Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 12h:06' 20-11-2018
Dung lượng: 170.5 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích: 2 người (mai thị kem, Nguyễn Ngọc Phú)
Kiểm tra 1 tiết tuần 13 (số 1)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Trên trục x’Ox, cho hai điểm A và B có tọa độ lần lượt là 3, 5. Khi đó  bằng
A. – 2. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Cho hai vectơ  và . Với giá trị nào của m thì hai vec tơ  và  cùng phương với nhau? A. m = 6. B. m = – 6. C. m = . D. m = - .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Biết , khi đó:
A. và  đối xứng với nhau qua B. là trung điểm  C. trùng điểm D. trùng điểm 
Câu 4. Cho  và . Tìm tọa độ của .
A. (– 3; 5). B. (1; – 1). C. (0; 1). D. (3; – 5).
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Cho tứ giác ABCD. M, N, I lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B.  C.  D. 
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4; 2) và B(1; – 5). Tìm tọa độ trọng tâm của (OAB.
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Cho hai điểm A(– 2; – 3), B(4; 7). Tìm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
A.  B.  C.  D. 
Câu 9. Cho , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  và  cùng hướng với một vectơ thứ ba khác thì chúng cùng hướng với nhau.
B.  và  cùng hướng với một vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng với nhau.
C. Nếu  và  có cùng độ dài thì chúng bằng nhau.
D.  và  cùng phương với một vectơ thứ ba thì chúng cùng phương với nhau.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Với ba điểm  bất kì thì ta luôn có  B. Nếu  thì 
C. Nếu  thì  là một hình bình hành. D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì .
Câu 11. Cho  với A(0; 1), B(0; -2), C(3; 0). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. (3; 3). B. (3; – 3). C. (– 3; – 3). D. (– 3; 3).
Câu 12. Cho tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông AB = 4, AC = 6. Tính độ dài của vectơ . A. 10. B. 2. C. 8. D. 12.
Câu 13. Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E. Số vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là hai điểm trong các điểm đó là
A. 24 B. 30 C. 20 D. 10
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(5 ; 2) , B(10 ; 8). Tọa độ của vectơ  là
A. (2 ; 4) B. (5; 6) C. (15; 10) D. (50; 16)
II. Phần tự luận (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(4;3); B(1;3); C(1;-3).
Chứng minh ba điểm A, B, C lập thành ba đỉnh của một tam giác.
Tìm tọa độ của trung điểm cạnh AB.
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Tìm tọa điểm điểm D của hình bình hành ABCD.
Tìm tọa độ điểm E thuộc trục tung sao cho  đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu . Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1). Tọa độ của đỉnh C là
A. (6; –3) B. (–6; –3) C. (0; –3) D. (0; 3)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác