Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:05' 01-12-2019
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích: 0 người
Đề số 5
Câu 1: Rút gọn :  ta được : A.  B. C.  D. 
Câu 2: Rút gọn :  ta được : A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. ab
Câu 3: Biết  với . Tính giá trị của :
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. [-1; 1] B. (-(; -1] ( [1; +() C. R\{-1; 1} D. R
Câu 5: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. \{-1; 1}
Câu 6: Đạo hàm của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Đạo hàm của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định 
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi  thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm 
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 9:  bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800
Câu 10 :  bằng: A.  B.  C.  D. 2
Câu 11: Cho  và . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 12: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +() C. (-1; 0) ( (2; +() D. (-(; -1)
Câu 13: Với điều kiện nào của a đê hàm số  đồng biến trên R:
A.  B.  C.  D.  tùy ý
Câu 14: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số 

A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số 

A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 16: Số nghiệm của phương trình  là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 17: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 và tổng x1+ x2 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18: Phương trình có tích các nghiệm là
A. 3 B. 0 C. 10 D. 30
Câu 19: Phương trình có nghiệm là
A. 0 B.  C.  D. 
Câu 20: Số nghiệm của phương trình  là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi:
A.  B.  C.  D. 
Câu 22: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì x = 1 không phải là 1 nghiệm của phương trình A. m = 2 B. m = 0 C.  D. 
Câu 23: Tìm m để phương trình h  có nghiệm thuộc khoảng  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 24: Tìm m để phương trình  có đúng 2 nghiệm phân biệt.
A. 0 < m < 1. B. 0 < m < 2. C. - 1 < m < 0. D. - 2 < m < 0.
Câu 25: Tập nghiệm của phương trình:  là:
A. 11 B. 99 C. 1010 D. 22026
 
Gửi ý kiến