Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 12h:47' 28-10-2023
Dung lượng: 107.2 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8

T
T

Chươn
g/Chủ
đề

Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị kiến
thức

Nhận biết
TNKQ

1
Biểu
thức
đại số
(15
tiết)
4

Thông hiểu

TL

Đa thức nhiều biến. Các
4
phép toán cộng, trừ, (TN1,2,
nhân, chia các đa thức
3,4)
nhiều biến
(1,0đ)

TNKQ

TL

2
(TN9,1
0)
(0,5đ)

1
TL1.1
(1đ)

Hằng đẳng thức đáng
nhớ

1
Tứ giác
(TN5)
(0,25đ)
Tứ
3
1
giác
(TN6,7, TL3
(15tiết Tính chất và dấu hiệu
8)
a,b
)
nhận biết các tứ giác
(0,75đ) (2,0
đặc biệt
đ)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

8
2,0đ

40%

1
2,0đ

1
TL1.2
(0,75đ
)

Vận dụng
TNK
Q

TL
1
TL2
(1,75
đ)

Vận dụng
cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm

4,25

0,75

0,25
2
(TN11,
12)
(0,5đ)
4
1,0đ

70%

30%

1
TL3
(0,25
đ)
(hình
vẽ)
2
2,0đ

1
TL3c
(0,25
đ)
4/3
2,0đ
20%
30%

1
TL3
d
(1 đ)
2/3

10%

4,75

16
10đ
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC
1

Biểu
thức đại
số

Nhận biết
– Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đa thức nhiều biến.
Thông hiểu
– Tính được giá trị của đa thức khi
biết giá trị của các biến, tìm được
giá trị của biến khi biết giá trị của
Đa thức nhiều
đa thức..
biến. Các phép Vận dụng
toán cộng, trừ, – Thực hiện được việc thu gọn đơn
nhân, chia các thức, đa thức.
đa thức nhiều
– Thực hiện được phép nhân đơn
biến
thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân các
đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức
trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức Nhận biết
– Nhận biết được các khái niệm:
đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

TN (4)
TN (2),
TL(1.1)

TL
(1)

Vận
dụng
cao

2

Tứ giác

Tứ giác

Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ giác
đặc biệt

Thông hiểu
– Mô tả được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương.
Vận dụng
– Vận dụng được các hằng đẳng
thức để tính giá trị biểu thức, tính
nhanh.
– Vận dụng hằng đẳng thức để rút
gọn biểu thức.
Nhận biết
TN (1)
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
- Biết số đo góc còn lại của một tứ
giác
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng
các góc trong một tứ giác lồi bằng
3600.
Nhận biết
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình thang là hình thang cân (ví
dụ: hình thang có hai đường chéo TN (3)
bằng nhau là hình thang cân).
TL (3a,b)
– Nhận biết được dấu hiệu để một
tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ
giác có hai đường chéo cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình bình hành là hình chữ nhật (ví
dụ: hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

TL(1.2)

– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình bình hành là hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ:
hình chữ nhật có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
TN (2)
– Giải thích được tính chất về góc TL
kề một đáy, cạnh bên, đường chéo hình)
của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh
đối, góc đối, đường chéo của hình
bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về
đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình vuông.
Vận dụng
- Vận dụng các dấu hiệu nhận biết
các tứ giác đặc biệt để chứng minh.
- Vận dụng chứng minh thẳng
hàng, đồng quy,…

(vẽ

TL
3c

TL
(3d)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A. -5x2y
B. 5xy-3
Câu 2. Kết quả của phép tính 2x(x+2) là:

C. x-2023

D.

Câu 3. Biểu thức nào là đa thức nhưng KHÔNG LÀ đơn thức?
A. x2y
B.
Câu 4. Các đơn thức đồng dạng là

C. 3x2y3

D. x2y2

A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A. 900
B. 1800
C. 2700
Câu 6. Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song song là hình bình hành
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 7.  Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B. Tứ giác có hai cạnh song song là hình bình hành.
C. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
D. Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 8. Hình thang có.......... là hình thang cân. Cụm từ điền vào chỗ..... là:
A. hai đáy bằng nhau
B. hai cạnh bên bằng nhau
C. hai đường chéo bằng nhau
D. hai cạnh bên song song
2
2
Câu 9. Giá trị của đa thức x - y tại x = 93 và y =7 là:
A. 8649
B. 8600
C. 6800
D. 8698

D. 3600

Câu 10. Giá trị của x khi x2 - 4 = 0 là
A. 2
B. -2
C. -2 ; 2
D. 4
Câu 11. Tứ giác ABCD có AB = CD = 7cm, AD = BC = 4,5cm. Tứ giác ABCD là:
A. Hình thang
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Chưa thể xác định dạng tứ giác ABCD
Câu 12. Chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
Trong hình thoi:
A. Các cạnh bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. Có các góc bằng nhau
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 ( 1,75 điểm) 
1. Thực hiện phép nhân
a)

b)

2. Rút gọn biểu thức sau:
Câu 14 (1,75 điểm) Tìm x, biết:
a)
c)
Câu 15 (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC, AD.
a) Chứng minh tứ giác AICD là hình thang vuông.
b) Chứng minh AK // IC và AK = IC
c) Chứng minh AICK là hình bình hành.
d) Chứng minh 3 đường thẳng AC, BD, IK cùng đi qua 1 điểm.
-----------Hết ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Hướng dẫn chấm gồm 02 trang
I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án

1
A

2
B

3
B

4
D

5
D

II. Tự Luận
Câu 13
(1,75 điểm)

1

2

a
Câu 14
(1,75 điểm)
b

7
C

8
C

9
B

10
C

11
C
0,5

a)
b)

6
B

=

0,25
0,25
0,5
0,25

2x - 6 - 4x = 0
-2x = 6
x = -3
Vậy x = -3

0,25
0,25
0,25

x=1
Vậy x=1

0,25

12
D

c

0,25
0,25

+)
+)

0,25

Vậy
Vẽ hình đúng

0,25
B

A

O

Câu 4
(3,5 điểm)

a

b
c

d

K

I

D

C

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật (GT)
Tứ giác AICD là hình thang

AD // IC (2 cạnh đối)


(góc của hình chữ nhật)
Do đó tứ giác AICD là hình thang vuông
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
AD // BC, AD = BC
Mà I, K lần lượt là trung điểm của BC, AD.
AK // IC và AK = IC
Tứ giác AICK có: AK // IC và AK = IC (cm b)
Tứ giác AICK là hình bình hành ( vì có 2 cạnh đối // và bằng nhau).
Gọi O là giao điểm của AC và BD
O là trung điểm của AC và BD (1) (tính chất đường chéo hình chữ nhật)
Tứ giác AICK là hình bình hành (chứng minh phần b).
AC cắt IK tại trung điểm của AC (2)
Từ (1) và (2)
O là trung điểm của AC, IK và BD
Hay 3 đường thẳng AC, BD, IK cùng đi qua 1 điểm là O.

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến