Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:37' 19-09-2021
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:37' 19-09-2021
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: …………………………………
KIỂM TRA 1 TIẾT
TOÁN 10
ĐỀ 1.
Câu 1. Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 2. Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 3. Cho nhị thức bậc nhất . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 4. Với thuộc khoảng nào sau đây, biểu thức luôn dương.
A. B. C. D.
Câu 5. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 7. Cho tam thức . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 8. Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi số thực .
A. B. C. D.
Câu 9. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
TỰ LUẬN.
Bài 1:.Giải các bất phương trình :
a) b)
Bài 2:.Tìm m để bất phương trình : nghiệm đúng
Bài 3:. Tìm m để phương trình: mx2-2(m-1)x-1+4m = 0 có 2 nghiệm trái dấu :
Bài 4:.Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 5:.Tìm m để bất phương trình : vô nghiệm
ĐỀ 2.
Câu 1. Cho phương trình . Tìm để phương trình đã cho vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 2. Giải hệ bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 3. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 4. Bất phương trình có tập nghiệm là khi:
A. B. C. D.
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 6. Giải bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 7. Cho phương trình . Tìm để phương trình đã cho có nghiệm trái dấu.
A. B. C. D.
Câu 8. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9.Tập nghiệm của hệ là
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1:.Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau
a. b. c. .
Bài 2:.Tìm m để bất phương trình (m là tham số thực) có nghiệm với mọi
Bài 3:.Tìm để luôn luôn âm
Bài 4:.Chứng minh bât đẳng thức sau:
a/b+b/a >2 (với a>0,b> 0 và a khác b);
(a+b+c)(1/a+1/b+1/c)>9
KIỂM TRA 1 TIẾT
TOÁN 10
ĐỀ 1.
Câu 1. Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 2. Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 3. Cho nhị thức bậc nhất . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 4. Với thuộc khoảng nào sau đây, biểu thức luôn dương.
A. B. C. D.
Câu 5. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 7. Cho tam thức . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 8. Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi số thực .
A. B. C. D.
Câu 9. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
TỰ LUẬN.
Bài 1:.Giải các bất phương trình :
a) b)
Bài 2:.Tìm m để bất phương trình : nghiệm đúng
Bài 3:. Tìm m để phương trình: mx2-2(m-1)x-1+4m = 0 có 2 nghiệm trái dấu :
Bài 4:.Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 5:.Tìm m để bất phương trình : vô nghiệm
ĐỀ 2.
Câu 1. Cho phương trình . Tìm để phương trình đã cho vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 2. Giải hệ bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 3. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 4. Bất phương trình có tập nghiệm là khi:
A. B. C. D.
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 6. Giải bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 7. Cho phương trình . Tìm để phương trình đã cho có nghiệm trái dấu.
A. B. C. D.
Câu 8. Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9.Tập nghiệm của hệ là
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1:.Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau
a. b. c. .
Bài 2:.Tìm m để bất phương trình (m là tham số thực) có nghiệm với mọi
Bài 3:.Tìm để luôn luôn âm
Bài 4:.Chứng minh bât đẳng thức sau:
a/b+b/a >2 (với a>0,b> 0 và a khác b);
(a+b+c)(1/a+1/b+1/c)>9
 









Các ý kiến mới nhất