Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 12-12-2019
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 12-12-2019
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 09/12/2019
Tiết 14. KIỂM TRA CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của HS.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm các bài tập tổng hợp về điểm, đường thẳng, đo, vẽ đoạn thẳng và các dạng bài tập về trung điểm đoạn thẳng. Bước đầu tập suy luận đơn giản
Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng, nhanh, trình bày khoa học.
3. Thái độ: Trung thực trong kiểm tra
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Đề bài. 40% trắc nghiệm
HS: Dụng cụ học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
đề :
, thẳng. Ba thẳng hàng. thẳng qua hai .
Nhận biết được khi nao thì có điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm trong n điểm phân biệt khi có đúng a điểm thẳng hàng.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 (Câu 5)
0,5
5%
2 (Câu2-4 )
1,0
10%
1 (Câu 6)
0,5
5%
1 (C10)
1,0
10%
5
3,0
30%
đề 3:
Tia
hai tia đối nhau, trùng nhau. Nhận biết được các điểm trên tia
Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1(Câu 7 )
0,5
5%
1 (Câu9a)
1,5
15%
2
2,0
20%
đề 4:
thẳng.
dài thẳng, trung đoạn thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng.
Hiểu tính chất trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng tính chất OM < ON để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng. Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu hỏi
Số điểm
%
3(Câu 1-3-8)
1,5
15%
1(câu9b)
1,0
2 (9c-d)
2,5
25%
6
5,0
50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2
1
10%
6
3,5
35%
4
4,5
45%
1
1
10%
13
10
100%
2) ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A. M cách đều hai điểm AB
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
A. MK + ML = KL B. MK + KL = ML
C. ML + KL = MK D. Một kết quả khác
Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 8 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM = ?
A. 8 cm B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm . Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm B. 6 cm C. 4cm D. 2cm
Câu 5: Nếu DG + HG = DH thì :
A. D nằm giữa H và G B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G D. Một kết quả khác
Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài:
A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 7 : Cho
Tiết 14. KIỂM TRA CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của HS.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm các bài tập tổng hợp về điểm, đường thẳng, đo, vẽ đoạn thẳng và các dạng bài tập về trung điểm đoạn thẳng. Bước đầu tập suy luận đơn giản
Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng, nhanh, trình bày khoa học.
3. Thái độ: Trung thực trong kiểm tra
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Đề bài. 40% trắc nghiệm
HS: Dụng cụ học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
đề :
, thẳng. Ba thẳng hàng. thẳng qua hai .
Nhận biết được khi nao thì có điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm trong n điểm phân biệt khi có đúng a điểm thẳng hàng.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 (Câu 5)
0,5
5%
2 (Câu2-4 )
1,0
10%
1 (Câu 6)
0,5
5%
1 (C10)
1,0
10%
5
3,0
30%
đề 3:
Tia
hai tia đối nhau, trùng nhau. Nhận biết được các điểm trên tia
Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1(Câu 7 )
0,5
5%
1 (Câu9a)
1,5
15%
2
2,0
20%
đề 4:
thẳng.
dài thẳng, trung đoạn thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng.
Hiểu tính chất trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng tính chất OM < ON để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng. Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu hỏi
Số điểm
%
3(Câu 1-3-8)
1,5
15%
1(câu9b)
1,0
2 (9c-d)
2,5
25%
6
5,0
50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2
1
10%
6
3,5
35%
4
4,5
45%
1
1
10%
13
10
100%
2) ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A. M cách đều hai điểm AB
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
A. MK + ML = KL B. MK + KL = ML
C. ML + KL = MK D. Một kết quả khác
Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 8 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM = ?
A. 8 cm B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm . Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm B. 6 cm C. 4cm D. 2cm
Câu 5: Nếu DG + HG = DH thì :
A. D nằm giữa H và G B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G D. Một kết quả khác
Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài:
A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 7 : Cho
 








Các ý kiến mới nhất