Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 22h:17' 11-03-2023
Dung lượng: 65.3 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 6
Thời gian: 90 phút.
Ma trận đề.thi giữa kì I toán 6
TT

1

Chương/Chủ Nội dung/đơn
đề
vị kiến thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TN TL

Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
2
tự trong tập
(0,5)
Chương I. hợp các số tự
Tập hợp các
nhiên
số tự nhiên.
(12 tiết)
Các phép tính

Chương II.
Tính chất
trong tập
hợp cac số
tự nhiên
(17 tiết)
Chương IV.
Một số hình
phẳng trong
thực tiễn.
(12 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Ma trận đặc tả

Thông hiểu
TN TL

Vận dụng
TN
TL

Vận dụng cao
TN
TL

1
(0,5)

với số tự
nhiên. Phép
2
tính luỹ thừa (0,5)
với số mũ tự
nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
5
1
nhiên. Số
(1,25) (1,25)
nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
Tam giác đều,
1
2
hình vuông,
(0,25)
(1,25)
lục giác đều
Hình chữ
nhật, hình
2
1
thoi, hình bình
(0,5)
(1,0)
hành, hình
thang cân
30% 12,5%
27,5%
42,5%
27,5%
70%

Tổng
%
điểm

10

1
(0,5)

1
(1,0)

2
(1,5)

20

40

15

15
20%
20%
30%

10%
10%

100

Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức

Chươn Nội
TT g/

dung/Đơn

Mức độ đánh giá

Chủ đề vị kiến thức
1

Chương I. Số tự nhiên và Nhận biết

Nhận
biêt

Thôn
g
hiểu

2 (TN) 1(TL)

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

tập hợp các số - Nhận biết tập hợp và các
phần tử của nó
tự nhiên. Thứ tự - Nhận biết được tập hợp các
trong tập hợp số tự nhiên.
các số tự nhiên Thông hiểu
- Biểu diễn được số tự nhiên (C1,2) C2
trong hệ thập phân.
- Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
Nhận biết
- Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép
Tập hợp
tính: cộng, trừ, nhân, chia
các số tự
trong tập hợp số tự nhiên.
nhiên. (12
- Vận dụng được các tính chất
tiết)
giao hoán, kết hợp, phân phối
Các phép tính của phép nhân đối với phép
với số tự nhiên. cộng trong tính toán.
2 (TN)
Phép tính luỹ - Thực hiện được phép tính luỹ
(C3,4)
thừa với số mũ thừa với số mũ tự nhiên;
Vận
dụng
được
các
tính
chất
tự nhiên
của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.

2

3

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính
Nhận biết :
5 (TN)
Chương
Tính chia hết – Nhận biết được quan hệ chia hết,
II. Tính
(C5,6,
trong tập hợp khái niệm ước và bội.
chất trong
các số tự nhiên. – Nhận biết được khái niệm số 7, 8,
tập hợp
Số nguyên tố. nguyên tố, hợp số.
9)
cac số tự
Ước chung và – Nhận biết được phép chia có dư,
nhiên
1 (TL)
bội chung
định lí về phép chia có dư.
(17 tiết)
Chương Tam giác đều,
IV. Một hình vuông, lục
số hình giác đều
phẳng
trong thực
tiễn. (12
tiết)

C6

Nhận biết
1 (TN) 1 (TL)
- Nhận dạng được tam giác
đều, hình vuông, lục giác đều. (C10) (C1)

Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam
giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,

1(TL)
C8

2 (TL)
(C5a,
b)

mỗi góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc
bằng nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).

Nhận biết
- Mô tả được một số yếu tố cơ
bản về cạnh góc, đường chéo
của hình chữ nhật, hình bình
hành , hình thoi

Thông hiểu
Hình chữ nhật, – Vẽ được hình chữ nhật, hình 2 (TN)
1 (TL)
hình thoi, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng
(C11,
cụ
học
tập.
bình hành, hình
C7
– Giải quyết được một số vấn đề 12)
thang cân
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên
(ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc
biệt nói trên,...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 6
Thời gian: 90 phút.
I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6, ta có thể viết là.
A. P =x  N  x < 7
B. P =x  N  x 7
C. P = x  N  x > 7 
D. P = x  N  x 7 
Câu 2: Cho tập A=  2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1
B. 3
C. 7
D. 8
Câu 3. Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?
A. am . an = am + n (a ≠ 0)
B. am . an = am.n (a ≠ 0)
C. am : an = am.n (a ≠ 0)
D. am : an = m – n (a ≠ 0)
Câu 4. Kết quả của phép tính 23. 22 là:
A. 45
B. 25
C. 26
D. 46
Câu 5. Số tự nhiên nào sau đây chia cho 5 dư 2?
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 6. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?
A. 126

B. 259

C. 430

D. 305

Câu 7. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A. 4
B. 7
C. 18
D. 25
Câu 8. Số tự nhiên nào sau đây là ước của 10?
A. 0

B. 3

C. 2

D. 11

Câu 9. Số tự nhiên nào sau đây là BC(4, 6)?
A. 15
B. 12
C. 10
D. 9
Câu 10. Khi mô tả các yếu tố của hình vuông, khẳng định nào sau đây sai:
A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau;
B. Hình vuông có 4 góc vuông;
C. Hình vuông có các cạnh đối không bằng nhau;
D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 11. Hình nào sau đây là hình chữ nhật?

Câu 12: Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
A. S = ab
C. S = bh

B. S = ah
D. S = ah

II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1. (0,75 điểm) Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác đều? Hãy viết tên các
tam giác đều đó.

Câu 2. (0,5 điểm) Hình vuông ABCD có chu vi bằng 12cm. Tính độ dài cạnh AB ?
Câu 3. (0,5 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7.
Câu 4. (0,5 điểm) Thực hiện phép tính: (tính hợp lý nếu có thể) 12. 35 + 12. 65
Câu 5. (1,5 điểm)
a) Tìm tập hợp BC (30; 45)
b) Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thế chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy
tổ để số bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ ?
Câu 6. (1,25 điểm) Cho các số: 125; 1864; 83; 1650; 71
a) Các số chia hết cho 2
b) Các số chia hết 3
c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5
Câu 7. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5m.
Hãy tính chu vi và diện tích của khu vườn.
Câu 8. (1,0 điểm) Tìm n ∈ N biết để 3 chia hết cho n + 1.
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
D
B
A
B
D
C
B
C
B
án
II. Tự luận.
Câu
Nội dung
Có ba tam giác đều đó là: ABC; ACE; CED
1
2
Độ dài cạnh cuả hình vuồng là: 12 :4 = 3(cm)
3
4
12. 35 + 12. 65 = 12 (35 + 65) = 12. 100 = 1 200
5
a)
+) Phân tích các số ra TSNT:
30 = 2. 3 .5 ; 45 = 32. 5
+) Chọn các TSNT chung và riêng: 2; 3; 5

10

11

12

C

A

C
Điểm
1,0
0,5
0,5
0,5
0,25

+) Lập tích: BCNN(30,45) = 2. 32. 5 = 90
BC(30,45) = B(90) =
b) Vì số bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ nên số cách chia
là ƯC(24,108)
Vì số tổ nhiều nhất nên số tổ là ƯCLN(24,108)
+) Phân tích các số ra TSNT
24 = 23. 3; 108 = 22.33
+) Chọn các TSNT chung: 2; 3
+) Lập tích: ƯCLN(24,108) = 22.3 = 12
Vậy có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành 12 tổ.
6
7
8

a) 1864; 1650
b) 83; 1650
c) 1650
Chu vi của mảnh vườn là: 2.(8 + 5) = 2. 13 = 26 (m)
Diện tích của mảnh vườn là: 8. 5 = 40 (m2)
Để 3 chia hết cho n + 1
⇒ (n + 1) ∈ Ư(3) = {1;3}
⇒ n ∈ {0;2}
Vậy n ∈ {0;2}

0,25
0,25

0,25
0,25

0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến