Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 12h:09' 20-11-2018
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra 1 tiết tuần 13 (Số 2)
I. Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu . Chọn mệnh đề sai
A. Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng độ dài
B. Hai vector cùng hướng thì có cùng phương
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không
D. Hai vector cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng
Câu . Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện sau đây
A. MA = MB B.  C.  D. MA = 
Câu . Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm trong 5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 6
Câu . Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn  thì mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trọng tâm tam giác ABC B. M là trung điểm của AC
C. ABCM là hình bình hành D. ABMC là hình bình hành
Câu . Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm m và n sao cho 
A. m = n = 1 B. m = –1 và n = 1 C. m = n = –1 D. m = 1 và n = –1
Câu . Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính || theo a
A. a B. 2a C. 0 D. a/2
Câu . Cho  = (2; 1);  = (3; 4) và  = (7; 2). Tìm các số thực m; n thỏa mãn 
A. m = 22/5 và n = –3/5 B. m = 21/5 và n = 2/5
C. m = 22/5 và n = –2/5 D. m = 21/5 và n = 3/5
Câu . Cho các điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3). Tìm tọa độ điểm D sao cho 
A. (3; –3) B. (–3; 3) C. (–3; –3) D. (–2; –3)
Câu . Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1). Tọa độ của đỉnh C là
A. (6; –3) B. (–6; –3) C. (0; –3) D. (0; 3)
Câu . Cho A(2; 3), B(0; 2). Điểm M trên trục hoành sao cho A, M, B thẳng hàng. Tọa độ của M là
A. (–4; 0) B. (4; 0) C. (5; 0) D. (–3; 0)
Câu . Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –1), D(–2; 3). Xét các mệnh đề sau
(a) ABC là tam giác vuông tại B (b) ABCD là hình bình hành (c) ABCD là hình chữ nhật
(d) AC cắt BD tại I(0; –1) Số mệnh đề đúng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu . Cho tam giác ABC có A(–4; 3), B(5; 6), C(2; –3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. (1; 3) B. (2; 3) C. (3; 1) D. (1; 2)
Câu . Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy AB = 3a và CD = 6a. Độ dài của vector  là
A. 3a B. 9a C. 0 D. 6a
Câu . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5) và B(0; –7). Tọa độ trung điểm M của AB là
A. (1; 1) B. (–1; 1) C. (1; –1) D. (2; –2)
II. Phần tự luận: (3 Điểm)
Trong mặt phẳng , cho A (1; 4) , B
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác