Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 12h:08' 17-11-2022
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 12h:08' 17-11-2022
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Chữ số 5 trong số 324 858 301 thuộc hàng nào, lớp nào ?
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
D. Hàng chục, lớp nghìn.
Câu 2. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em chọn đúng.
Trong số 124 658 731, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu ?
A. 7
B. 70
C. 700
D. 7000
Câu 3. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em chọn đúng.
Số thích hợp 2 phút 10 giây = ................... giây là :
A. 30
B. 70
C. 210
D. 130
Câu 4. (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
769893….......... 678909 + 201
?
857 432 – 431…….….856 000
700 000 …….….699 999 + 1
493 701 …….... 654 702 +3
>
<
=
Câu 5. Trung bình cộng của các số 10; 30; 50; 70 là :
A. 40
B. 30
Câu 6. 9 thế kỉ 70 năm là :
A. 97 năm
B. 970 năm
C. 20
D. 10
C. 907 năm
D. 9070 năm
Câu 7. Với a = 15 thì biểu thức : 256 – 3 x a có giá trị là :
A. 211
B. 221
C. 231
D. 241
Câu 8. (1 điểm) Tính :
a) 37 072 + 21 436
b) 37656 - 12037
……………….………..
………………………..
…………….…………..
………………………..
…………….…………..
………………………..
c) 487 × 3
d) 790 : 2
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
Câu 9. (1 điểm) Gia đình bác Hà năm đầu thu hoạch được 60 tạ thóc. Năm thứ hai bác Hà
1
thu hoạch bằng 2 năm đầu, năm thứ ba thu hoạch gấp đôi năm đầu. Hỏi trung
bình mỗi năm bác hà thu hoạch bao nhiêu tạ.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Trong hình bên có :
………. góc nhọn
……….. góc vuông
………. góc tù
……….. góc bẹt
Câu 11: Câu 9: (M3)Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 56 mét. Chiều rộng kém chiều dài
38 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Chiều rộng kém chiều dài 6m. Tính
diện tích sân trường đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 68. Tổng số học sinh của khối lớp Bốn là 160 học
sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam
là 10 học sinh. Hỏi khối lớp Bốn đó có bao nhiêu học
sinh nam, bao nhiêu bọc sinh nữ.
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 69. Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 5 tạ
thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít
hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 70. Một hình chữ nhật có chu vi 68cm. Chiều dài
hơn chiều rộng 16cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
4/. Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm. Phân
xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120
sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản
phẩm?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 1. Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh
đã biết bơi nhiều hơn số học chưa biết bới là 12 em. Hỏi
có bao nhiêu học sinh đã biết bơi, bao nhiêu học sinh
không biết bơi?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 2. Lớp 4B do cô Kiều Trinh chủ nhiệm có 29 bạn
học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam 9 bạn. Hỏi có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu
học sinh nữ ở lớp 4B?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 1. Tuổi của hai ông cháu hiện nay là 68 tuổi, biết 5
năm trước số tuổi của ông nhiều hơn số tuổi của cháu là
52 tuổi. Tính số tuổi của mỗi người?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 2. Hùng và Dũng có tất cả 46 viên bi. Nếu Hùng có
thêm 5 viên bi thì Hùng nhiều hơn Dũng 14 viên. Hỏi
mỗi người có bao nhiêu viên bi?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG:
1.Trường tiểu học Võ Thị Sáu tổ chức ngày hội trồng cây. Kết quả được công bố như sau:
lớp 4A trồng được 15 cây, lớp 4B trồng được 25 cây, lớp 4C trồng được 12 cây. Hỏi trung
bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2 Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 98m, ngày thứ hai bán được hơn
ngày đầu 5m. Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu mét vải?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 1. Tổng của hai số là 82. Hiệu của hai số đó là 14. Hai số đó là:
A. 33 và 49
B. 32 và 50
C. 34 và 48
D. 45 và 37
Câu 2. Nối mỗi góc với tên gọi của nó:
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tổng của hai số bằng 48. Hiệu của hai số bằng 32. Số lớn là:
a/ 48 + 32 : 2 = 40 ……..
b/ (48 + 32) : 2 = 40 ………..
Câu 4. Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
Câu 5. 5 m2 6 dm2 = …………. dm2
A. 56
B. 506
Câu 6.
tạ = …………… kg
A. 40 kg
B. 60 kg
C. 5 006
C. 400 kg
D. 5 600
D. 600kg
Câu 7. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều
rộng 4cm. Vậy cạnh hình vuông là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. Biết rằng mẹ hơn
con 30 tuổi.
Bài giải
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2785 + 1946 + 1215
b) 764 + 136 + 236 + 864
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 4. Một con chuột kiếm ăn cách hang nó 30m, bỗng trông thấy một con mèo cách nó 20m trên
cùng đường thẳng về hang. Chuột vội chạy trốn, mỗi giây chuột chạy được 5m. Mèo đuổi theo, mỗi
phút chạy 480m. Hỏi mèo có vồ được chuột không?
Bài giải
Bài 1: Xác định danh từ trong đoạn văn sau: gạch chân
Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp
lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long
lanh như thuỷ tinh.
Bài 1: Gạch dưới động từ trong mỗi cụm từ sau:
a. trông em
d. quét nhà
h. xem truyện
c. nấu cơm
b. tưới rau
e. học bài
i. gấp quần áo
g. làm bài tập
Bài 2: Tìm danh từ, động từ trong các câu văn: gạch chân danh từ, viết lại động từ
a. Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh toả khắp khu rừng.
b. Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
c. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vạc.
động từ là:
Bài 6: Tìm danh từ, động từ trong các câu sau:
Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy
chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.
Danh từ là:
Động từ là:
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
D. Hàng chục, lớp nghìn.
Câu 2. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em chọn đúng.
Trong số 124 658 731, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu ?
A. 7
B. 70
C. 700
D. 7000
Câu 3. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em chọn đúng.
Số thích hợp 2 phút 10 giây = ................... giây là :
A. 30
B. 70
C. 210
D. 130
Câu 4. (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
769893….......... 678909 + 201
?
857 432 – 431…….….856 000
700 000 …….….699 999 + 1
493 701 …….... 654 702 +3
>
<
=
Câu 5. Trung bình cộng của các số 10; 30; 50; 70 là :
A. 40
B. 30
Câu 6. 9 thế kỉ 70 năm là :
A. 97 năm
B. 970 năm
C. 20
D. 10
C. 907 năm
D. 9070 năm
Câu 7. Với a = 15 thì biểu thức : 256 – 3 x a có giá trị là :
A. 211
B. 221
C. 231
D. 241
Câu 8. (1 điểm) Tính :
a) 37 072 + 21 436
b) 37656 - 12037
……………….………..
………………………..
…………….…………..
………………………..
…………….…………..
………………………..
c) 487 × 3
d) 790 : 2
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
Câu 9. (1 điểm) Gia đình bác Hà năm đầu thu hoạch được 60 tạ thóc. Năm thứ hai bác Hà
1
thu hoạch bằng 2 năm đầu, năm thứ ba thu hoạch gấp đôi năm đầu. Hỏi trung
bình mỗi năm bác hà thu hoạch bao nhiêu tạ.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Trong hình bên có :
………. góc nhọn
……….. góc vuông
………. góc tù
……….. góc bẹt
Câu 11: Câu 9: (M3)Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 56 mét. Chiều rộng kém chiều dài
38 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Chiều rộng kém chiều dài 6m. Tính
diện tích sân trường đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 68. Tổng số học sinh của khối lớp Bốn là 160 học
sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam
là 10 học sinh. Hỏi khối lớp Bốn đó có bao nhiêu học
sinh nam, bao nhiêu bọc sinh nữ.
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 69. Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 5 tạ
thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít
hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 70. Một hình chữ nhật có chu vi 68cm. Chiều dài
hơn chiều rộng 16cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
4/. Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm. Phân
xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120
sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản
phẩm?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 1. Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh
đã biết bơi nhiều hơn số học chưa biết bới là 12 em. Hỏi
có bao nhiêu học sinh đã biết bơi, bao nhiêu học sinh
không biết bơi?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 2. Lớp 4B do cô Kiều Trinh chủ nhiệm có 29 bạn
học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam 9 bạn. Hỏi có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu
học sinh nữ ở lớp 4B?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 1. Tuổi của hai ông cháu hiện nay là 68 tuổi, biết 5
năm trước số tuổi của ông nhiều hơn số tuổi của cháu là
52 tuổi. Tính số tuổi của mỗi người?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
Bài 2. Hùng và Dũng có tất cả 46 viên bi. Nếu Hùng có
thêm 5 viên bi thì Hùng nhiều hơn Dũng 14 viên. Hỏi
mỗi người có bao nhiêu viên bi?
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
….……………………………………………………….
….………………………………………………………
….………………………………………………………..
….……………………………………………………….
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG:
1.Trường tiểu học Võ Thị Sáu tổ chức ngày hội trồng cây. Kết quả được công bố như sau:
lớp 4A trồng được 15 cây, lớp 4B trồng được 25 cây, lớp 4C trồng được 12 cây. Hỏi trung
bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2 Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 98m, ngày thứ hai bán được hơn
ngày đầu 5m. Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu mét vải?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 1. Tổng của hai số là 82. Hiệu của hai số đó là 14. Hai số đó là:
A. 33 và 49
B. 32 và 50
C. 34 và 48
D. 45 và 37
Câu 2. Nối mỗi góc với tên gọi của nó:
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tổng của hai số bằng 48. Hiệu của hai số bằng 32. Số lớn là:
a/ 48 + 32 : 2 = 40 ……..
b/ (48 + 32) : 2 = 40 ………..
Câu 4. Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
Câu 5. 5 m2 6 dm2 = …………. dm2
A. 56
B. 506
Câu 6.
tạ = …………… kg
A. 40 kg
B. 60 kg
C. 5 006
C. 400 kg
D. 5 600
D. 600kg
Câu 7. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều
rộng 4cm. Vậy cạnh hình vuông là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. Biết rằng mẹ hơn
con 30 tuổi.
Bài giải
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2785 + 1946 + 1215
b) 764 + 136 + 236 + 864
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 4. Một con chuột kiếm ăn cách hang nó 30m, bỗng trông thấy một con mèo cách nó 20m trên
cùng đường thẳng về hang. Chuột vội chạy trốn, mỗi giây chuột chạy được 5m. Mèo đuổi theo, mỗi
phút chạy 480m. Hỏi mèo có vồ được chuột không?
Bài giải
Bài 1: Xác định danh từ trong đoạn văn sau: gạch chân
Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp
lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long
lanh như thuỷ tinh.
Bài 1: Gạch dưới động từ trong mỗi cụm từ sau:
a. trông em
d. quét nhà
h. xem truyện
c. nấu cơm
b. tưới rau
e. học bài
i. gấp quần áo
g. làm bài tập
Bài 2: Tìm danh từ, động từ trong các câu văn: gạch chân danh từ, viết lại động từ
a. Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh toả khắp khu rừng.
b. Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
c. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vạc.
động từ là:
Bài 6: Tìm danh từ, động từ trong các câu sau:
Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy
chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.
Danh từ là:
Động từ là:
 








Các ý kiến mới nhất