Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Long
Ngày gửi: 10h:41' 25-09-2020
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích: 0 người
Full name(họ và tên):…………………………….Class(lớp) ……………
Marks(điểm):……………………..
Remarks(lời phê,nhận xét):………………………………………………

(CLASS 6) Unit 2:

I. HÃY ĐIỀN CÁC GIỚI TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
1)Stand ………………… 2)Sit …………………………
3)Come ………………... 4)I live……….a street.
5)I live………a house. 6)I live………Vietnam.
7)I live……….a city. 8)I live…….Le Loi street.
9)I live …….HCM city. 10)What is this …….English?
II. HÃY HOÀN TẤT CÁC MẨU ĐỐI THOẠI SAU:
1)-Hello.My name’s Mai. ……………………………..?
-My name………………….Tom.
-How ……………are you?
-………………eleven years old. …………….?
-…………………..twelve.
-Where …………………………live?
-I live …………Tran Hung Dao street.
2) -Good evening.
-……………….How are you?
-Fine,thank……….And ………..?
-Fine,thanks.
-Where………you………….?
-I live ……….Le Loi street.
III. ĐẶT CÂU HỎI VỚI ’WHAT’ VÀ TRẢ LỜI THEO TỪ GỢI Ý:
1)This/ desk(bàn học).
( What is this? –This is a desk.
2)That/clock(đồng hồ treo tường).
(…………………….?-…………………………….
3)This/eraser(cục tẩy,gôm).
(………………………?-…………………………..
4)That/ruler(thước kẽ).
(………………………...?-…………………………
5)This/pencil(bút chì).
(…………………………?-…………………………
6)That/board(cái bảng).
(………………………….?-…………………………
7)This/door(cửa cái).
(…………………………?-…………………………
8)That/waste basket(thùng rác).
(……………………….?-……………………………..
9)This/book(cuốn sách).
(………………………..?-………………………………

IV.HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
1)What is this? -……………………………pencil.
2)What’s your name? -………………..Loan.
3)Where do you live? -…………………Hanoi.
4)How old are you? -………………………ten.
5)Is this your bag? -Yes,…………………
V.HÃY GẠCH DƯỚI VÀ SỬA LỖI CÁC CÂU SAU:
1)We are fine,thanks you. -…………………………………………………..
2)That is a eraser. -……………………………………………
3)Where are you live? -……………………………………………
4)I live in Le Loi street. -………………………………………….
5)I’m ten year old. -……………………………………..
6)What your name? -…………………………………….
7)My name Long. -………………………………………
8)No,this is my schoolbag. – No,this isn’t my schoolbag.
9)I fine,thanks. -……………………………..
10)How are you? I’m twelve. -………………………………………
VI.HÃY ĐẶT CÂU HỎI CHO CÂU TRẢ LỜI SAU:
1) …………………………..?-My name’s Lan.
2)……………………………?-I’m twelve.
3)…………………………….?-That is a clock.
4)…………………………….?-This is an armchair.
5)……………………………..?-I live on Le Lai street.
6)…………………………….?-I’m fine,thank you.
7)……………………………….?Yes,that’s my classroom.
8)………………………………….?-No,this isn’t my bag.
9)………………………………….?-I live in Hue.
10)…………………………………….?-It’s a waste basket.
VII.VIẾT LẠI CÁC CÂU SAU,CHỌN TỪ ĐÚNG TRONG NGOẶC:
1)Is this (you/your) pen? -………………………………………..
2)No,this isn’t (I/my) pencil. -…………………………………….
3)How old are (your/you) ? -……………………………………
4) (I/my) name is Linh. -…………………………………..
5)That is (my/I) book. -……………………………………
6)They (is/are) stools. -…………………………………..
7)I’m (a/an) student. -…………………………………….
8)She (are/is/am) a teacher. -…………………………………
9)There is a desk (on/at/in) the room. -………………………………….
10)My sister is fifteen (years/year) old. –My sister is fifteen years old.
IX.ĐẶT CÂU HỎI VỚI ( IS THIS….?/IS THAT……?):
1)This is my classroom. (Is this your classroom?
2)This is my bag. (…………………………………?
3)That is my school. (…………………………………..?
4)That is my teacher. (……………………………………?
5)This is my desk. (……………………………………?
-THE END-








 
Gửi ý kiến