Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùynh Nguyễn
Ngày gửi: 18h:53' 12-11-2018
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 620
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùynh Nguyễn
Ngày gửi: 18h:53' 12-11-2018
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 620
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Hình học- Lớp10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
157
Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Trên trục x’Ox, cho hai điểm A và B có tọa độ lần lượt là 3, 5. Khi đó bằng
A. – 2. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Cho hai vectơ và . Với giá trị nào của m thì hai vec tơ và cùng phương với nhau?
A. m = 6. B. m = – 6. C. m = . D. m = - .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Biết , khi đó:
A. và đối xứng với nhau qua B. là trung điểm
C. trùng điểm D. trùng điểm
Câu 4. Cho và . Tìm tọa độ của .
A. (– 3; 5). B. (1; – 1). C. (0; 1). D. (3; – 5).
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 6. Cho tứ giác ABCD. M, N, I lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B.
C. D.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4; 2) và B(1; – 5). Tìm tọa độ trọng tâm của (OAB.
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hai điểm A(– 2; – 3), B(4; 7). Tìm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và cùng hướng với một vectơ thứ ba khác thì chúng cùng hướng với nhau.
B. và cùng hướng với một vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng với nhau.
C. Nếu và có cùng độ dài thì chúng bằng nhau.
D. và cùng phương với một vectơ thứ ba thì chúng cùng phương với nhau.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Với ba điểm bất kì thì ta luôn có
B. Nếu thì
C. Nếu thì là một hình bình hành.
D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì .
Câu 11. Cho với A(0; 1), B(0; -2), C(3; 0). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. (3; 3). B. (3; – 3). C. (– 3; – 3). D. (– 3; 3).
Câu 12. Cho tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông AB = 4, AC = 6. Tính độ dài của vectơ .
A. 10. B. 2. C. 8. D. 12.
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh:
. b) .
Câu 2.Cho tam giác ABC. I là một điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI. Biểu diễn vectơ theo hai vectơ và .
Câu 3.(ABC có A(–1; 1), B(5; 3), đỉnh C thuộc trục tung, trọng tâm G thuộc trục hoành. Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích (ABC.
Câu 4.(ABC có A(1, 4), B(– 1; 0), C(5; 0). Tìm M thuộc đường thẳng BC sao cho .
------------- HẾT -------------
BÀI LÀM
I. Phần trắc nghiệm (5 đ) (Ghi đáp án vào ô tương ứng phía dưới)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II. Phần tự luận (5đ)
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Hình học- Lớp10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
157
Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Trên trục x’Ox, cho hai điểm A và B có tọa độ lần lượt là 3, 5. Khi đó bằng
A. – 2. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Cho hai vectơ và . Với giá trị nào của m thì hai vec tơ và cùng phương với nhau?
A. m = 6. B. m = – 6. C. m = . D. m = - .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Biết , khi đó:
A. và đối xứng với nhau qua B. là trung điểm
C. trùng điểm D. trùng điểm
Câu 4. Cho và . Tìm tọa độ của .
A. (– 3; 5). B. (1; – 1). C. (0; 1). D. (3; – 5).
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 6. Cho tứ giác ABCD. M, N, I lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B.
C. D.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4; 2) và B(1; – 5). Tìm tọa độ trọng tâm của (OAB.
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hai điểm A(– 2; – 3), B(4; 7). Tìm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và cùng hướng với một vectơ thứ ba khác thì chúng cùng hướng với nhau.
B. và cùng hướng với một vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng với nhau.
C. Nếu và có cùng độ dài thì chúng bằng nhau.
D. và cùng phương với một vectơ thứ ba thì chúng cùng phương với nhau.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Với ba điểm bất kì thì ta luôn có
B. Nếu thì
C. Nếu thì là một hình bình hành.
D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì .
Câu 11. Cho với A(0; 1), B(0; -2), C(3; 0). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. (3; 3). B. (3; – 3). C. (– 3; – 3). D. (– 3; 3).
Câu 12. Cho tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông AB = 4, AC = 6. Tính độ dài của vectơ .
A. 10. B. 2. C. 8. D. 12.
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh:
. b) .
Câu 2.Cho tam giác ABC. I là một điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI. Biểu diễn vectơ theo hai vectơ và .
Câu 3.(ABC có A(–1; 1), B(5; 3), đỉnh C thuộc trục tung, trọng tâm G thuộc trục hoành. Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích (ABC.
Câu 4.(ABC có A(1, 4), B(– 1; 0), C(5; 0). Tìm M thuộc đường thẳng BC sao cho .
------------- HẾT -------------
BÀI LÀM
I. Phần trắc nghiệm (5 đ) (Ghi đáp án vào ô tương ứng phía dưới)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II. Phần tự luận (5đ)
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất