Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương
Ngày gửi: 19h:42' 11-12-2020
Dung lượng: 439.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương
Ngày gửi: 19h:42' 11-12-2020
Dung lượng: 439.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Động vật nguyên sinh 5 tiết
3 điểm =30%
Câu 1: 0.25đ
Sinh sản trùng roi
Câu 2: 0.25đ
Phân biệt được trùng chân giã
Câu 1 :
1,5,đ Muỗi là nguyên nhân gây bệnh sốt rét cách phòng bệnh sốt rét
Ruột khoang
3 tiết
1,5 điểm =15%
Câu 3:
0,25 đ Sinh sản của ruột khoang
Câu 4: 0,25đ Chức năng tế bào gai
Câu 3 :1,5đ
Giải thích lối sống cộng sinh
Giun dẹp
2tiết
3 điểm =30%
Câu 5 : 0,25đ đặc điểm thích nghi sống kí sinh của sán lá gan
Câu 6:
0,25đ
Nguyên nhân vật nưôi mắc sán lá gan
Câu 2:
2,5 đ
Vòng đời sán lá gan cách phòng bệnh giun sán
Giun tròn
2 tiết
0,5điểm =5%
Câu 7 :
0,25 đ Nơi kí sinh của giun kim
Câu8:
0,25đ
Xếp loại ngành giun tròn
Giun đốt
3 tiết
3 điểm =30%
Câu9:
1đ Nhận biết cấu tạo ngoài giun đất
Câu 4:
1,5 đ
Hoạt động của giun đất có ý nghĩa gì cho cây trồng của nhà nông
Tổng =100%=10
10 điểm
3câu: =7,5%
0,75điểm
3câu:=7,5%=0,75 D
0,75điểm
3câu=15%=
1,5đ
2câu =40%=
4điểm
2câu :=30%=
3,điểm
TRƯỜNG TH &THCS PHU HAI
LỚP : KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HK I
Họ và tên : ………………………… Ngày30tháng 10 năm 2014 (Thời gian làm bài 45 phút)
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ Phần trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm .)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất .
1/ Trùng roi sinh sản bằng cách : ( 0,25 điểm )
A . Phân đôi theo chiều ngang cơ thể . B. phân đôi theo chiều doc cơ thể .
C . phân đôi theo chiều bất kì cơ thể . C . Cách sinh sản tiếp hợp .
2/ Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là : ( 0,25 đ )
A . Trùng giày . B . Trùng biến hình . C . Trùng roi . D . Tập đoàn vôn vốc .
3/ Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức : ( 0,25 đ )
A . Nẩy chồi và tái sinh . B . Chỉ nẩy chồi . C . Chỉ có tái sinh . D . Phân đôi .
4 / Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là :
A . Hấp thu chất dinh dưỡng . B . Tiết chất để tiêu hóa thức ăn .
C . Tham gia vào hoạt động bắt mồi . D . Giúp cơ thể di chuyển .
5 / Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh : ( 0,25 đ )
A. Các nội quan tiêu biến . B. Kích thước cơ thể to lớn .
C . Mắt lông bơi phát triển . D . Giác bám phát triển .
6 / Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do : ( 0,25 đ )
A . Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước . B . Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn .
C . Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch , có kén sán . D . Uống nước có nhiều ấu trùng sán .
7/ Nơi sống chủ yếu của giun kim là : ( 0,25 đ )
A . Ruột non của thú . B . Ruột già của người . C . Ruột cây lúa . D . Máu của động vật.
8/ Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là : ( 0,25 đ )
A . Giun đũa, giun kim, giun móc câu . B . Giun đũa , giun dẹp , giun chỉ .
C . Sán lá gan, sán dây , giun rễ lúa . C . Giun móc câu , sán bã trầu , giun kim .
9 / Điền chú thích vào hình cấu tạo ngoài của
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Động vật nguyên sinh 5 tiết
3 điểm =30%
Câu 1: 0.25đ
Sinh sản trùng roi
Câu 2: 0.25đ
Phân biệt được trùng chân giã
Câu 1 :
1,5,đ Muỗi là nguyên nhân gây bệnh sốt rét cách phòng bệnh sốt rét
Ruột khoang
3 tiết
1,5 điểm =15%
Câu 3:
0,25 đ Sinh sản của ruột khoang
Câu 4: 0,25đ Chức năng tế bào gai
Câu 3 :1,5đ
Giải thích lối sống cộng sinh
Giun dẹp
2tiết
3 điểm =30%
Câu 5 : 0,25đ đặc điểm thích nghi sống kí sinh của sán lá gan
Câu 6:
0,25đ
Nguyên nhân vật nưôi mắc sán lá gan
Câu 2:
2,5 đ
Vòng đời sán lá gan cách phòng bệnh giun sán
Giun tròn
2 tiết
0,5điểm =5%
Câu 7 :
0,25 đ Nơi kí sinh của giun kim
Câu8:
0,25đ
Xếp loại ngành giun tròn
Giun đốt
3 tiết
3 điểm =30%
Câu9:
1đ Nhận biết cấu tạo ngoài giun đất
Câu 4:
1,5 đ
Hoạt động của giun đất có ý nghĩa gì cho cây trồng của nhà nông
Tổng =100%=10
10 điểm
3câu: =7,5%
0,75điểm
3câu:=7,5%=0,75 D
0,75điểm
3câu=15%=
1,5đ
2câu =40%=
4điểm
2câu :=30%=
3,điểm
TRƯỜNG TH &THCS PHU HAI
LỚP : KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HK I
Họ và tên : ………………………… Ngày30tháng 10 năm 2014 (Thời gian làm bài 45 phút)
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ Phần trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm .)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất .
1/ Trùng roi sinh sản bằng cách : ( 0,25 điểm )
A . Phân đôi theo chiều ngang cơ thể . B. phân đôi theo chiều doc cơ thể .
C . phân đôi theo chiều bất kì cơ thể . C . Cách sinh sản tiếp hợp .
2/ Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là : ( 0,25 đ )
A . Trùng giày . B . Trùng biến hình . C . Trùng roi . D . Tập đoàn vôn vốc .
3/ Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức : ( 0,25 đ )
A . Nẩy chồi và tái sinh . B . Chỉ nẩy chồi . C . Chỉ có tái sinh . D . Phân đôi .
4 / Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là :
A . Hấp thu chất dinh dưỡng . B . Tiết chất để tiêu hóa thức ăn .
C . Tham gia vào hoạt động bắt mồi . D . Giúp cơ thể di chuyển .
5 / Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh : ( 0,25 đ )
A. Các nội quan tiêu biến . B. Kích thước cơ thể to lớn .
C . Mắt lông bơi phát triển . D . Giác bám phát triển .
6 / Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do : ( 0,25 đ )
A . Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước . B . Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn .
C . Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch , có kén sán . D . Uống nước có nhiều ấu trùng sán .
7/ Nơi sống chủ yếu của giun kim là : ( 0,25 đ )
A . Ruột non của thú . B . Ruột già của người . C . Ruột cây lúa . D . Máu của động vật.
8/ Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là : ( 0,25 đ )
A . Giun đũa, giun kim, giun móc câu . B . Giun đũa , giun dẹp , giun chỉ .
C . Sán lá gan, sán dây , giun rễ lúa . C . Giun móc câu , sán bã trầu , giun kim .
9 / Điền chú thích vào hình cấu tạo ngoài của
 









Các ý kiến mới nhất