oxygen có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít
trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan
nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Câu 14: Thành phần phần trăm về thể tích của các chất trong không khí là:
A. 9% Nitrogen, 90% Oxygen, 1% các chất khác.
B. 91% Nitrogen, 8% Oxygen, 1% các chất khác.
C. 50% Nitrogen, 50% Oxygen.
D. 21% Oxygen, 78% Nitrogen, 1% các chất khác.
Câu 15: Oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. -183oC.
B. 183oC.
C. 218oC.
D. –218oC.
Câu 16: Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể
ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không có hình dạng xác định.
C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
D. Không chảy được.
Câu 17: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường
không khí?
A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.
B. Tưới nước cho cây trồng.
C. Bón phân tươi cho cây trồng.
D. Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.
Câu 18: Hiện tượng sương đọng trên lá cây vào ban đêm liên quan đến sự
chuyển thể nào? A. Đông đặc.
B. Nóng chảy.
C. Bay hơi. D.
Ngưng tụ.
Câu 19: Hiện tượng nào dưới đây liên quan đến sự ngưng tụ?
A. Băng tan.
B. Sương mù.
C. Cầu vồng.
D. Mưa tuyết.
Câu 20: Khi để cốc nước đá ngoài không khí, sau một thời gian có những giọt
nước xuất hiện ở bên ngoài cốc. Hiện tượng đó liên quan đến sự chuyển thể
nào?
A. Bay hơi.
B. Nóng chảy.
C. Ngưng tụ.
D. Đông đặc.
Câu 21: Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà
kính?
A. Oxygen.
B. Hơi nước.
C. Nitrogen.
D. Carbon dioxide.
Câu 22: Sự gia tăng của chất nào sau đây trong không khí là nguyên nhân chủ
yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen.
B. Hydrogen.
C. Carbon dioxide. D. Nitrogen.
Câu 23: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để dập tắt đám cháy do xăng
dầu gây ra?
A. Sử dụng chăn.
B. Dùng nước.
C. Sử dụng cát. D. Dùng bình cứu
hoả.
Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào thuộc nhiên liệu lỏng?
A. Nến, cồn, xăng. B. Dầu, than đá, củi.
C. Biogas, cồn, củi.
D. Cồn, xăng, dầu.
Câu 25: Vật dụng, vật liệu nào sau đây có thể tái chế?
A. Khăn giấy.
B. Gốm sứ.
C. Cao su.
D. Tã trẻ em.
Câu 26: Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là gì?
A. Khả năng cháy, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Khả năng cháy, khi cháy tỏa nhiệt.
C. Khả năng cháy, khi cháy phát sáng.
D. Khả năng cháy, khi cháy có phát sáng nhưng không tỏa nhiệt.
Câu 27: Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?
A. Pin máy tính.
B. Túi nilong.
C. Hộp nhựa.
D. Ống hút gạo.
Câu 28: Trong các chất sau đây, chất nào không được gọi là nhiên liệu?
A. Than.
B. Đất.
C. Củi.
D. Xăng.
Câu 29: Loại nhiên liệu nào sau đây thân thiện với môi trường?
A. Dầu diesel.
B. Xăng E5.
C. Xăng E92.
D. Xăng E95.
Câu 30: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào
sau đây?
A. Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 31: Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?
A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.
B. Vì than cháy tỏa nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều
trong phòng kín.
C. Vì than không cháy được trong phòng kín.
D. Vì giá thành của than khá cao và khó tìm.
Câu 32: Thế nào là vật liệu?
A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.
B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …
C. Vật liệu là một chất hay hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là
nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản
phẩm phục vụ cuộc sống.
D. Vật liệu gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
Câu 33: Cây lớn lên nhờ:
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 34: Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:
A. Giúp tăng số lượng tế bào
B. Giúp cơ thể lớn lên
C. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết
D. Cả A,B, C đúng
Câu 35: Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:
A. Có màng tế bào B. Có nhân
C. Có tế bào chất D. Có nhân hoàn
chỉnh
Câu 36. Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:
A. Có nhân
B. Có thành tế bào C. Có màng tế bào D. Có ti thể
Câu 37. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:
A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình B. Trùng biến hình, nấm men, con
bướm
C. Nấm men, vi khuẩn, con thỏ
D. Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm
Câu 38: Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:
A. Màng tế bào, ti thể, nhân
B. Màng tế bào, chất
tế bào , nhân
C. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
D. Chất tế bào, lục lạp, nhân
Câu 39: Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa
bào từ thấp đến cao:
A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể
D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể
Câu 40: Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
Câu 41: .Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội
màng.
Câu 42: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể
B. Không bào
C. Ribosome
D. Lục lạp
Câu 43: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô
B. Tế bào
C. Biểu bì
D. Bào quan
Câu 44: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng
Câu 45 Loại tế bào dài nhất trong cơ thể là:
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào vi khuẩn
C. Tế bào lông hút (rễ)
D. Tế bào lá cây
B: TỰ LUẬN:
Câu 1: Trình bày sơ lược về an ninh mạng.
Câu 2:
a. Nêu tên các thành phần chính của tế bào ?
b. Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực.
Câu 3:
Một phòng học có chiều dài 12m, chiều rộng 7m và chiều cao 4m.
a. Tính thể tích không khí và thể tích oxygen có trong phòng học. Giả thiết
oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí trong phong phòng học đó.
b. Lượng oxygen trong phòng có đủ cho 50 em học sinh trong lớp học hô hấp
trong mỗi tiết học 45 phút không? Biết rằng bình quân mỗi phút học sinh hít
vào thở ra 16 lần và mỗi lần hít vào sẽ lấy từ môi trường 100ml khí oxygen.
c. Tại sao phòng học không nên đóng cửa liên tục? Em nên làm gì sau mỗi tiết
học 45 phút?
Câu 4: Đổi:
a/ 1m =……mm
1h= ………s
1L=………m3
1kg= ……..g
20min=…..h
1dm3 =….L
b/Một bình chia độ có dung tích 100cm3 có ĐCNN 1cm3 chứa 70cm3 nước. Khi
thả một hòn đá vào bình thì mực nước dâng lên và tràn ra ngoài 12cm 3 nước.
Thể tích của hòn đá là?
Câu 5:
Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của
chúng. Phải dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của bàn là, cơ thể người, nước
đang sôi, không khí trong phòng?
 








Các ý kiến mới nhất