Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 12h:09' 20-11-2018
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 12h:09' 20-11-2018
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra 1 tiết tuần 13 (Số 2)
I. Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu . Chọn mệnh đề sai
A. Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng độ dài
B. Hai vector cùng hướng thì có cùng phương
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không
D. Hai vector cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng
Câu . Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện sau đây
A. MA = MB B. C. D. MA =
Câu . Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm trong 5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 6
Câu . Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn thì mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trọng tâm tam giác ABC B. M là trung điểm của AC
C. ABCM là hình bình hành D. ABMC là hình bình hành
Câu . Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm m và n sao cho
A. m = n = 1 B. m = –1 và n = 1 C. m = n = –1 D. m = 1 và n = –1
Câu . Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính || theo a
A. a B. 2a C. 0 D. a/2
Câu . Cho = (2; 1); = (3; 4) và = (7; 2). Tìm các số thực m; n thỏa mãn
A. m = 22/5 và n = –3/5 B. m = 21/5 và n = 2/5
C. m = 22/5 và n = –2/5 D. m = 21/5 và n = 3/5
Câu . Cho các điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3). Tìm tọa độ điểm D sao cho
A. (3; –3) B. (–3; 3) C. (–3; –3) D. (–2; –3)
Câu . Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1). Tọa độ của đỉnh C là
A. (6; –3) B. (–6; –3) C. (0; –3) D. (0; 3)
Câu . Cho A(2; 3), B(0; 2). Điểm M trên trục hoành sao cho A, M, B thẳng hàng. Tọa độ của M là
A. (–4; 0) B. (4; 0) C. (5; 0) D. (–3; 0)
Câu . Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –1), D(–2; 3). Xét các mệnh đề sau
(a) ABC là tam giác vuông tại B (b) ABCD là hình bình hành (c) ABCD là hình chữ nhật
(d) AC cắt BD tại I(0; –1) Số mệnh đề đúng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu . Cho tam giác ABC có A(–4; 3), B(5; 6), C(2; –3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. (1; 3) B. (2; 3) C. (3; 1) D. (1; 2)
Câu . Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy AB = 3a và CD = 6a. Độ dài của vector là
A. 3a B. 9a C. 0 D. 6a
Câu . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5) và B(0; –7). Tọa độ trung điểm M của AB là
A. (1; 1) B. (–1; 1) C. (1; –1) D. (2; –2)
II. Phần tự luận: (3 Điểm)
Trong mặt phẳng , cho A (1; 4) , B
I. Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu . Chọn mệnh đề sai
A. Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng độ dài
B. Hai vector cùng hướng thì có cùng phương
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không
D. Hai vector cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng
Câu . Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện sau đây
A. MA = MB B. C. D. MA =
Câu . Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm trong 5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 6
Câu . Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn thì mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trọng tâm tam giác ABC B. M là trung điểm của AC
C. ABCM là hình bình hành D. ABMC là hình bình hành
Câu . Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm m và n sao cho
A. m = n = 1 B. m = –1 và n = 1 C. m = n = –1 D. m = 1 và n = –1
Câu . Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính || theo a
A. a B. 2a C. 0 D. a/2
Câu . Cho = (2; 1); = (3; 4) và = (7; 2). Tìm các số thực m; n thỏa mãn
A. m = 22/5 và n = –3/5 B. m = 21/5 và n = 2/5
C. m = 22/5 và n = –2/5 D. m = 21/5 và n = 3/5
Câu . Cho các điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3). Tìm tọa độ điểm D sao cho
A. (3; –3) B. (–3; 3) C. (–3; –3) D. (–2; –3)
Câu . Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1). Tọa độ của đỉnh C là
A. (6; –3) B. (–6; –3) C. (0; –3) D. (0; 3)
Câu . Cho A(2; 3), B(0; 2). Điểm M trên trục hoành sao cho A, M, B thẳng hàng. Tọa độ của M là
A. (–4; 0) B. (4; 0) C. (5; 0) D. (–3; 0)
Câu . Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –1), D(–2; 3). Xét các mệnh đề sau
(a) ABC là tam giác vuông tại B (b) ABCD là hình bình hành (c) ABCD là hình chữ nhật
(d) AC cắt BD tại I(0; –1) Số mệnh đề đúng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu . Cho tam giác ABC có A(–4; 3), B(5; 6), C(2; –3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. (1; 3) B. (2; 3) C. (3; 1) D. (1; 2)
Câu . Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy AB = 3a và CD = 6a. Độ dài của vector là
A. 3a B. 9a C. 0 D. 6a
Câu . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5) và B(0; –7). Tọa độ trung điểm M của AB là
A. (1; 1) B. (–1; 1) C. (1; –1) D. (2; –2)
II. Phần tự luận: (3 Điểm)
Trong mặt phẳng , cho A (1; 4) , B
 









Các ý kiến mới nhất