Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Việt
Ngày gửi: 16h:07' 15-07-2019
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2_1819_KHỐI 10
Phần I. TRẮC NGHIỆM.
CHƯƠNG 4. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1/ Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất
1.1 Giải hệ bất phương trình  .
A.  B.  C.  D. 
2.2 Tập nghiệm của bất phương trình:  là:
A.  B.  C.  D. 

2/ Bất phương trình bậc hai
1.3 Tập nghiệm của bất phương trình :  là :
A.  B.  C.  D. 
2.4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: có hai nghiệm trái dấu.
A.  B.  C.  D. 
3/ Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai
1.5 Tập nghiệm của bất phương trình: 
A.  B.  C.  D. 
2.6 Bất phương trình  có tập nghiệm là :
A.  B. C.  D. 
4/ Tổng hợp
3.7 Với giá trị nào của  thì phương trình:  có hai nghiệm  và ?
A.  B.  C.  D. 
4.8 Tìm  để bất phương trình  vô nghiệm
A.  B.  C.  D. 


CHƯƠNG 6: LƯỢNG GIÁC

1/ Khái niệm

1.9 Khẳng định nào sau đây đúng biết  ?
A. B. C.  D.
2.10 Cho . Khi đó  có giá trị bằng :
A.  B.  C D. 


2/Công thúc lượng giác

1.11 Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
A. cosx B. sinx C. sinx.cos2y D. cosx.cos2y
2.12 Rút gọn biểu thức ta được:
A.  B.  C.  D. 

HÌNH HỌC
1/ Hệ thức lượng trong tam giác

1.13 Tam giác  đều, cạnh , nội tiếp đường tròn bán kính . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A.  B.  C.  D. 
2.14 Cho tam giác ABC có a = 2, b = 1, góc C = 600. Độ dài cạnh c là:
A.  B.  C.  D. 

2/ Đường thẳng

1.15 Cho đường thẳng . Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A.  B.  C.  D. 
2.16 Trong mp , cho tam giác  có . Viết phương trình tham số của đường cao  của tam giác .
A.  B.  C.  D. 

3/ Đường tròn
1.17 Cho đường tròn . Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?
A.  có tâm  B.  có bán kính 
C.  có tâm  D.  không đi qua 
2.18 Phương trình đường thẳng nào sau đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn
(C): x2+y2–4=0.
A. x+y–2=0 B. x +y–4=0 C. 2x+3y–5=0 D. 4x–y+6=0

4/ Elip
1.19 Trong mặt phẳng , cho elip . Tiêu cự của  bằng
A. 9 B.  C.  D. 41


1.20 Trong mp , phương trình chính tắc của elip  có tiêu cự bằng  và độ dài trục nhỏ bằng 
A.  B.  C.  D. 


Phần II. TỰ LUẬN

1.1(1đ) Giải bất phương trình 
3.2(1đ) Giải bất phương trình 

4.3(1đ) Chứng minh rằng trong mọi (ABC ta đều có :

3.4(1đ) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;-1) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C’): 
4.5(1đ) Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 và đường thẳng (d): 3x – 4y + 1 = 0.
Viết phương trình tiếp tuyến (∆) của (C) biết (∆) vuông
 
Gửi ý kiến