Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam- tu lam- KHTN 7kết nối tri thức 2022
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 23h:10' 07-12-2022
Dung lượng: 384.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
Thứ

ngày

tháng

năm 2022

Họ và tên: ……………
KIỂM TRA
Lớp 7…
MÔN :KHOA HỌC TỰ NHIÊN - VẬT LÝ 7
Thời gian: 15 phút ( không kể thời gian giao đề)
Điểm

Lời phê của cô giáo

ĐỀ BÀI
I.
Trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?
A. Xác định độ sâu của đáy biển.
B. Nói chuyện qua điện thoại.
C. Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.
D. Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.
Câu 2 Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len,
cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
    A. miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
B. tấm kim loại, áo len, cao su.
    C. mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
    D. miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
Câu 3 Những vật hấp thụ âm tốt là vật….
A. có bề mặt nhẵn, cứng.
B. sáng, phẳng.
C. phản xạ âm kém.
D. phản xạ âm tốt.
Câu 4. ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào
sau đây là an toàn?
A. Khi trời nắng: 100 km/ h< V < 120 km/h.
B. Khi trời mưa: 100 km/h < V < 120 km/h.
C. Khi trời mưa: 100 km/h < V < 110 km/h.
D.Khi trời nắng: V> 120 km/h
Câu 5 Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?
A. m/s.
B. Hz.
C. mm.
D. kg.
Câu 6. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Năng lượng.
D. Biên độ.
Câu 7: Nguồn âm là:
A. các vật dao động phát ra âm.
B. các vật chuyển động phát ra âm.
C. vật có dòng điện chạy qua.
D. vật phát ra năng lượng nhiệt
Câu 8: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại

Câu 9 . Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 10 Vật dao động càng mạnh thì
A. tần số dao động càng lớn.
B. số dao động thực hiện được càng nhiều.
C. biên độ dao động càng lớn.
D. tần số dao động càng nhỏ.
Câu 11. Áp dụng quy tắc "3 giây" tính được khoảng cách an toàn của ô tô chạy với tốc độ 90 km/h
là A. 75 m

B. 30 m

C. 100 m

D. 270 m

Câu 12: Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h.
Thời gian (h)
1
2
3
4
Quãng đường (km)
60
120
180
240
Hình vẽ nào sau biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên?

A.Hình D

B. Hình A

C. Hình B

D. Hình C

II. Tự luận (4,0 điểm)
Câu 13 : Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn
chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Hỏi tốc độ của bạn đó là bao nhiêu km/h?

Câu 14: Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

Câu 13 : Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn
chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Hỏi tốc độ của bạn đó là bao nhiêu km/h?
A. 2 m/s

B. 3 m/s

C. 4 m/s

D. 5 m/s

Câu 14: Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.
A. 56.67 m

B. 68m

C. 32m

D. 46.6m

Câu 3 Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử
tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu
của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.
    A. 1500 m         B. 750 m         C. 500 m         D. 1000 m

Thứ
ngày tháng năm 2022
Họ và tên: ……………
KIỂM TRA
Lớp 7…
MÔN :KHOA HỌC TỰ NHIÊN - VẬT LÝ 7

Thời gian: 15 phút ( không kể thời gian giao đề)
Điểm

Lời phê của cô giáo

ĐỀ BÀI
II.
Trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?
A. Xác định độ sâu của đáy biển.
B. Nói chuyện qua điện thoại.
C. Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.
D. Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.
Câu 2 Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao
su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
    A. miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
B. tấm kim loại, áo len, cao su.
    C. mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
    D. miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
Câu 3 Những vật hấp thụ âm tốt là vật….
A. có bề mặt nhẵn, cứng.
B. sáng, phẳng.
C. phản xạ âm kém.
D. phản xạ âm tốt.
Câu 4. ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào sau
đây là an toàn?
D. Khi trời nắng: 100 km/ h< V < 120 km/h.
E. Khi trời mưa: 100 km/h < V < 120 km/h.
F. Khi trời mưa: 100 km/h < V < 110 km/h.
D.Khi trời nắng: V> 120 km/h
Câu 5 Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?
A. m/s.
B. Hz.
C. mm.
D. kg.
Câu 6. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Năng lượng.
D. Biên độ.
Câu 7: Nguồn âm là:
A. các vật dao động phát ra âm.
B. các vật chuyển động phát ra âm.
C. vật có dòng điện chạy qua.
D. vật phát ra năng lượng nhiệt
Câu 8: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại
Câu 9 . Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 10 Vật dao động càng mạnh thì
A. tần số dao động càng lớn.
B. số dao động thực hiện được càng nhiều.
C. biên độ dao động càng lớn.
D. tần số dao động càng nhỏ.
Câu 11. Áp dụng quy tắc "3 giây" tính được khoảng cách an toàn của ô tô chạy với tốc độ 90 km/h
là A. 75 m

B. 30 m

C. 100 m

D. 270 m

Câu 12: Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h.
Thời gian (h)
1
2
3
4
Quãng đường (km)
60
120
180
240
Hình vẽ nào sau biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên?

A.Hình D

B. Hình A

C. Hình B

D. Hình C

II. Tự luận (4,0 điểm)
Câu 13 : Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn
chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Hỏi tốc độ của bạn đó là bao nhiêu km/h?

Câu 14: Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

Thứ
ngày tháng năm 2022
Họ và tên: ……………
KIỂM TRA
Lớp 9…
MÔN :VẬT LÝ 9
Thời gian: 15 phút ( không kể thời gian giao đề)
Điểm

Lời phê của cô giáo

ĐỀ BÀI

Câu 1. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của
đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp ?
A. Rtđ = R1 – R2
C. Rtđ

B. Rtđ = R1 +R2
D.

Câu 2. Công thức tính điện trở của một dây dẫn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của
đoạn mạch có ba điện trở R1, R2 , R3 mắc song song?
A.
.
B. Rtd = R1 + R2 + R3.
C.
.
D. Rtd = R1 + R2 - R3.
Câu 4. Hai dây dẫn bằng đồng, có cùng chiều dài, một dây có tiết
diện S1 có điện trở R1, dây kia có tiết diện S2 có điện trở R2, tỉ số
bằng
A.

B. S1.S2.

C.

.

D. S1 + S2.

II. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 5. (2 điểm)
a) Viết hệ thức của Định luật Ôm, giải thích các
đại lượng có trong hệ thức

b) Điện trở R = 2Ω được mắc vào nguồn điện có
hiệu điện thế là 6V thì cường độ dòng điện chạy qua
điện trở là bao nhiêu
Câu 6. (2 điểm) Tính Điện trở tương đương của
đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 3Ω và
R2 = 6Ω được mắc song song với nhau.
Câu 7 (2 điểm) Tính Điện trở của dây nikêlin dài
20m có tiết diện 0,05mm2. Biết điện trở suất của
nikêlin là 0,4.10-6.m.
.......................................BÀI LÀM .....................................

Hai điện trở R1 = 2Ω và R2 = 4Ω mắc nối tiếp vào
nguồn điện 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là
bao nhiêu?
Câu 3.
a) viết hệ thức của ĐL ÔM, giải thích các đại lượng
có trong hệ thức
b) Điện trở R = 2Ω được mắc vào nguồn điện có
hiệu điện thế là 6V thì cường độ dòng điện chạy qua
điện trở là bao nhiêu
 
Gửi ý kiến