Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Ngoan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:05' 06-03-2019
Dung lượng: 513.5 KB
Số lượt tải: 832
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Ngoan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:05' 06-03-2019
Dung lượng: 513.5 KB
Số lượt tải: 832
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III
Họ và tên :..................................................................... Lớp:10A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Điểm
Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương , véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 2: Cho ABC bất kỳ với BC=a, CA=b, AB=c. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; -1) và B(1; 5) là
A. B. C. D.
Câu 4:Cho đường thẳng d có phương trình , tọa độ một véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
A. B. C. D.
Câu 5: Số đo góc giữa 2 đường thẳng và là:
A. B. C. D. .
Câu 6: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm. Tọa độ điểm M thuộc trục sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1.
A. B. C. D.
Câu 7: Hệ số góc của đường thẳng có véc tơ chỉ phương là
A. B. C. D.
Câu 8: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; -2) và nhận làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 9: ChoABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c. Diện tích của ABC là:
A. B. C. D.
Câu 10: Đường thẳng có một véctơ pháp tuyến là
A. B. C. D.
Câu 11: Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng là
A. 1 B. 0 C. D.
Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; -1) và nhận làm véc-tơ chỉ phương là:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho 2 điểm. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. B. C. D.
Câu 14: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và.
A. B. C. D. .
Câu 15: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên .
A. B. C. D. .
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1; -3) và song song với đường thẳng
d:
Câu 2. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua B(3; -1) và vuông góc với đường thẳng
d: .
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2; 1) và đường thẳng : . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho AM= .
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo AC: , điểm G(1;4) là trọng tâm của tam giác ABC. Điểm E(0;-3) thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD cho biết diện tích tứ giác AGCB bằng 16 và điểm A , D có hoành độ dương.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III
Họ và tên :..................................................................... Lớp: 10A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Điểm
Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Đường thẳng có véctơ chỉ phương , véctơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 2:
Họ và tên :..................................................................... Lớp:10A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Điểm
Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương , véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 2: Cho ABC bất kỳ với BC=a, CA=b, AB=c. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; -1) và B(1; 5) là
A. B. C. D.
Câu 4:Cho đường thẳng d có phương trình , tọa độ một véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
A. B. C. D.
Câu 5: Số đo góc giữa 2 đường thẳng và là:
A. B. C. D. .
Câu 6: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm. Tọa độ điểm M thuộc trục sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1.
A. B. C. D.
Câu 7: Hệ số góc của đường thẳng có véc tơ chỉ phương là
A. B. C. D.
Câu 8: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; -2) và nhận làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 9: ChoABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c. Diện tích của ABC là:
A. B. C. D.
Câu 10: Đường thẳng có một véctơ pháp tuyến là
A. B. C. D.
Câu 11: Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng là
A. 1 B. 0 C. D.
Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; -1) và nhận làm véc-tơ chỉ phương là:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho 2 điểm. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. B. C. D.
Câu 14: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và.
A. B. C. D. .
Câu 15: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên .
A. B. C. D. .
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1; -3) và song song với đường thẳng
d:
Câu 2. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua B(3; -1) và vuông góc với đường thẳng
d: .
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2; 1) và đường thẳng : . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho AM= .
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo AC: , điểm G(1;4) là trọng tâm của tam giác ABC. Điểm E(0;-3) thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD cho biết diện tích tứ giác AGCB bằng 16 và điểm A , D có hoành độ dương.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III
Họ và tên :..................................................................... Lớp: 10A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Điểm
Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Đường thẳng có véctơ chỉ phương , véctơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 2:
 









Các ý kiến mới nhất