Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:05' 01-12-2019
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:05' 01-12-2019
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
Đề số 5
Câu 1: Rút gọn : ta được : A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn : ta được : A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. ab
Câu 3: Biết với . Tính giá trị của :
A. B. C. D.
Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:
A. [-1; 1] B. (-(; -1] ( [1; +() C. R\{-1; 1} D. R
Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. \{-1; 1}
Câu 6: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 9: bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800
Câu 10 : bằng: A. B. C. D. 2
Câu 11: Cho và . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 12: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +() C. (-1; 0) ( (2; +() D. (-(; -1)
Câu 13: Với điều kiện nào của a đê hàm số đồng biến trên R:
A. B. C. D. tùy ý
Câu 14: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 17: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 và tổng x1+ x2 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18: Phương trình có tích các nghiệm là
A. 3 B. 0 C. 10 D. 30
Câu 19: Phương trình có nghiệm là
A. 0 B. C. D.
Câu 20: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi:
A. B. C. D.
Câu 22: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì x = 1 không phải là 1 nghiệm của phương trình A. m = 2 B. m = 0 C. D.
Câu 23: Tìm m để phương trình h có nghiệm thuộc khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 24: Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
A. 0 < m < 1. B. 0 < m < 2. C. - 1 < m < 0. D. - 2 < m < 0.
Câu 25: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. 11 B. 99 C. 1010 D. 22026
Câu 1: Rút gọn : ta được : A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn : ta được : A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. ab
Câu 3: Biết với . Tính giá trị của :
A. B. C. D.
Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:
A. [-1; 1] B. (-(; -1] ( [1; +() C. R\{-1; 1} D. R
Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. \{-1; 1}
Câu 6: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 9: bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800
Câu 10 : bằng: A. B. C. D. 2
Câu 11: Cho và . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 12: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +() C. (-1; 0) ( (2; +() D. (-(; -1)
Câu 13: Với điều kiện nào của a đê hàm số đồng biến trên R:
A. B. C. D. tùy ý
Câu 14: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 17: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 và tổng x1+ x2 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18: Phương trình có tích các nghiệm là
A. 3 B. 0 C. 10 D. 30
Câu 19: Phương trình có nghiệm là
A. 0 B. C. D.
Câu 20: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi:
A. B. C. D.
Câu 22: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì x = 1 không phải là 1 nghiệm của phương trình A. m = 2 B. m = 0 C. D.
Câu 23: Tìm m để phương trình h có nghiệm thuộc khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 24: Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
A. 0 < m < 1. B. 0 < m < 2. C. - 1 < m < 0. D. - 2 < m < 0.
Câu 25: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. 11 B. 99 C. 1010 D. 22026
 








Các ý kiến mới nhất