Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan ái ngọc
Ngày gửi: 16h:47' 07-06-2020
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 10

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – hình thức câu hỏi
Tổng
điểm


1
2
3
4



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
4-1,6 đ

2-0,8đ

1-0,4đ


1-0,5đ
3,3

Phương trình đường thẳng
3-1,2 đ
1-1,0đ
4-1,6đ
1-1,0đ
1-0,4đ
1-1,0đ

1-0,5đ
6,7

Tổng điểm
3,8
3,4
1,8
1,0
10,0


MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ
Câu
Mô tả

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
1
1
Định lý cosin


1
2
Định lý sin


1
3
Độ dài đường trung tuyến của tam giác


2
4
Tam giác có 2 cạnh góc .Tính diện tích


2
5
Tam giác có 3 cạnh. Tính góc


3
6
Tam giác có góc, cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác


1
7
Ct tính diện tích tam giác


4
TLCâu3
Giải tam giác

Phương trình đường thẳng

2
8
Cho phương trình đường thẳng . Tìm điểm thuộc đường thẳng.


1
9
Cho đường thẳng . Đường thẳng // với đt đã cho là


1
10
Cho phương trình đường thẳng. Tìm VTPT.


3
11
Góc giữa 2 đường thẳng


2
12
phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và có VTCP


1
13
Cho đt có VTCP. Tìm HSG của đt


2
14
Phương trình đt đi qua 1 điểm và vuông góc với 1 đường thẳng


2
15
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng .


 1
TL Câu 1a
VTCP của đt đi qua 2 điểm


 3
TL Câu 1b
Viết pt đt



 2
TLCâu 2a
Khoảng cách


 4
TL Câu 2b
Tùy ý


Câu 1:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Trong tam giác  bất kỳ có , , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác  là
A. . B. . C.. D..
Câu 3:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Đường trung tuyến  là
A. .B. .C. . D. .
Câu 4: Cho tam giác  có , , . Diện tích của tam giác  là
A. . B. . C.. D..
Câu 5:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Giá trị  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác  có , cạnh . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác  bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho tam giác  có cạnh  và . Gọi là nửa chu vi. Diện tích của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?
A. B. 
C.  D. 
Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d.
A.. B.. C.. D.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường thẳng  .Đường thẳng nào sau song song với đường thẳng d.
A.. B.. C.. D..
Câu 10: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng , một véctơ pháp tuyến của  là
A.. B.. C.. D..
Câu 11:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳngvà Góc giữa d1 và d2 là:
A.. B.. C. -. D.
Câu 12: Phương trình đường thẳng  đi qua  và song song với đường thẳng  là:
A.. B.. C.. D..
Câu 13: Đường thẳng  có một vectơ pháp tuyến là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác