Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Than Thi Ca
Ngày gửi: 08h:32' 13-07-2021
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Than Thi Ca
Ngày gửi: 08h:32' 13-07-2021
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
Mã đề thi: 209
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIÊM( 5 điểm)
Câu 1: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:
A. x = x0 +vt.
B. .
C. .
D.
Câu 2: . Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v - v0 = .
B. v + v0 = .
C. v2 + v02 = 2as.
D. v2 - v02 = 2as.
Câu 3: Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do ?
A. Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng.
B. Tờ giấy rơi trong không khí.
C. Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là 1m/s.
D. Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng ngiêng.
Câu 4: Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của chuyển động thẳng đều
A. Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên cao xuống thấp
B. Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g
C. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi
D. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng sẽ chuyển động rơi tự do
Câu 5: Chọn câu sai?
A. Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do.
B. Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí.
C. Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.
D. Đáp án khác.
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?
A. cm/phút
B. m/s2
C. km/h
D. m/s
Câu 7: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
B. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
C. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu 8: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 9: Chuyển động rơi tự do là
A. một chuyển động thẳng đều.
B. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. một chuyển động thẳng nhanh dần.
Câu 10: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động.
B. Độ lớn .
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
D. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
Câu 11: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.
D. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
Câu 12: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều , điều kiện nào dưới đây là đúng?
A. a < 0; v > v0.
B. a > 0; v < v0.
C. a > 0; v > v0.
D. a < 0; v
Câu 13: Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều .
A. v2–v02=as (a và v0 cùng dấu).
B. v2–v02=2as (a và v0 cùng dấu).
C.
 








Các ý kiến mới nhất