Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 16h:09' 03-06-2020
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Một số vấn đề liên quan đến Đường tròn
I. Phương trình đường tròn
Đường tròn (C) tâm I(a; b) và bán kính R. Phương trình có dạng:
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
Nếu ta khai triển hằng đẳng thức (1) và chuyển R2 về vế trái ta được dạng :
x2 + y2 - 2ax – 2by + c = 0 (2)
II. Viết phương trình đường tròn
Để viết phương trình đường tròn ta cần tâm I(a; b) và bán kính R sau đó thay vào (1) ta được
phương trình đường tròn
Cách xác định tâm I và bán kính R
1) Viết phương trình đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R ( Ta biết tâm I và bán kính R)
2) Viết phương trình đường tròn tâm I(a; b) và đi qua điểm M(x0; y0)
Tâm I(a; b) đã cho
Bán kính  (Tìm tọa độ vecto  sau đó độ dài  = )
3) Viết phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính ( A, B có cho tọa độ)
Tâm I(a; b) là trung điểm của AB (Tìm tọa độ trung điểm I của AB)
Bán kính R =  (Tìm tọa độ vecto  sau đó tính độ dài AB  )
4) Viết phương trình đường tròn tâm I(a; b) và tiếp xúc với đường thẳng  (hay là tiếp tuyến)
Tâm I(a; b) đã cho
Bán kính R = d(I; ) (Tìm khoảng cách từ I đến )
5) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C ( với A, B, C có tọa độ)
Sử dụng phương trình đường tròn dạng (2): x2 + y2 - 2ax – 2by + c = 0
Thay lần lượt tọa độ các điểm A, B, C vào (2) ta được hệ 3 phương trình 3 ẩn a, b, c
Giải hệ ta được a, b, c và thay a, b, c vào (2) ta được pt cần tìm
III. Cho phương trình dạng: x2 + y2 - 2ax – 2by + c = 0
Xem phương trình trên có phải là phương trình đường tròn không?. Nếu là đường tròn hãy xác định
tâm và bán kính
Tìm a = hệ số đứng trước x chia cho - 2 (lấy cả dấu)
b = hệ số đứng trước y chia cho - 2 (lấy cả dấu)
c = hằng số không chứa x, y
Nếu a2 + b2 – c > 0. ta kết luận phương trình trên là phương trình đường tròn
Khi đó tâm I(a; b) và bán kính R = 
Chú ý:
+ Đường tròn tâm I bán kính R tiếp xúc với đường thẳng 
+ Cho đường tròn  tâm  bán kính 
 tiếp xúc với Ox
 tiếp xúc với Oy
IV. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn
Ta biết tiếp tuyến với đường tròn là một đường thẳng : ax + by + c = 0
1) Viết phương trình tiếp tuyến  với đường tròn (C) tại điểm M(x0; y0)
( M(C) và (C) có thể cho dạng (1) hoặc dạng (2))
Từ (C) xác định tâm I
Khi đó :  
2) Viết phương trình tiếp tuyến  với đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(x0; y0)
( M(C) và (C) có thể cho dạng (1) hoặc dạng (2))
Từ (C) xác định tâm I và bán kính R
Lập phương trình đường thẳng  đi qua M theo hệ số gốc k : y = k(x – x0) + y0
kx – y – kx0 + y0 = 0 (*)
Điều kiện để  là tiếp tuyến của (C) là khoảng cách từ I dến  bằng bán kính
Tính d(I; ) sau đó cho d(I; ) = R giải tìm k, thay k vào (*) ta được phương trình cần tìm
BÀI TẬP
Bài tập 1: Viết pt đường tròn  trong mỗi trường hợp sau:
a)  có tâm ; bán kính 
b)  có tâm  và đi qua điểm 
c)  có tâm  và tiếp xúc với đường thẳng 
d)  có đường kính là  với 
e)  đi qua 3 điểm 
f)  có tâm nằm trên đường thẳng  và tiếp xúc với hai trục tọa độ
g)  đi qua điểm  và tiếp xúc
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác