Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan ái ngọc
Ngày gửi: 16h:47' 07-06-2020
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: phan ái ngọc
Ngày gửi: 16h:47' 07-06-2020
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 10
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – hình thức câu hỏi
Tổng
điểm
1
2
3
4
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
4-1,6 đ
2-0,8đ
1-0,4đ
1-0,5đ
3,3
Phương trình đường thẳng
3-1,2 đ
1-1,0đ
4-1,6đ
1-1,0đ
1-0,4đ
1-1,0đ
1-0,5đ
6,7
Tổng điểm
3,8
3,4
1,8
1,0
10,0
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ
Câu
Mô tả
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
1
1
Định lý cosin
1
2
Định lý sin
1
3
Độ dài đường trung tuyến của tam giác
2
4
Tam giác có 2 cạnh góc .Tính diện tích
2
5
Tam giác có 3 cạnh. Tính góc
3
6
Tam giác có góc, cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
1
7
Ct tính diện tích tam giác
4
TLCâu3
Giải tam giác
Phương trình đường thẳng
2
8
Cho phương trình đường thẳng . Tìm điểm thuộc đường thẳng.
1
9
Cho đường thẳng . Đường thẳng // với đt đã cho là
1
10
Cho phương trình đường thẳng. Tìm VTPT.
3
11
Góc giữa 2 đường thẳng
2
12
phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và có VTCP
1
13
Cho đt có VTCP. Tìm HSG của đt
2
14
Phương trình đt đi qua 1 điểm và vuông góc với 1 đường thẳng
2
15
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng .
1
TL Câu 1a
VTCP của đt đi qua 2 điểm
3
TL Câu 1b
Viết pt đt
2
TLCâu 2a
Khoảng cách
4
TL Câu 2b
Tùy ý
Câu 1:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Trong tam giác bất kỳ có , , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. . B. . C.. D..
Câu 3:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đường trung tuyến là
A. .B. .C. . D. .
Câu 4: Cho tam giác có , , . Diện tích của tam giác là
A. . B. . C.. D..
Câu 5:Cho tam giác bất kỳ có , , . Giá trị là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác có , cạnh . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho tam giác có cạnh và . Gọi là nửa chu vi. Diện tích của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d.
A.. B.. C.. D.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường thẳng .Đường thẳng nào sau song song với đường thẳng d.
A.. B.. C.. D..
Câu 10: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng , một véctơ pháp tuyến của là
A.. B.. C.. D..
Câu 11:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳngvà Góc giữa d1 và d2 là:
A.. B.. C. -. D.
Câu 12: Phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng là:
A.. B.. C.. D..
Câu 13: Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – hình thức câu hỏi
Tổng
điểm
1
2
3
4
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
4-1,6 đ
2-0,8đ
1-0,4đ
1-0,5đ
3,3
Phương trình đường thẳng
3-1,2 đ
1-1,0đ
4-1,6đ
1-1,0đ
1-0,4đ
1-1,0đ
1-0,5đ
6,7
Tổng điểm
3,8
3,4
1,8
1,0
10,0
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ
Câu
Mô tả
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
1
1
Định lý cosin
1
2
Định lý sin
1
3
Độ dài đường trung tuyến của tam giác
2
4
Tam giác có 2 cạnh góc .Tính diện tích
2
5
Tam giác có 3 cạnh. Tính góc
3
6
Tam giác có góc, cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
1
7
Ct tính diện tích tam giác
4
TLCâu3
Giải tam giác
Phương trình đường thẳng
2
8
Cho phương trình đường thẳng . Tìm điểm thuộc đường thẳng.
1
9
Cho đường thẳng . Đường thẳng // với đt đã cho là
1
10
Cho phương trình đường thẳng. Tìm VTPT.
3
11
Góc giữa 2 đường thẳng
2
12
phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và có VTCP
1
13
Cho đt có VTCP. Tìm HSG của đt
2
14
Phương trình đt đi qua 1 điểm và vuông góc với 1 đường thẳng
2
15
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng .
1
TL Câu 1a
VTCP của đt đi qua 2 điểm
3
TL Câu 1b
Viết pt đt
2
TLCâu 2a
Khoảng cách
4
TL Câu 2b
Tùy ý
Câu 1:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Trong tam giác bất kỳ có , , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. . B. . C.. D..
Câu 3:Cho tam giác bất kỳ có , , . Đường trung tuyến là
A. .B. .C. . D. .
Câu 4: Cho tam giác có , , . Diện tích của tam giác là
A. . B. . C.. D..
Câu 5:Cho tam giác bất kỳ có , , . Giá trị là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác có , cạnh . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho tam giác có cạnh và . Gọi là nửa chu vi. Diện tích của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d.
A.. B.. C.. D.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường thẳng .Đường thẳng nào sau song song với đường thẳng d.
A.. B.. C.. D..
Câu 10: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng , một véctơ pháp tuyến của là
A.. B.. C.. D..
Câu 11:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳngvà Góc giữa d1 và d2 là:
A.. B.. C. -. D.
Câu 12: Phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng là:
A.. B.. C.. D..
Câu 13: Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
 









Các ý kiến mới nhất