Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sầm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:44' 14-10-2022
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Sầm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:44' 14-10-2022
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
1
Số tự nhiên
(27 tiết)
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung
2
Các
hình Tam giác đều,
phẳng
trong hình vuông, lục
giác đều
thực tiễn
1
(TN1)
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
2
3
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
(TN2,3 (TL4a, b;
)
5)
22,5%
1
2
1
(TN4)
(TL1a
, b)
(TL7)
4
2
1
(TN5,
TN6,
TN7,
TN8)
(TL2a,
b)
(TL8)
3
(TN9,
TN10,
22,5%
30%
7,5%
TN11)
(9 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
1
1
2
(TN12)
(TL3)
(TL6a,b)
10
1
2
7
3
1
22
25%
5%
5%
35%
20%
10%
100%
70 %
17,5%
30 %
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
1
(TN1)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên. Thông hiểu:
Thứ tự trong tập – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
hợp các số tự nhiên
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
4
(TN2,
3.
TL4,
5)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Các phép tính với số Nhận biết:
tự nhiên. Phép tính – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
1(TN4)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
1
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
(TL
1a, b)
Vận dụng cao:
1
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc).
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
(TL 7)
4(TN5,
TN6,
TN7,
1(TL2
a, b)
TN8)
Thông hiểu:
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; nhận biết được phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng :
1
Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi
mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo
những quy tắc cho trước,...).
(TL8)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
2
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình
hành, hình thang
cân
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang
cân.
Thông hiểu:
– Tính chu vi và diện tích của các hình.
3(TN9,
TN10,
TN11)
2
(TN12,
TL3)
1
(TL6a
,b)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. (NB) Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 2. (TH) Số 19 trong hệ La Mã viết là:
A. XXI
B. XIX
C. IXX
D. XVIV
Câu 3. (TH) Số 6 không thuộc tập hợp nào sao đây
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 4. (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa cộng, trừ
nhân, chia
B. Nhân, chia
lũy thừa
cộng, trừ
C. Lũy thừa
nhân, chia cộng, trừ
D. Cộng, trừ
nhân, chia lũy thừa
Câu 5. (NB) Cho các số
A.
.
. Số chia hết cho
B.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 6. (NB) Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. {0;5;31}
B. {8;11;13}
C. {23;27;29}
D. {11;13;17}
Câu 7. (NB) Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 8. (NB) Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
D. Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5
Câu 9. (NB) Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ?
A. Hình a.
B. Hình b.
Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân?
C. Hình c.
D. Hình d.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình đều bằng nhau.
HÌNH 1
HÌNH 2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 12. (NB) Trong hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Hai cạnh kề song song với nhau.
D. Hai cạnh kề vuông góc.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (VD) (1 điểm) Thực hiện phép tính
a) 285 + 370 + 115 + 230
HÌNH 3
C. Hình 3.
HÌNH 4
D. Hình 4.
b) 198 : [130 – (27 -19)2] +20220
Câu 2. (TH) (1 điểm) Viết các tập hợp:
a) ƯC (4, 6, 8).
b) BC(30, 45).
Câu 3. (NB) (0.5 điểm). Viết tên các cạnh và các đường chéo của hình vuông MNPQ dưới đây:
Câu 4. (TH) (1 điểm)
a) Biểu diễn số 1983 trong hệ thập phân
b) Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 5. (TH) (0,5 điểm) Viết số liền trước và số liền sau của số 3 532.
Câu 6. (TH) (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 6 m và chiều dài là 8 m.
a) Tính chu vi nền nhà đó bằng m?
b) Tính diện tích nền nhà đó bằng m2 ?
Câu 7. (VDC) (1 điểm) Cho:
. Tìm số tự nhiên n biết rằng:
Câu 8. (VD) (1 điểm) Ly mang 200 000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở, 1 hộp màu và 3 cái bút bi. Biết rằng
mỗi quyển vở có giá 7 000 đồng, mỗi hộp màu có giá 34 000 đồng, mỗi cái bút bi có giá 5 000 đồng. Hỏi Ly còn
lại bao nhiêu tiền?
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
B
D
C
D
D
C
A
A
B
D
B
II. TỰ LUẬN
Câu
1
2
3
4
Nội dung
a) 285 + 370 + 115 + 230 = (285 + 115) + (370 + 230) = 400 + 600 = 1000
b) 198 : [130 – (27 -19)2] + 20220
= 198 : [130 – 82] + 1
= 198 : [130 – 64] + 1
= 198 : 66 + 1
= 3+1
=4
a) ƯC(4, 6, 8) = {1; 2}
b) BC(30, 45) = {0; 90; 180; 270; …}
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tên các cạnh của hình là MN, NP, PQ, QM
Tên các đường chéo của hình là: MP, NQ
a) 1983 = 1.1000 + 9.100 + 8.10 + 3
0,5
0,25
0,25
0,5
b) Số tự nhiên cần tìm là 273
0,5
5
Số liền trước là 3 531, số liền sau là 3 533
6
a) Chu vi nền nhà đó là:
(6 + 8). 2 = 28 (m).
b) Diện tích nền nhà đó là:
6 . 8 = 48 (m2).
0,5
0,5
0,5
Ta có:
0,25
0,25
7
0,25
0,25
, mà
.
8
Số tiền Ly đã mua hết là:
5.7000 + 1.34000 + 3.5000 = 84 000 (đồng)
Số tiền Ly còn lại là:
200 000 – 84 000 = 116 000 (đồng)
Lưu ý: Mọi cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa.
0,5
0,5
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
1
Số tự nhiên
(27 tiết)
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung
2
Các
hình Tam giác đều,
phẳng
trong hình vuông, lục
giác đều
thực tiễn
1
(TN1)
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
2
3
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
(TN2,3 (TL4a, b;
)
5)
22,5%
1
2
1
(TN4)
(TL1a
, b)
(TL7)
4
2
1
(TN5,
TN6,
TN7,
TN8)
(TL2a,
b)
(TL8)
3
(TN9,
TN10,
22,5%
30%
7,5%
TN11)
(9 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
1
1
2
(TN12)
(TL3)
(TL6a,b)
10
1
2
7
3
1
22
25%
5%
5%
35%
20%
10%
100%
70 %
17,5%
30 %
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
1
(TN1)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên. Thông hiểu:
Thứ tự trong tập – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
hợp các số tự nhiên
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
4
(TN2,
3.
TL4,
5)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Các phép tính với số Nhận biết:
tự nhiên. Phép tính – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
1(TN4)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
1
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
(TL
1a, b)
Vận dụng cao:
1
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc).
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
(TL 7)
4(TN5,
TN6,
TN7,
1(TL2
a, b)
TN8)
Thông hiểu:
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; nhận biết được phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng :
1
Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi
mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo
những quy tắc cho trước,...).
(TL8)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
2
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình
hành, hình thang
cân
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang
cân.
Thông hiểu:
– Tính chu vi và diện tích của các hình.
3(TN9,
TN10,
TN11)
2
(TN12,
TL3)
1
(TL6a
,b)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. (NB) Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 2. (TH) Số 19 trong hệ La Mã viết là:
A. XXI
B. XIX
C. IXX
D. XVIV
Câu 3. (TH) Số 6 không thuộc tập hợp nào sao đây
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 4. (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa cộng, trừ
nhân, chia
B. Nhân, chia
lũy thừa
cộng, trừ
C. Lũy thừa
nhân, chia cộng, trừ
D. Cộng, trừ
nhân, chia lũy thừa
Câu 5. (NB) Cho các số
A.
.
. Số chia hết cho
B.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 6. (NB) Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. {0;5;31}
B. {8;11;13}
C. {23;27;29}
D. {11;13;17}
Câu 7. (NB) Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 8. (NB) Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
D. Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5
Câu 9. (NB) Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ?
A. Hình a.
B. Hình b.
Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân?
C. Hình c.
D. Hình d.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình đều bằng nhau.
HÌNH 1
HÌNH 2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 12. (NB) Trong hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Hai cạnh kề song song với nhau.
D. Hai cạnh kề vuông góc.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (VD) (1 điểm) Thực hiện phép tính
a) 285 + 370 + 115 + 230
HÌNH 3
C. Hình 3.
HÌNH 4
D. Hình 4.
b) 198 : [130 – (27 -19)2] +20220
Câu 2. (TH) (1 điểm) Viết các tập hợp:
a) ƯC (4, 6, 8).
b) BC(30, 45).
Câu 3. (NB) (0.5 điểm). Viết tên các cạnh và các đường chéo của hình vuông MNPQ dưới đây:
Câu 4. (TH) (1 điểm)
a) Biểu diễn số 1983 trong hệ thập phân
b) Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 5. (TH) (0,5 điểm) Viết số liền trước và số liền sau của số 3 532.
Câu 6. (TH) (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 6 m và chiều dài là 8 m.
a) Tính chu vi nền nhà đó bằng m?
b) Tính diện tích nền nhà đó bằng m2 ?
Câu 7. (VDC) (1 điểm) Cho:
. Tìm số tự nhiên n biết rằng:
Câu 8. (VD) (1 điểm) Ly mang 200 000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở, 1 hộp màu và 3 cái bút bi. Biết rằng
mỗi quyển vở có giá 7 000 đồng, mỗi hộp màu có giá 34 000 đồng, mỗi cái bút bi có giá 5 000 đồng. Hỏi Ly còn
lại bao nhiêu tiền?
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
B
D
C
D
D
C
A
A
B
D
B
II. TỰ LUẬN
Câu
1
2
3
4
Nội dung
a) 285 + 370 + 115 + 230 = (285 + 115) + (370 + 230) = 400 + 600 = 1000
b) 198 : [130 – (27 -19)2] + 20220
= 198 : [130 – 82] + 1
= 198 : [130 – 64] + 1
= 198 : 66 + 1
= 3+1
=4
a) ƯC(4, 6, 8) = {1; 2}
b) BC(30, 45) = {0; 90; 180; 270; …}
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tên các cạnh của hình là MN, NP, PQ, QM
Tên các đường chéo của hình là: MP, NQ
a) 1983 = 1.1000 + 9.100 + 8.10 + 3
0,5
0,25
0,25
0,5
b) Số tự nhiên cần tìm là 273
0,5
5
Số liền trước là 3 531, số liền sau là 3 533
6
a) Chu vi nền nhà đó là:
(6 + 8). 2 = 28 (m).
b) Diện tích nền nhà đó là:
6 . 8 = 48 (m2).
0,5
0,5
0,5
Ta có:
0,25
0,25
7
0,25
0,25
, mà
.
8
Số tiền Ly đã mua hết là:
5.7000 + 1.34000 + 3.5000 = 84 000 (đồng)
Số tiền Ly còn lại là:
200 000 – 84 000 = 116 000 (đồng)
Lưu ý: Mọi cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa.
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất