Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thuỷ
Ngày gửi: 09h:44' 30-04-2023
Dung lượng: 208.5 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
TH

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì II)

Năm học 2022-2023

Họ và tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: ……………………………………. Lớp: 4……
Họ và tên giỏo viên dạy: ………………………………….
1……………………….
…………………

Môn: Toán

2……………………….

I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ
chấm để hoàn thành các bài tập:
Câu 1: a. (0,5 điểm)

của 80 là:

A. 400

B. 128

C. 80

D. 50

b. (0,5 điểm) Số gồm 1 nghìn 3 trăm và 1 đơn vị viết là:
A. 13001

B. 1301

C. 131

D. 1310

Câu 2: (1 điểm) Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có

số học sinh là nữ. Hỏi

lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Lớp đó có số học sinh nữ là: ………………………………..
Câu 3: (1 điểm) Cho hình thoi có độ dài các đường chéo lần lượt là 8cm và 5cm. Diện tích
hình thoi đó là: ……………………………………..
Câu 4: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là 4cm.
Hỏi độ dài thật của quãng đường đó là bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 80km

B. 40km

C. 20km

D. 4km

Câu 5: (1 điểm) Cho các chữ số 0, 1, 5. Viết tất cả các số có 3 chữ số chia hết cho
2 và 5.
Các số viết được là: ……………………………………………………………………………………………..……………………
Câu 6: (1 điểm) Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình vẽ bên là:
A.

B.

II. Phần tự luận:
Câu 7: (2 điểm) Tính:

C.

D.

a)

= .......................................................................................................................

b)

= .....................................................................................................................

c)

-

=........................................................................................................................

d)

:

-

= ……………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. (1 điểm) Mẹ hơn con 28 tuổi. Hiện nay tuổi con bằng

tuổi mẹ. Tính tuổi

mỗi người hiện nay.
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 9. (1 điểm) Tính nhanh:
............................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ II – LỚP 4

CÂU 1: a. D

b. B

CÂU 2: 21 HỌC SINH NỮ
CÂU 3: 20 CM2

CÂU 4: B

CÂU 5: 150 và 510

CÂU 6: C

CÂU 7: Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
a)
b)

=

b)

-

b)

:

+

=

-

= =1

=
-

=

=

=

CÂU 8:

=

=

Bài giải
Ta có sơ đồ:
Con: 1 phần
Mẹ : 5 phần
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 1 = 4 (phần)
Tuổi con hiện nay là:
28 : 4 x 1 = 7 (tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là:
7 + 28 = 35 (tuổi)
Đỏp số: Con: 7 tuổi
Mẹ: 35 tuổi

CÂU 9
=

=
=

=

(Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 – MÔN TOÁN
Năm học: 2021 - 2022
Mạch kiến thức, kĩ
Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
năng.
số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên và phép
Số câu
1
1
1
3
tính với các số tự
Số
1
1
1
3
nhiên, dấu hiệu chia
điểm
hết.
Tỉ lệ bản đồ
Số câu
1
1
Số
1
1
điểm
Yếu tố hình học: Hình Số câu
1
thoi.
Số
1
điểm
Giải bài toán về tìm
Số câu
1
số trung bình cộng; tìm Số
1
hai số khi biết hiệu và tỉ điểm
số của hai số đó.
Phân số; phân số của
Số câu
2
1
1
3
một số
Số
2
2
1
3
điểm
Số câu
1
2 1 2 2 1
6
Tổng
Số
1
2 2 2 2 1
6
điểm

1
1
1
1
1
1
3
4
 
Gửi ý kiến