Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm quang nghĩa
Ngày gửi: 20h:29' 25-10-2022
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: phạm quang nghĩa
Ngày gửi: 20h:29' 25-10-2022
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 24/10/2022
Tiết 8 : TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: TIN HỌC ; LỚP 7
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Kiểm tra các kiến thức tin học mà các em được học trong hai chủ đề “ Máy
tính và cộng đồng. Mạng máy tính và Internet”
2. Về năng lực:
a. Năng lực chung.
Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề sáng tạo, năng lực khoa học.
b. Năng lực tin học.
Hình năng lực thiết kế, sử dụng, đánh giá.
Biết trình bày những hiểu biết về tin học dưới yêu cầu của người khác.
3. Về phẩm chất:
Chăm chỉ làm bài, trung thực trong khi làm bài và có trách nhiệm với bản thân, tự đánh giá
được bản thân.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra.( Được lưu ở sau bài soạn)
Hs: Ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra
III. Nội dung đề ra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Câu
hỏi
1. Thiết
bị vào
ra.
1
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
(4 tiết)
Lấy 5%
cho 1 câu
= 57 % : 1 1 câu
TL
Thông hiểu
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
cao
Câu
hỏi
TL
19 %
2
3 ph
2
(1,4đ)
3 ph
( 1 tiết)
2. Khái
niệm hệ
điều
hành và
phần
mềm
ứng
dụng .
24%
(TN)
1
2
3ph
2
3ph
(TL
)
(1,4đ)
10ph
(TL)
( 2)
( 1 tiết)
3.Quản
lí dữ liệu
trong
máy
tính.
( 2 tiết)
14%
2
3ph
1
1,5ph
(1,05đ
)
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Câu
hỏi
2
Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi thông
tin
(2 tiết)
2 9% : 5 = 6 câu
3
Chủ đề D. Đạo
đức pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số.
Mạng xã
hội và
một số
kênh
trao đổi
thông tin
thông
dụng
trên
Internet
(2 tiết)
TL
Thông hiểu
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
cao
Câu
hỏi
TL
28 %
3
4,5 ph
3
4,5 ph
(2,1đ)
Ứng xử
trên
mạng
15%
( 1 tiết)
(TN)
( 1 tiết)
1
1,5 ph
1
1
(TL)
1,5ph
6,5p
h
14% : 5 = 3
câu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(0,7đ)
(TL)
(1,35)
10
(TN
)
15phú
t
35 %
(3.5 đ)
9
(TN)
13,5p
h
1
(TL
)
31,5%
(3.15đ)
66,5% (0,35đ x 19 câu = 6,65
đ)
6,5p
h
1
(TL)
20 %
10ph
13,5%
(1,35đ)
(2đ)
33,5% ( 1,35đ + 2đ = 3,35đ)
21c
(45p)
100%
(10đ)
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA.
T Chương/
T Chủ đề
1 Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị
vào ra trong mô hình thiết bị máy
tính, tính đa dạng và hình dạng của
Nhận
biết
Thông
hiểu
2
(TN)
2
(TN)
Vận
dụng
Vận dụng cao
2
T Chương/
T Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
đồng
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2
(TN)
1 (TL)
Vận dụng cao
các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy
quét, camera,…)
1. Thiết bị vào
ra.
– Biết được chức năng của một số
thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ,
xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn
phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy quét, camera,…)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những
thao tác không đúng cách sẽ gây ra
lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí
thông tin.
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các
thiết bị thông dụng của máy tính.
Nhận biết
2. Khái niệm hệ
điều hành và
phần mềm ứng
dụng (3 tiết)
– Biết được tệp chương trình cũng là
dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy
tính.
– Nêu được tên một số phần mềm
ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm
luyện gõ phím, Word, Paint, …..)
2
(TN)
– Nêu được một số biện pháp để bảo
vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ
liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính,
đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm
việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều
khiển của hệ điều hành, qua đó phân
biệt được hệ điều hành với phần mềm
ứng dụng.
– Phân biệt được loại tệp thông qua
phần mở rộng.
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư
mục.
2 (TN)
3.Quản lí dữ liệu
trong máy tính
2
Vận dụng
Thao tác thành thạo với tệp và thư
mục khi làm việc với máy tính để giải
quyết các nhiệm vụ khác nhau
tronghọc tập và trong cuộc sống.
Nhận biết
2
1
(TN)
( TN)
3
(TN)
3
(TN)
3
T Chương/
T Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
1
( TN)
1
(TN)
Vận
dụng
Vận dụng cao
– Nhận biết một số website là mạng
xã hội (Facebook, YouTube, Zalo,
Instagram …)
Chủ đề
C. Tổ
chức
lưu trữ,
tìm
kiếm và
trao đổi
thông
tin
Mạng xã hội và
một số kênh trao
đổi thông tin
thông dụng trên
Internet (2 tiết)
– Nêu được tên kênh và thông tin trao
đổi chính trên kênh đó như Youtube
cho phép trao đổi, chia sẻ …về
Video; Website nhà trường chứa các
thông tin về hoạt động giáo dục của
nhà trường, …..)
– Nêu được một số chức năng cơ bản
của mạng xã hội: kết nối, giao lưu,
chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông
tin…
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả
của việc sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái.
(2 tiết)
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ
bản của một mạng xã hội để giao lưu
và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ
sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng
lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm
trao đổi ….
3 Chủ đề
D. Đạo
đức
pháp
luật và
văn hóa
trong
môi
trường
số.
Nhận biết
Ứng xử trên
mạng.
Văn hoá ứng xử
qua phương tiện
truyền thông số
– Biết được tác hại của bệnh nghiện
Internet.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi
gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội
dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
Thông hiểu
Nêu được một số ví dụ truy cập
không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư
vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị
bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp
phòng tránh bệnh nghiện Internet.
Tổng
10 TN
Tỉ lệ %
35%
Tỉ lệ chung
1 (TL)
9TN
1 TL
1 TL
31,5
%
20%
13,5%
66,5%
33,5%
ĐỀ RA
4
I. Trắc nghiệm (6,65 điểm – mỗi câu 0.35 điểm)
Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.
Câu 1 (B) Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là chuột vi tính?
A
B
C
D
biết thiết bị nào là màn hình
Câu 2 (B) Em hãy quan sát hình bên dưới, cho
máy vi
tính?
A
B.
C
D
Câu 3 (B) Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 4 (B) Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng tạo sơ đồ tư duy?
A. MS PowerPoint
B. MS Word C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 5 (H) Khi lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt và cổng kết nối sẽ gây tác hại gì?
C. Có thể rơi gây đổ, vỡ thiết bị. B. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối
A. Hỏng thiết bị.
D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định
Câu 6 (H) Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây.
A. Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính
B. Gõ phím nhẹ, dứt khoát
C. Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
D. Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
Câu 7 (H) Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về hệ điều hành?
A. Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng
B. Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.
C. Tạo môi trường để chạy phần mềm ứng dụng. D. Tự động chạy khi bật máy tính
Câu 8 (H) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy vi tính
C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động không cần hệ điều hành
D. Hệ điều hành có vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
Câu 9 (B) Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
B. https://www.trunghocphubinh.edu.vn
5
C. https://www.giaoductanphudn.edu.vn
D. https://www.dongnai.edu.vn
Câu 10 (B) Các website sau nào KHÔNG phải là trang mạng xã hội
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Google
Câu 11 (B) Các website sau website nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình
luận các video hoặc tải lên video của riêng họ.
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Instagram
Câu 12 (H) Trong lớp học có một số học sinh sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào
những việc khác nhau. Trong các việc làm của các học sinh sau việc nào KHÔNG được phép
khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Em học sinh A thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Học sinh B đăng tải các hình ảnh quần áo để bán phụ gia đình.
C. Học sinh C tự ý đăng các hình ảnh hoạt động của lớp mình.
D. Học sinh D thường đăng tải các clip các bài em hát khi học âm nhạc.
Câu 13 (H) Bạn An đổi ảnh đại diện tài khoản Facebook cá nhân bằng hình ảnh của bạn
Long. Theo em điều đó là:
A. Hành vi cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật.
B. Bạn An đang khám phá chức năng mạng xã hội.
C. Bạn An đang chia sẻ hình ảnh qua mạng xã hội.
D. Hành vi tận dụng lợi ích mạng xã hội
Câu 14 (H) Những việc nào sau đây có thể gây hại cho bạn nếu em tự ý chia sẻ thông tin cá
nhân của bạn mình trên mạng xã hội?
A. Bạn em bị mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp
B. Bạn em sẽ được nhiều người quan tâm, giúp đỡ khi cần
C. Được gửi tiền từ tài khoản ngân hàng
D. Bạn em sẽ vui hơn vì có nhiều bạn mới.
Câu 15. ( H)Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng khi đặt tên
thư mục và tệp em nên:
A.
B.
C.
D.
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó có gì.
Đặt tên giống như ví dụ trong sgk.
Đặt tên tùy ý không cần theo quy tắc gì.
Câu 16. ( B) Tệp có phần mở rông .exe thuộc loại tệp gì?
A.
B.
C.
D.
Không có loại tệp này.
Tệp chương trình máy tính.
Tệp dữ liệu phần mềm Microsoft Word.
Tệp dữ liệu video.
Câu 17.( B) Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí thư mục?
A. Internet Explorer;
B. Help;
C. Microsoft Word;
D. File Explorer
Câu 18.( B) Khi giao tiếp qua mạng những điều nào sau đây nên tránh.
6
A.
B.
C.
D.
Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
Bảo vệ thông tin cá nhân của mình.
Không kết bạn với những người mình không qen biết.
Câu 19. ( H) Theo em hoạt động nào sau đây dễ gây bệnh nghiện internet nhất.
A.
B.
C.
D.
Trò chơi trực tuyến.
Đọc tin tức phù hợp lứa tuổi.
Học tập trực tuyến.
Trao đổi thông tin học tập.
II. Tự luận ( 3điểm)
Câu 15 (2điểm) (VD)
Em hãy tạo cây thư mục như hình vẽ. (Thực hành trên máy tính)
Câu 16 (1.0 điềm) (VDC)
Bạn Lan đã có tài khoản Facebook muốn tạo nhóm “Học tập” để cùng các bạn trong
lớp trao đổi về nhiệm vụ học tập của lớp. Em hãy hướng dẫn các bước bạn Lan thực hiện nhé.
ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm: (7 điểm- Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
D
B
C
D
D
A
C
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đáp án
A
C
A
A
B
B
C
B
A
II. Tự luận:
Câu 15. (2 điểm – Đúng mỗi ý cho 0.5đ)
Thư mục cấp 1
Tạo được 1 thư mục đúng tên đạt 0.5đ
Tạo được 2 đến 3 thư mục đúng tên đạt 0.5đ
Thư mục cấp 2
7
Tạo được 2 thư mục đúng tên và đúng vị trí đạt 0.5đ
Tạo được 3 đến 4 thư mục đúng tên và đúng vị trí đạt 0.5đ
Câu 16. (1 điểm – Đúng mỗi ý cho 0.25đ)
Bước 1: Đăng nhập tài khoản Facebook
0.25 đ
Bước 2: Chọn mục Nhóm Chọn Tạo nhóm
0.25 đ
Bước 3: Đặt tên nhóm “Học tập” và chọn Quyền riêng tư “Riêng tư”
0.25 đ
Bước 4: Mời thành viên là các bạn trong lớp.
0.25 đ
8
Tiết 8 : TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: TIN HỌC ; LỚP 7
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Kiểm tra các kiến thức tin học mà các em được học trong hai chủ đề “ Máy
tính và cộng đồng. Mạng máy tính và Internet”
2. Về năng lực:
a. Năng lực chung.
Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề sáng tạo, năng lực khoa học.
b. Năng lực tin học.
Hình năng lực thiết kế, sử dụng, đánh giá.
Biết trình bày những hiểu biết về tin học dưới yêu cầu của người khác.
3. Về phẩm chất:
Chăm chỉ làm bài, trung thực trong khi làm bài và có trách nhiệm với bản thân, tự đánh giá
được bản thân.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra.( Được lưu ở sau bài soạn)
Hs: Ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra
III. Nội dung đề ra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Câu
hỏi
1. Thiết
bị vào
ra.
1
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
(4 tiết)
Lấy 5%
cho 1 câu
= 57 % : 1 1 câu
TL
Thông hiểu
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
cao
Câu
hỏi
TL
19 %
2
3 ph
2
(1,4đ)
3 ph
( 1 tiết)
2. Khái
niệm hệ
điều
hành và
phần
mềm
ứng
dụng .
24%
(TN)
1
2
3ph
2
3ph
(TL
)
(1,4đ)
10ph
(TL)
( 2)
( 1 tiết)
3.Quản
lí dữ liệu
trong
máy
tính.
( 2 tiết)
14%
2
3ph
1
1,5ph
(1,05đ
)
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Câu
hỏi
2
Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi thông
tin
(2 tiết)
2 9% : 5 = 6 câu
3
Chủ đề D. Đạo
đức pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số.
Mạng xã
hội và
một số
kênh
trao đổi
thông tin
thông
dụng
trên
Internet
(2 tiết)
TL
Thông hiểu
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
Câu
hỏi
TL
Vận dụng
cao
Câu
hỏi
TL
28 %
3
4,5 ph
3
4,5 ph
(2,1đ)
Ứng xử
trên
mạng
15%
( 1 tiết)
(TN)
( 1 tiết)
1
1,5 ph
1
1
(TL)
1,5ph
6,5p
h
14% : 5 = 3
câu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(0,7đ)
(TL)
(1,35)
10
(TN
)
15phú
t
35 %
(3.5 đ)
9
(TN)
13,5p
h
1
(TL
)
31,5%
(3.15đ)
66,5% (0,35đ x 19 câu = 6,65
đ)
6,5p
h
1
(TL)
20 %
10ph
13,5%
(1,35đ)
(2đ)
33,5% ( 1,35đ + 2đ = 3,35đ)
21c
(45p)
100%
(10đ)
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA.
T Chương/
T Chủ đề
1 Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị
vào ra trong mô hình thiết bị máy
tính, tính đa dạng và hình dạng của
Nhận
biết
Thông
hiểu
2
(TN)
2
(TN)
Vận
dụng
Vận dụng cao
2
T Chương/
T Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
đồng
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2
(TN)
1 (TL)
Vận dụng cao
các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy
quét, camera,…)
1. Thiết bị vào
ra.
– Biết được chức năng của một số
thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ,
xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn
phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy quét, camera,…)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những
thao tác không đúng cách sẽ gây ra
lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí
thông tin.
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các
thiết bị thông dụng của máy tính.
Nhận biết
2. Khái niệm hệ
điều hành và
phần mềm ứng
dụng (3 tiết)
– Biết được tệp chương trình cũng là
dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy
tính.
– Nêu được tên một số phần mềm
ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm
luyện gõ phím, Word, Paint, …..)
2
(TN)
– Nêu được một số biện pháp để bảo
vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ
liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính,
đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm
việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều
khiển của hệ điều hành, qua đó phân
biệt được hệ điều hành với phần mềm
ứng dụng.
– Phân biệt được loại tệp thông qua
phần mở rộng.
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư
mục.
2 (TN)
3.Quản lí dữ liệu
trong máy tính
2
Vận dụng
Thao tác thành thạo với tệp và thư
mục khi làm việc với máy tính để giải
quyết các nhiệm vụ khác nhau
tronghọc tập và trong cuộc sống.
Nhận biết
2
1
(TN)
( TN)
3
(TN)
3
(TN)
3
T Chương/
T Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
1
( TN)
1
(TN)
Vận
dụng
Vận dụng cao
– Nhận biết một số website là mạng
xã hội (Facebook, YouTube, Zalo,
Instagram …)
Chủ đề
C. Tổ
chức
lưu trữ,
tìm
kiếm và
trao đổi
thông
tin
Mạng xã hội và
một số kênh trao
đổi thông tin
thông dụng trên
Internet (2 tiết)
– Nêu được tên kênh và thông tin trao
đổi chính trên kênh đó như Youtube
cho phép trao đổi, chia sẻ …về
Video; Website nhà trường chứa các
thông tin về hoạt động giáo dục của
nhà trường, …..)
– Nêu được một số chức năng cơ bản
của mạng xã hội: kết nối, giao lưu,
chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông
tin…
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả
của việc sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái.
(2 tiết)
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ
bản của một mạng xã hội để giao lưu
và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ
sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng
lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm
trao đổi ….
3 Chủ đề
D. Đạo
đức
pháp
luật và
văn hóa
trong
môi
trường
số.
Nhận biết
Ứng xử trên
mạng.
Văn hoá ứng xử
qua phương tiện
truyền thông số
– Biết được tác hại của bệnh nghiện
Internet.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi
gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội
dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
Thông hiểu
Nêu được một số ví dụ truy cập
không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư
vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị
bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp
phòng tránh bệnh nghiện Internet.
Tổng
10 TN
Tỉ lệ %
35%
Tỉ lệ chung
1 (TL)
9TN
1 TL
1 TL
31,5
%
20%
13,5%
66,5%
33,5%
ĐỀ RA
4
I. Trắc nghiệm (6,65 điểm – mỗi câu 0.35 điểm)
Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.
Câu 1 (B) Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là chuột vi tính?
A
B
C
D
biết thiết bị nào là màn hình
Câu 2 (B) Em hãy quan sát hình bên dưới, cho
máy vi
tính?
A
B.
C
D
Câu 3 (B) Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 4 (B) Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng tạo sơ đồ tư duy?
A. MS PowerPoint
B. MS Word C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 5 (H) Khi lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt và cổng kết nối sẽ gây tác hại gì?
C. Có thể rơi gây đổ, vỡ thiết bị. B. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối
A. Hỏng thiết bị.
D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định
Câu 6 (H) Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây.
A. Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính
B. Gõ phím nhẹ, dứt khoát
C. Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
D. Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
Câu 7 (H) Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về hệ điều hành?
A. Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng
B. Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.
C. Tạo môi trường để chạy phần mềm ứng dụng. D. Tự động chạy khi bật máy tính
Câu 8 (H) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy vi tính
C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động không cần hệ điều hành
D. Hệ điều hành có vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
Câu 9 (B) Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
B. https://www.trunghocphubinh.edu.vn
5
C. https://www.giaoductanphudn.edu.vn
D. https://www.dongnai.edu.vn
Câu 10 (B) Các website sau nào KHÔNG phải là trang mạng xã hội
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Google
Câu 11 (B) Các website sau website nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình
luận các video hoặc tải lên video của riêng họ.
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Instagram
Câu 12 (H) Trong lớp học có một số học sinh sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào
những việc khác nhau. Trong các việc làm của các học sinh sau việc nào KHÔNG được phép
khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Em học sinh A thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Học sinh B đăng tải các hình ảnh quần áo để bán phụ gia đình.
C. Học sinh C tự ý đăng các hình ảnh hoạt động của lớp mình.
D. Học sinh D thường đăng tải các clip các bài em hát khi học âm nhạc.
Câu 13 (H) Bạn An đổi ảnh đại diện tài khoản Facebook cá nhân bằng hình ảnh của bạn
Long. Theo em điều đó là:
A. Hành vi cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật.
B. Bạn An đang khám phá chức năng mạng xã hội.
C. Bạn An đang chia sẻ hình ảnh qua mạng xã hội.
D. Hành vi tận dụng lợi ích mạng xã hội
Câu 14 (H) Những việc nào sau đây có thể gây hại cho bạn nếu em tự ý chia sẻ thông tin cá
nhân của bạn mình trên mạng xã hội?
A. Bạn em bị mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp
B. Bạn em sẽ được nhiều người quan tâm, giúp đỡ khi cần
C. Được gửi tiền từ tài khoản ngân hàng
D. Bạn em sẽ vui hơn vì có nhiều bạn mới.
Câu 15. ( H)Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng khi đặt tên
thư mục và tệp em nên:
A.
B.
C.
D.
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó có gì.
Đặt tên giống như ví dụ trong sgk.
Đặt tên tùy ý không cần theo quy tắc gì.
Câu 16. ( B) Tệp có phần mở rông .exe thuộc loại tệp gì?
A.
B.
C.
D.
Không có loại tệp này.
Tệp chương trình máy tính.
Tệp dữ liệu phần mềm Microsoft Word.
Tệp dữ liệu video.
Câu 17.( B) Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí thư mục?
A. Internet Explorer;
B. Help;
C. Microsoft Word;
D. File Explorer
Câu 18.( B) Khi giao tiếp qua mạng những điều nào sau đây nên tránh.
6
A.
B.
C.
D.
Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
Bảo vệ thông tin cá nhân của mình.
Không kết bạn với những người mình không qen biết.
Câu 19. ( H) Theo em hoạt động nào sau đây dễ gây bệnh nghiện internet nhất.
A.
B.
C.
D.
Trò chơi trực tuyến.
Đọc tin tức phù hợp lứa tuổi.
Học tập trực tuyến.
Trao đổi thông tin học tập.
II. Tự luận ( 3điểm)
Câu 15 (2điểm) (VD)
Em hãy tạo cây thư mục như hình vẽ. (Thực hành trên máy tính)
Câu 16 (1.0 điềm) (VDC)
Bạn Lan đã có tài khoản Facebook muốn tạo nhóm “Học tập” để cùng các bạn trong
lớp trao đổi về nhiệm vụ học tập của lớp. Em hãy hướng dẫn các bước bạn Lan thực hiện nhé.
ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm: (7 điểm- Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
D
B
C
D
D
A
C
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đáp án
A
C
A
A
B
B
C
B
A
II. Tự luận:
Câu 15. (2 điểm – Đúng mỗi ý cho 0.5đ)
Thư mục cấp 1
Tạo được 1 thư mục đúng tên đạt 0.5đ
Tạo được 2 đến 3 thư mục đúng tên đạt 0.5đ
Thư mục cấp 2
7
Tạo được 2 thư mục đúng tên và đúng vị trí đạt 0.5đ
Tạo được 3 đến 4 thư mục đúng tên và đúng vị trí đạt 0.5đ
Câu 16. (1 điểm – Đúng mỗi ý cho 0.25đ)
Bước 1: Đăng nhập tài khoản Facebook
0.25 đ
Bước 2: Chọn mục Nhóm Chọn Tạo nhóm
0.25 đ
Bước 3: Đặt tên nhóm “Học tập” và chọn Quyền riêng tư “Riêng tư”
0.25 đ
Bước 4: Mời thành viên là các bạn trong lớp.
0.25 đ
8
 








Các ý kiến mới nhất