Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 06h:01' 01-11-2022
Dung lượng: 270.6 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học 2022 - 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 111
Họ và tên học sinh: .........................................................................Lớp: .......................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm – 0,2điểm/câu)
Câu 1: Tập xác định của hàm số



A.

B.

C.
Câu 2: Mệnh đề nào là đúng?

D.

A. Hàm số
B. Hàm số

là hàm số chẵn.
là hàm số chẵn.

C. Hàm số

là hàm số tuần hoàn theo chu kì

D. Hàm số
có giá trị trong khoảng
Câu 3: Chu kì của hàm số

A.
B.
Câu 4: Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?

C.

D.

A.

C.

D.

B.

Câu 5: Phương trình



 x  6  k 2
k  .

 x  5  k 2
6
A. 
B.

Câu 6: Phương trình

x   k ; k  .
6
A.
Câu 7: Phương trình
A.
Câu 8: Phương trình

có nghiệm là



 x  4  k
k  .

 x  3  k

4
C.



 x  6  k
k  .

 x  5  k

6



 x  4  k 2
k  .

 x  3  k 2
4
D. 

có nghiệm là

x   k 2 ; k  .
6
B.
nghiệm là



x   k ; k  .
x   k ; k  .
4
5
C.
D.

B.

C.

có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

D.

Trang 1/4 - Mã đề 111

Câu 9: Phương trình

có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Phương trình

có nghiệm là
B.

A.
C.

D.

Câu 11: Cho phương trình

Đặt

ta được phương trình nào?

A.
B.
C.
D.
Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn một quyển sách từ 5 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển
sách tiếng Việt khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học
sinh nữ là
A.
B.
C.
D. 45.
Câu 14: Công thức tính số các chỉnh hợp chập k của n



A.
B.
C.
Câu 15: Số cách xếp 6 người thành 1 hàng dọc là
A. 6.
B. 36.
C. 720.

D.
D. 360.

Câu 16: Kết quả của

A. 56.
B. 6720.
C. 5040.
D. 120.
Câu 17: Mệnh đề nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 18: Tính chất nào không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đường thẳng.
Câu 19: Mệnh đề nào đúng?
A. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
B. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Phép đồng dạng tỉ số biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép vị tự tỉ số biến góc thành góc bằng nó.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ, nếu thực hiện liên tiếp đồng dạng tỉ số k và đồng dạng tỉ số p
thì ta được phép đồng dạng tỉ số là
A.

D.

B.

C.
Trang 2/4 - Mã đề 111

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

bằng

B.

D. 4.

C.

Câu 22: Phương trình

có các nghiệm thuộc khoảng

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Phương trình

có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Phương trình

có nghiệm là

A.



B.

C.

Câu 25: Phương trình

D.

tương đương với phương trình nào?

A.
B.
C.
D.
Câu 26: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số
khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Kết quả của

A. 56.
B. 171.
C. 106.
D. 911.
Câu 29: Một hộp chứa 7 quả cầu vàng và 8 quả cầu xanh. Số cách chọn 3 quả cầu trong đó có 2
quả vàng, 1 quả xanh là
A. 392.
B. 168.
C. 126.
D. 196.
Câu 30: Cho .
A.
Câu 31: Cho
A.

. và điểm

B.

C.

B.

B.

Câu 33: Ảnh của đường thẳng
A.
B.
Câu 34: Ảnh của điểm
A.
Câu 35: Cho điểm
của điểm M là

B.

C.
qua phép quay
C.



D.

và đường thẳng

Câu 32: Ảnh của điểm
A.

, ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến

Q O;90o



Ảnh của đường thẳng
D.

qua



 là
D.

Q O;90
qua phép   là
D.
o

C.

qua phép vị tự tâm O tỉ số
C.


D.

là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số

. Tọa độ

Trang 3/4 - Mã đề 111

A.
B.
II. Phần tự luận (3 điểm)

C.

D.

Câu 1: (0,5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 3: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
Hãy viết phương
trình của đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm tổng các nghiệm của phương trình
Câu 5: (0,5 điểm) Cho parabol

. Tìm

trên đoạn
sao cho

là ảnh của

qua phép tịnh tiến theo vectơ
**********Hết**********

Trang 4/4 - Mã đề 111
 
Gửi ý kiến