Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:38' 06-05-2019
Dung lượng: 324.9 KB
Số lượt tải: 314
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:38' 06-05-2019
Dung lượng: 324.9 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích:
0 người
Họvàtên:…………………………
Lớp ……………………….
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM (7,0điểm) Hãychọn ý đúng
Câu 1.Đường thẳngd : 2x+ y+5 =0cómôtvéctơpháptuyếnlà
A. B. C. D.
Câu2.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua M(2;3) vàcó VTCP =(1;2) là
A. B. C. D.
Câu3.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua haiđiểmA(2 ; 0) và B(0 ; 5) là
A. B. C. D.
Câu4.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua I(1; 2) vàvuônggócvớid: 2x − 3y + 4 = 0 là
A. 3x + 2y – 7 = 0 B. x −2y + 7 = 0 C. x +2y − 5 = 0 D. −x +2y − 5 = 0
Câu5.Cho △ABC có A(2;3), B(0; 1), C(4; 1). Phương trình đường trung tuyến BM là
A. x + y + 14 = 0 B. x − 3y +3 = 0 C. 3x + y −1 = 0 D. 5x +5y + 10 = 0
Câu6.Giátrịcủamđểhaiđườngthẳng△1: và △2 : songsongvớinhau là
A. m = 1 hoặc m = 3 B. m = 1 hoặc m = -3 C. m = -3 D. m = - 1
Câu7. Gócgiữahaiđườngthẳng Δ1: x + 3 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + y + 7 = 0 là
A. 450 B. 300 C. 600 D. 900
Câu8.Khoảngcáchtừđiểmđếnđườngthẳnglà
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
Câu9.Cho đườngthẳng d: . Điểmthuộcđườngthẳng dlà
A. B. C. D.
Câu 10.Đườngtròn: cótâmIvàbánkính R là
A. B. C. D.
Câu 11.Phương trình đường tròn đường kính ABvới là
A. . B. .
C. . D. .
Câu12.Phươngtrìnhđườngtròntâmvàtiếpxúcvớiđườngthẳnglà
A. . B. .
C. . D. .
Câu13.Phươngtrìnhtiếptuyếncủađườngtròntạiđiểmlà
A. B. C. D.
Câu 14. Phươngtrìnhđườngtròncótâmvàbánkínhlà
A. B.
C. D.
II. TỰ LUẬN (3,0điểm)
Câu 15.(1,0điểm)
Tìmtọađộgiaođiểmcủahaiđườngthẳng
Câu 16. (2,0điểm)
Cho đường thẳng và điểm M(2;1). Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho .
2) Cho △ABC có A(-3 ; −2),phương trình đường cao và trung tuyến . Viết phương trình các cạnh của △ABC
Họvàtên:…………………………
Lớp ……………………….
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM (7,0điểm) Hãychọn ý đúng
Câu1. Đườngthẳngd :cómộtvéctơchỉphươnglà
A. B. C. D.
Câu2.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua haiđiểmA(3; 1) và B(4 ; 5) là
A. x − 4y + 10 = 0 B. 4x - y − 11 = 0 C. 4x + y + 6 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0
Câu3. Cho A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là
A. 3x + y + 1 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. 3x − y + 4 = 0 D. x + y − 1 = 0
Câu4. Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua A(2;1) vàsongsongvớiđườngthẳng d: 2x + y – 2 = 0 là
A. 2x + y + 3 = 0 B. 2x + y – 5 = 0 C. x – 2y – 4 = 0 D. 4x + 6y –11 = 0
Câu5.Giátrịcủa m đểhaiđườngthẳng△1 : mx − y + 1 = 0 và △2 : x + 2y − 10 = 0 vuônggócvớinhau là
A. m = -2 B. m = 10 C. m = 1 D. m = 2
Câu 6. Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua vớihệsốgóclà
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Khoảngcáchtừđiểmđếnđườngthẳngd: là
A. 4 B. 5 C. 3 D
Lớp ……………………….
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM (7,0điểm) Hãychọn ý đúng
Câu 1.Đường thẳngd : 2x+ y+5 =0cómôtvéctơpháptuyếnlà
A. B. C. D.
Câu2.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua M(2;3) vàcó VTCP =(1;2) là
A. B. C. D.
Câu3.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua haiđiểmA(2 ; 0) và B(0 ; 5) là
A. B. C. D.
Câu4.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua I(1; 2) vàvuônggócvớid: 2x − 3y + 4 = 0 là
A. 3x + 2y – 7 = 0 B. x −2y + 7 = 0 C. x +2y − 5 = 0 D. −x +2y − 5 = 0
Câu5.Cho △ABC có A(2;3), B(0; 1), C(4; 1). Phương trình đường trung tuyến BM là
A. x + y + 14 = 0 B. x − 3y +3 = 0 C. 3x + y −1 = 0 D. 5x +5y + 10 = 0
Câu6.Giátrịcủamđểhaiđườngthẳng△1: và △2 : songsongvớinhau là
A. m = 1 hoặc m = 3 B. m = 1 hoặc m = -3 C. m = -3 D. m = - 1
Câu7. Gócgiữahaiđườngthẳng Δ1: x + 3 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + y + 7 = 0 là
A. 450 B. 300 C. 600 D. 900
Câu8.Khoảngcáchtừđiểmđếnđườngthẳnglà
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
Câu9.Cho đườngthẳng d: . Điểmthuộcđườngthẳng dlà
A. B. C. D.
Câu 10.Đườngtròn: cótâmIvàbánkính R là
A. B. C. D.
Câu 11.Phương trình đường tròn đường kính ABvới là
A. . B. .
C. . D. .
Câu12.Phươngtrìnhđườngtròntâmvàtiếpxúcvớiđườngthẳnglà
A. . B. .
C. . D. .
Câu13.Phươngtrìnhtiếptuyếncủađườngtròntạiđiểmlà
A. B. C. D.
Câu 14. Phươngtrìnhđườngtròncótâmvàbánkínhlà
A. B.
C. D.
II. TỰ LUẬN (3,0điểm)
Câu 15.(1,0điểm)
Tìmtọađộgiaođiểmcủahaiđườngthẳng
Câu 16. (2,0điểm)
Cho đường thẳng và điểm M(2;1). Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho .
2) Cho △ABC có A(-3 ; −2),phương trình đường cao và trung tuyến . Viết phương trình các cạnh của △ABC
Họvàtên:…………………………
Lớp ……………………….
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM (7,0điểm) Hãychọn ý đúng
Câu1. Đườngthẳngd :cómộtvéctơchỉphươnglà
A. B. C. D.
Câu2.Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua haiđiểmA(3; 1) và B(4 ; 5) là
A. x − 4y + 10 = 0 B. 4x - y − 11 = 0 C. 4x + y + 6 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0
Câu3. Cho A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là
A. 3x + y + 1 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. 3x − y + 4 = 0 D. x + y − 1 = 0
Câu4. Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua A(2;1) vàsongsongvớiđườngthẳng d: 2x + y – 2 = 0 là
A. 2x + y + 3 = 0 B. 2x + y – 5 = 0 C. x – 2y – 4 = 0 D. 4x + 6y –11 = 0
Câu5.Giátrịcủa m đểhaiđườngthẳng△1 : mx − y + 1 = 0 và △2 : x + 2y − 10 = 0 vuônggócvớinhau là
A. m = -2 B. m = 10 C. m = 1 D. m = 2
Câu 6. Phươngtrìnhđườngthẳngđi qua vớihệsốgóclà
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Khoảngcáchtừđiểmđếnđườngthẳngd: là
A. 4 B. 5 C. 3 D
 








Các ý kiến mới nhất