Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Vinh
Ngày gửi: 00h:07' 12-09-2019
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 503
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Vinh
Ngày gửi: 00h:07' 12-09-2019
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích:
1 người
(Phan Thanh Thuận)
Trường THPT Trưng Nữ Vương Mơn: Tốn – Lớp 10 Cơ bản – Năm học 2019 – 2020
Tổ: Tốn – Tin MA TRẬN HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1-Thời gian: 45 phút.
Chủ đề -
Mạch KTKN
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Các định nghĩa
- Xác định được phương, hướng, độ dài của một vectơ.
- Xác định được một vectơ theo yêu cầu cho trước.
- Chứng minh hai vectơ bằng nhau, nhận diện hình dựa vào đẳng thức vectơ
- Chứng minh hai vectơ bằng nhau.
1
1
1
1
4
0.5
1.0
0.5
0.5
2.5
Tổng – Hiệu của hai Vectơ
- Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành; tính chất phép cộng.
- Xác định được vectơ tổng.
- Tính độ dài vectơ tổng.
- Xác định vị trí một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Tích một số với một vectơ
- Xác định được vectơ , xác định được hai vectơ cùng phương-cùng hướng; tính chất.
- Chứng minh một đẳng thức vectơ; tính độ dài vectơ.
- Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương; xác định vị trí một điểm.
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng; xác định vị trí một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Trục tọa độ - Hệ trục tọa độ
- Tọa độ một vectơ - một điểm trên trục – hệ trục tọa độ.
- Xác định tọa độ vectơ – tọa độ một điểm dựa vào các đẳng thức vectơ.
- Sử dụng biểu thức tọa độ giải các bài toán hình học.
- Xác định một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Tổng
4
1
7
2
1
1
16
2.0
1.0
3.5
2.0
0.5
1.0
10,0
2.0
4.5
2.5
1.0
Mô tả chi tiết :
Chủ đề
Loại câu
Mô tả
Các định nghĩa
1TN
Nhận biết: Phát biểu về phương – hướng của hai vectơ.
1TN
Thông hiểu: Số vectơ dựa trên số điểm cho trước.
1TN
Vận dụng: Nhận diện hình dựa vào đẳng thức vectơ.
1TL
Thông hiểu: Vẽ các vectơ theo yêu cầu cho trước.
Tổng-Hiệu của hai Vectơ
1TN
Nhận biết: Tính chất của phép cộng, trừ.
2TN
Thông hiểu: Xác định được vectơ tổng, trừ.
1TL
Vận dụng: Tính độ dài vectơ.
Tích một số với một vectơ
1TN
Nhận biết: Phát biểu về định nghĩa.
2TN
Thông hiểu:Chứng minh một đẳng thức vectơ.
1 TL
Vận dụng cao: Xác định quỹ tích một điểm.
Trục tọa độ - Hệ trục tọa độ
1TN
Nhận biết: Tọa độ vectơ trên trục tọa độ.
2TN
Thông hiểu: Tọa độ của một vectơ dựa vào đẳng thức.
1 TL
Vận dụng: Xác định tọa độ một điểm.
Quý thầy cô điều chỉnh các câu VDT & VDC phù hợp với đối tượng học sinh lớp đang giảng dạy.
Tổ: Tốn – Tin MA TRẬN HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1-Thời gian: 45 phút.
Chủ đề -
Mạch KTKN
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Các định nghĩa
- Xác định được phương, hướng, độ dài của một vectơ.
- Xác định được một vectơ theo yêu cầu cho trước.
- Chứng minh hai vectơ bằng nhau, nhận diện hình dựa vào đẳng thức vectơ
- Chứng minh hai vectơ bằng nhau.
1
1
1
1
4
0.5
1.0
0.5
0.5
2.5
Tổng – Hiệu của hai Vectơ
- Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành; tính chất phép cộng.
- Xác định được vectơ tổng.
- Tính độ dài vectơ tổng.
- Xác định vị trí một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Tích một số với một vectơ
- Xác định được vectơ , xác định được hai vectơ cùng phương-cùng hướng; tính chất.
- Chứng minh một đẳng thức vectơ; tính độ dài vectơ.
- Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương; xác định vị trí một điểm.
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng; xác định vị trí một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Trục tọa độ - Hệ trục tọa độ
- Tọa độ một vectơ - một điểm trên trục – hệ trục tọa độ.
- Xác định tọa độ vectơ – tọa độ một điểm dựa vào các đẳng thức vectơ.
- Sử dụng biểu thức tọa độ giải các bài toán hình học.
- Xác định một điểm thỏa đẳng thức vectơ.
1
2
1
4
0.5
1.0
1.0
2.5
Tổng
4
1
7
2
1
1
16
2.0
1.0
3.5
2.0
0.5
1.0
10,0
2.0
4.5
2.5
1.0
Mô tả chi tiết :
Chủ đề
Loại câu
Mô tả
Các định nghĩa
1TN
Nhận biết: Phát biểu về phương – hướng của hai vectơ.
1TN
Thông hiểu: Số vectơ dựa trên số điểm cho trước.
1TN
Vận dụng: Nhận diện hình dựa vào đẳng thức vectơ.
1TL
Thông hiểu: Vẽ các vectơ theo yêu cầu cho trước.
Tổng-Hiệu của hai Vectơ
1TN
Nhận biết: Tính chất của phép cộng, trừ.
2TN
Thông hiểu: Xác định được vectơ tổng, trừ.
1TL
Vận dụng: Tính độ dài vectơ.
Tích một số với một vectơ
1TN
Nhận biết: Phát biểu về định nghĩa.
2TN
Thông hiểu:Chứng minh một đẳng thức vectơ.
1 TL
Vận dụng cao: Xác định quỹ tích một điểm.
Trục tọa độ - Hệ trục tọa độ
1TN
Nhận biết: Tọa độ vectơ trên trục tọa độ.
2TN
Thông hiểu: Tọa độ của một vectơ dựa vào đẳng thức.
1 TL
Vận dụng: Xác định tọa độ một điểm.
Quý thầy cô điều chỉnh các câu VDT & VDC phù hợp với đối tượng học sinh lớp đang giảng dạy.
 









Các ý kiến mới nhất