Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 20h:42' 05-03-2019
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 549
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 20h:42' 05-03-2019
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 549
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn: HÌNH HỌC LỚP 10
Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………..
ĐỀ 01
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Cho đường thẳng : . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:
A. có các vectơ pháp tuyến .
B. Vectơ là một vectơchỉ phương của .
C. vuông góc với đường thẳng .
D. có hệ số góc
Câu 2: Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 3, . Diện tích của tam giác ABC bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. cắt . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, . Khi đó cạnh c của tam giác bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 14,72. B. 11,02. C. 3,32. D. 3,84.
Câu 7: Cho và . Tìm để .
A. . B. .
C. hoặc . D. .
Câu 8: Cho và . Tìm để góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng 600.
A. . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng .
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho .
Câu 2. Đỉnh tam giác vuông cân là A = (1; 4). Cạnh đáy BC nằm trên đường thẳng 3x – 2y + 1= 0. Viết phương trình hai cạnh AB và AC.
BÀI LÀM
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
PHẦN TỰ LUẬN:
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn: HÌNH HỌC LỚP 10
Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………..
ĐỀ 02
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Cho đường thẳng : . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:
A. Vectơ là vectơ pháp tuyến của .
B. có các vectơ chỉ phương .
C. vuông góc với đường thẳng .
D. có hệ số góc
Câu 2: Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho tam giác ABC có b = , . Diện tích của tam giác ABC bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. cắt . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, . Khi đó cạnh c của tam giác bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 4,87. B. 6,65. C. 7,89. D. 23,74.
Câu 7: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 8: Cho và . Tìm để góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng 600.
A. . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng .
a) Viết phương trình tham số của
TỔ TOÁN Môn: HÌNH HỌC LỚP 10
Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………..
ĐỀ 01
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Cho đường thẳng : . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:
A. có các vectơ pháp tuyến .
B. Vectơ là một vectơchỉ phương của .
C. vuông góc với đường thẳng .
D. có hệ số góc
Câu 2: Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 3, . Diện tích của tam giác ABC bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. cắt . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, . Khi đó cạnh c của tam giác bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 14,72. B. 11,02. C. 3,32. D. 3,84.
Câu 7: Cho và . Tìm để .
A. . B. .
C. hoặc . D. .
Câu 8: Cho và . Tìm để góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng 600.
A. . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng .
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho .
Câu 2. Đỉnh tam giác vuông cân là A = (1; 4). Cạnh đáy BC nằm trên đường thẳng 3x – 2y + 1= 0. Viết phương trình hai cạnh AB và AC.
BÀI LÀM
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
PHẦN TỰ LUẬN:
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn: HÌNH HỌC LỚP 10
Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………..
ĐỀ 02
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Cho đường thẳng : . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:
A. Vectơ là vectơ pháp tuyến của .
B. có các vectơ chỉ phương .
C. vuông góc với đường thẳng .
D. có hệ số góc
Câu 2: Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho tam giác ABC có b = , . Diện tích của tam giác ABC bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. cắt . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, . Khi đó cạnh c của tam giác bằng giá trị nào sau đây (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 4,87. B. 6,65. C. 7,89. D. 23,74.
Câu 7: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 8: Cho và . Tìm để góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng 600.
A. . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng .
a) Viết phương trình tham số của
 









Các ý kiến mới nhất