Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6 giưa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Huy Toàn
Ngày gửi: 19h:48' 08-11-2025
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT NHƯ THANH
TRƯỜNG THCS CÁN KHÊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN KHTN LỚP 6
NĂM HỌC 2024-2025
I. KHUNG MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I ; kết thúc nội dung kiến thức tuần 10.
- Thời gian kiểm tra: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (TN) và tự luận (TL) (tỉ lệ 40% TN; 60% TL).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu; thông hiểu: 4 câu); mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 20, điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận
nghiệm
luận nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
Giới thiệu về khoa học tự
1/2
1
nhiên (3 tiết)
Một số dụng cụ đo và quy
định an toàn trong phòng thực
1
1
hành (4 tiết)
Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
Đo chiều dài, khối lượng và
2
1
1
thời gian (6 tiết)

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9

Tổng số câu

Điểm
số

Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

1/2

1

0,75

1

1

1,25

1

3

1,75

12

Chủ đề
Nhận biết
Tự
Trắc
luận
nghiệm
1
2
3
Đo nhiệt độ (3 tiết)
1/2
1
Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết)
Sự đa dạng của chất (2 tiết)
2
Chủ đề 7: Tế bào (15 tiết)
Tế bào- đơn vị cơ sở của sự
3
sống (7 tiết)
Từ tế bào đến cơ thể (8 tiết)
3
Chủ đề 8: Sự đa dạng của thế giới sống (38 tiết)
Phân loại thế giới sống
(3 tiết)
Tổng số câu
1
12
Số điểm
1,0
3,0
Tổng số điểm
4,0

2

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận nghiệm
4
5
6
7

1
1

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9

1
1

1
2
2,0

Tổng số câu
Tự
luận
10
1/2

Trắc
nghiệm
11
1

3,0

2
2,0

0
2,0

1
1,0

0
1,0

12
0,75

2

0,5

1

4

2,0

1

4

2,0

1
4
1,0

Điểm
số

6
6,0

1,0

10,0

16
4,0

21
10
10

3
II. BẢN ĐẶC TẢ:

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết).
Nhận biết
- Biết được vật sống và vật không sống.
- Giới thiệu về
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
khoa học tự
- Kể tên các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
nhiên (3 tiết)
- Hiểu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Một số dụng
- Xác định được một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn
cụ đo và quy
Thông hiểu
Khoa học tự nhiên, để thực hiện các phép đo
định an toàn
trong phòng
thực hành (4
Vận dụng
tiết)
Vận dung cao
Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
Nhận biết
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Đo chiều dài,
- Dụng cụ nào để đo nhiệt độ là nhiệt kế
khối lượng và
- Xác định được dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
thời gian (6 tiết)
Thông hiểu
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
- Đo nhiệt độ (3
đo nhiệt độ.
tiết)
Vận dụng
- Quan sát hình , thấy đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD.
- Muốn biết chính xác, ta phải dùng thước đo chiều dài của hai
đoạn thẳng.
Vận dung cao
Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết)
Sự đa dạng của Nhận biết
- Biết được chất nào tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng

Số ý TL/ Số
câu TN
TL
TN

1/2

1

1/2

1

1

3

Câu hỏi
TL
C17a

C18

C17b

1

1

TN
C1

C2

C5,6
C8
C7

C19

2

C3, 4

Thông hiểu
chất (2 tiết)
Vận dụng
Vận dung cao
Chủ đề 7: Tế bào ( 15 tiết)
Nhận biết

- Tế bào- đơn vị
cơ sở của sự
Thông hiểu
sống (7 tiết)
- Từ tế bào đến
Vận dụng
cơ thể (8 tiết)

Vận dung cao

- Biết được vật thể nhân tạo

4

- Nêu được cấp độ được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ
bản của sự sống
- Nêu được bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật
- Nhận biết được tế bào nói chung có bao nhiêu bộ phận chính
- Nhận biết được cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào
- Nhận biết được cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể
đa bào
- Nhận biết được cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người
- Hiểu được sự sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế
bào... → n tế bào).
- Hiểu được điểm khác nhau chủ yếu của cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào
- Khi quan sát hình vẽ một tế bào, dựa vào nhân xác định đó là tế
bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
Hãy xác định tên hệ cơ quan ở cây xà cừ.
Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 8 tế
bào con. Hãy xác định số lần phân chia từ tế bào ban đầu.

Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống ( 38 tiết)
Nhận biết
Thông hiểu
- Giải thích được vì sao cần phải phân loại thế giới sống?
Phân loại thế
giới sống
Vận dụng
( 3 tiết)
Vận dung cao

C9,10,
11
C13,14,
15

6

C12
C16

2

1

C20

1

C21

1

C22

5
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A. PHẦN TRẮC NGIỆM (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Vật nào sau đây là vật không sống?
A. Quạt điện
B. Vi khuẩn
C. Cây hoa hồng đang nở hoa
D. Con cá đang bơi
Câu 2. Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực
hành?
A. Được ăn, uống trong phòng thực hành.
B. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.
C. Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.
D. Ngửi nếm các hóa chất.
Câu 3. Chất nào sau tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?
A. Sắt
B. Than chì
C. Nước 
D. Khí oxygen
Câu 4. Đâu là vật thể nhân tạo?
A. con ong
B. cây hoa hồng
C. máy tính
D. cái cây
Câu 5. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?
A. Tấn
B. Tuần
C. Giây
D. Ngày
Câu 6. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?
A. Tạ
B. Yến
C. Giây (s)
D. Mililít (ml)
Câu 7. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 tấn = 100kg
B. 1 tấn = 10 tạ
C. 1 yến = 100kg
D. 1 kg = 10g
Câu 8. Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ đo nhiệt độ?
A. Nhiệt kế
B. Tốc kế
C. Cân
D. Cốc đong
Câu 9. Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự
sống?
A. Mô
B. Tế bào.
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 10. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật là
A. Thành tế bào
B. Nhân
C. Lục lạp
D. Không bào trung tâm
Câu 11. Tế bào nói chung có bao nhiêu bộ phận chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 12. Một tế bào sau khi trải qua 3 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế
bào con?
A. 4                      B. 8                      C. 12                    D. 16 
Câu 13. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Con mèo.
B. Con ốc sên.
C. Trùng giày.
D. Con cua.
Câu 14. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A. Hệ cơ quan
B. Cơ quan
C. Mô
D. Tế bào
Câu 15. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim
B. Phổi
C. Não
D. Dạ dày
Câu 16. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc
B. Số lượng tế bào tạo thành
C. Kích thước
D. Hình dạng

6
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu 17 (1,0 điểm):
a) Em hãy kể tên các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên?
b) Nhiệt độ là gì? Người ta dùng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?
Câu 18 (1,0 điểm): Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp,
kéo, búa, nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn An thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn
dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả
chính xác nhất.
STT
Phép đo
Tên dụng cụ đo
1
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
2
Đo khối lượng cơ thể
3
Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng
ngày
4
Đo chiều dài của quyển sách
Câu 19. Quan sát hình bên dưới, em thấy đoạn thẳng AB và CD bằng nhau hay
đoạn thẳng nào dài hơn? Muốn biết chính xác, ta phải làm gì?

Câu 20 (1,0 điểm):
a) Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế
bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
b) Hãy xác định tên các hệ cơ quan ở cây xà cừ.
Câu 21 (1,0 điểm): Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 8 tế
bào con. Hãy xác định số lần phân chia từ tế bào ban đầu.
Câu 22 (1,0 điểm): Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?
IV. ĐÁP ÁN:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

D

C

A

C

B

A

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

B

C

A

B

C

D

C

B

7
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu
17
1,0đ
18
1,0đ

19
1,0đ
20
1,0đ

21
1,0đ
22
1,0đ

Nội dung
Điểm
a) Các lĩnh vực: Vật lý, hóa học, sinh học, thiên văn học, khoa học
0,5
trái đất.
b) - Nhiệt độ là số đo độ nóng, lạnh của vật.
0,25
- Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ
0,25
Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo
STT
Phép đo
Tên dụng cụ đo
0,25
1
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
Nhiệt kế y tế
0,25
2
Đo khối lượng cơ thể
Cân khối lượng
3
Đo lượng nước cần pha sữa cho em Cốc đong
0,25
hàng ngày
0,25
4
Đo chiều dài của quyển sách
Thước kẻ
- Quan sát hình trên, thấy đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD.
0,5
- Muốn biết chính xác, ta phải dùng thước đo chiều dài của hai đoạn
0,5
thẳng.
a) Thành phần giúp ta có thể nhận biết đó là tế bào nhân sơ hay nhân 0,5
thực là nhân tế bào (TB nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh).
b)
- Hệ rễ
0,25
- Hệ chồi.
0,25
x
3
Theo bài ra ta có: 2 = 8 = 2 => x = 3
1,0
Vậy số lần phân chia của tế bào là 3 lần.
HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm như đáp án
- Để ghiên cứu các sinh vật một cách dễ dàng và có hệ thống.
0,5
- Phân loại thế giới sống giúp cho việc xác định tên sinh vật và quan
0,5
hệ họ hàng giữa các nhóm sinh vật với nhau được thuận lợi hơn.
…………………….Hết…………………
 
Gửi ý kiến