Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 07-11-2023
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 07-11-2023
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT KRONG BUK
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC:
A/ MA TRẬN:
Nội dung
kiểm tra
1/ CHỦ
ĐỀ
OXIT
2/ CHỦ
ĐỀ
ACID
3/CHỦ
ĐỀ
BASE
4/CHỦ
ĐỀ
MUỐI
5/Tổng
hợp các
kiến thức
Tổng số
câu
Tỉ lệ:
Nhận biết
TN
TL
Câu 1
(0,25đ)
Câu 2
(0,25đ)
Câu 5
(0,25đ)
Câu 6
(0,25đ)
Câu 7
(0,25đ)
Câu 8
(0,25đ)
Câu 3
(0,25đ)
Câu 9
(0,25đ)
Câu 10
(0,25đ)
Câu 4
(0,25đ)
10 câu
(2,5đ)
= 10%
Câu 14
(1,5đ)
KIỂM TRA TIẾT 17 -NĂM 2023-2024
MÔN HÓA 9
(Thời gian làm bài 45/)
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng thấp
TN
TL
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
câu 15
(2,0)
Câu 11
(0,25đ)
Câu 12
(0,25đ)
4 câu
(1,0 đ)
3 câu
(2,5đ)
câu
( 0,75đ)
Câu
16
(1,0đ)
câu 13
(2,5đ)
1 câu
(1,5đ)
=20%
Tổng
2 câu
1 câu
(0,5đ)) (2,5đ)
= 10% = 20%
câu
( 3,0đ)
câu
(2,75đ)
1 câu
(2,0đ)
= 20%
1câu
(1,0đ)
= 10%
B/ NỘI DUNG ĐỀ
ĐỀ 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Dãy các CTHH nào sau đây đều thuộc oxit axit:
A. SO2, CuO, P2O5.
B. NO, CaO, SO3
C. SO2, P2O5, SO3
D. N2O5, Fe2O3, CuO
Câu 2. Dãy các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO2, CuO, Na2O, P2O5.
B. MgO, CaO, SO3, N2O5
C. CO2, K2O, BaO, SO3
D. N2O5, Fe2O3, CuO, P2O5
Câu 3: Bazơ nào sau đây không tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy?
A. Ca(OH)2
B. Al(OH)3.
C. NaOH
D. KOH
Câu 4: Cách sắp xếp nào sau đây theo đúng thứ tự: oxit, axit, bazơ, muối:
16 câu
(10,0đ)
A. Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3. NaCl .
B. Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl.
C. Al2O3, H2SO4, NaCl, Ca(OH)2.
D. Al2O3, NaCl, Ca(OH)2, H2SO4.
Câu 5: Có các khí sau: CO2; O2; H2. Khí làm đục nước vôi trong là:
A. CO2
B. O2.
C. H2
D. Cả 3 chất khí trên
Câu 6: Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. K2SO4 và AgCl
B. K2SO3 và HCl
C. Na2SO4 và CuCl2
D. Na2SO4 và NaCl
Câu 7: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra sản phẩm khí ?
A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl.
C. Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2.
D. Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag, Fe, Mg
B. Fe, Cu, Al
C. Al, Mg, Zn
D. Zn, Cu, Mg
Câu 9: Để phân biệt dung dịch K2CO3 và dung dịch K2SO4. Người ta dùng thuốc thử
nào trong các thuốc thử sau:
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch HCl.
Câu 10:Hòa tan hoàn toàn 10,6 g Na2CO3 vào dung dịch HCl. Thể tích khí CO 2 thoát
ra ở đktc là :
A. 22,4 lít.
B. 4,38 lit.
C. 2,24 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Cu(OH)2 bởi nhiệt là :
A. CuO và H2.
B. Cu, H2O và O2 .
C. Cu, O2 và H2 .
D. CuO và H2O.
Câu 12: Chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với CO2 là:
A. Mg(OH)2.
B. Ca(OH)2.
C. BaCl2.
D. Fe(OH)3
II/ TỰ LUẬN ( 7,0Đ)
Câu 13. (2,5đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)
Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → AgCl
Câu 14 (1,5đ đ) : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl.
Câu 15 (2,0 đ) : Cho 8,4 g kim loại Fe phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch đồng II
sun phat ( CuSO4).
a) Viết PTHH và tính khối lượng Kim loại sinh ra sau phản ứng
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được
Câu 16 (1,0đ) Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam một kim loại R ( có hóa trị từ I đến III ) vào 200
gam dung dịch HCl , sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). Xác định tên kim loại R
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Đ/A
1
C
Câu
Câu 13.
(2,5đ).
2
C
3
B
4
B
5
A
6
B
Nội dung
4Na + O2→ 2Na2O
Na2O + H2O → 2NaOH
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 BaCl2 →2 NaCl + BaCO3
7
B
8
C
9
D
10
C
11
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
12
B
Câu 14
(1,5đ đ)
Câu 15
(2,0 đ)
Câu 16
(1,0 đ)
NaCl AgNO3 → AgCl + NaNO3
Trích 4 mẫu thủ và đánh số thứ tự tương ứng. cho quỳ tìm
vào 4 mẫu thử
Quỳ tím hoá xanh NaOH
Quỳ tím hoá đỏ HCl
Không đổi màu quỳ Na2SO4, NaCl (nhóm 1)
Cho dd BaCl2 vao nhóm 1 có xuất hiện kết tủa trắng là
Na2SO4
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Còn lại là NaCl
nFe = 8,4/56 =0,15 mol
Fe
+ CuSO4 FeSO4 +Cu
0,15mol:
0,15
: 0,15 mol
mCu = 0,15 *64 = 9,6 gam
mFeSO4 = 0,15 *152 =22,8 gam
mdd = 8,4 +200 -9,6 =198,8 gam
C%= 22,8/198,8*100% =11,47%
nH2 = 2,24/22,4 = 0,1mol
2 R + 2n HCl 2RCln + nH2
0,2/n
0,1 mol
MR = 5,6*n/0,2 = 28 n
n
1
2
3
M
28
56( nhận)
84
R là Fe
0,5
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,3
0,2
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC:
A/ MA TRẬN:
Nội dung
kiểm tra
1/ CHỦ
ĐỀ
OXIT
2/ CHỦ
ĐỀ
ACID
3/CHỦ
ĐỀ
BASE
4/CHỦ
ĐỀ
MUỐI
5/Tổng
hợp các
kiến thức
Tổng số
câu
Tỉ lệ:
Nhận biết
TN
TL
Câu 1
(0,25đ)
Câu 2
(0,25đ)
Câu 5
(0,25đ)
Câu 6
(0,25đ)
Câu 7
(0,25đ)
Câu 8
(0,25đ)
Câu 3
(0,25đ)
Câu 9
(0,25đ)
Câu 10
(0,25đ)
Câu 4
(0,25đ)
10 câu
(2,5đ)
= 10%
Câu 14
(1,5đ)
KIỂM TRA TIẾT 17 -NĂM 2023-2024
MÔN HÓA 9
(Thời gian làm bài 45/)
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng thấp
TN
TL
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
câu 15
(2,0)
Câu 11
(0,25đ)
Câu 12
(0,25đ)
4 câu
(1,0 đ)
3 câu
(2,5đ)
câu
( 0,75đ)
Câu
16
(1,0đ)
câu 13
(2,5đ)
1 câu
(1,5đ)
=20%
Tổng
2 câu
1 câu
(0,5đ)) (2,5đ)
= 10% = 20%
câu
( 3,0đ)
câu
(2,75đ)
1 câu
(2,0đ)
= 20%
1câu
(1,0đ)
= 10%
B/ NỘI DUNG ĐỀ
ĐỀ 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Dãy các CTHH nào sau đây đều thuộc oxit axit:
A. SO2, CuO, P2O5.
B. NO, CaO, SO3
C. SO2, P2O5, SO3
D. N2O5, Fe2O3, CuO
Câu 2. Dãy các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO2, CuO, Na2O, P2O5.
B. MgO, CaO, SO3, N2O5
C. CO2, K2O, BaO, SO3
D. N2O5, Fe2O3, CuO, P2O5
Câu 3: Bazơ nào sau đây không tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy?
A. Ca(OH)2
B. Al(OH)3.
C. NaOH
D. KOH
Câu 4: Cách sắp xếp nào sau đây theo đúng thứ tự: oxit, axit, bazơ, muối:
16 câu
(10,0đ)
A. Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3. NaCl .
B. Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl.
C. Al2O3, H2SO4, NaCl, Ca(OH)2.
D. Al2O3, NaCl, Ca(OH)2, H2SO4.
Câu 5: Có các khí sau: CO2; O2; H2. Khí làm đục nước vôi trong là:
A. CO2
B. O2.
C. H2
D. Cả 3 chất khí trên
Câu 6: Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. K2SO4 và AgCl
B. K2SO3 và HCl
C. Na2SO4 và CuCl2
D. Na2SO4 và NaCl
Câu 7: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra sản phẩm khí ?
A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl.
C. Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2.
D. Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag, Fe, Mg
B. Fe, Cu, Al
C. Al, Mg, Zn
D. Zn, Cu, Mg
Câu 9: Để phân biệt dung dịch K2CO3 và dung dịch K2SO4. Người ta dùng thuốc thử
nào trong các thuốc thử sau:
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch HCl.
Câu 10:Hòa tan hoàn toàn 10,6 g Na2CO3 vào dung dịch HCl. Thể tích khí CO 2 thoát
ra ở đktc là :
A. 22,4 lít.
B. 4,38 lit.
C. 2,24 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Cu(OH)2 bởi nhiệt là :
A. CuO và H2.
B. Cu, H2O và O2 .
C. Cu, O2 và H2 .
D. CuO và H2O.
Câu 12: Chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với CO2 là:
A. Mg(OH)2.
B. Ca(OH)2.
C. BaCl2.
D. Fe(OH)3
II/ TỰ LUẬN ( 7,0Đ)
Câu 13. (2,5đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)
Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → AgCl
Câu 14 (1,5đ đ) : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl.
Câu 15 (2,0 đ) : Cho 8,4 g kim loại Fe phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch đồng II
sun phat ( CuSO4).
a) Viết PTHH và tính khối lượng Kim loại sinh ra sau phản ứng
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được
Câu 16 (1,0đ) Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam một kim loại R ( có hóa trị từ I đến III ) vào 200
gam dung dịch HCl , sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). Xác định tên kim loại R
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Đ/A
1
C
Câu
Câu 13.
(2,5đ).
2
C
3
B
4
B
5
A
6
B
Nội dung
4Na + O2→ 2Na2O
Na2O + H2O → 2NaOH
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 BaCl2 →2 NaCl + BaCO3
7
B
8
C
9
D
10
C
11
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
12
B
Câu 14
(1,5đ đ)
Câu 15
(2,0 đ)
Câu 16
(1,0 đ)
NaCl AgNO3 → AgCl + NaNO3
Trích 4 mẫu thủ và đánh số thứ tự tương ứng. cho quỳ tìm
vào 4 mẫu thử
Quỳ tím hoá xanh NaOH
Quỳ tím hoá đỏ HCl
Không đổi màu quỳ Na2SO4, NaCl (nhóm 1)
Cho dd BaCl2 vao nhóm 1 có xuất hiện kết tủa trắng là
Na2SO4
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Còn lại là NaCl
nFe = 8,4/56 =0,15 mol
Fe
+ CuSO4 FeSO4 +Cu
0,15mol:
0,15
: 0,15 mol
mCu = 0,15 *64 = 9,6 gam
mFeSO4 = 0,15 *152 =22,8 gam
mdd = 8,4 +200 -9,6 =198,8 gam
C%= 22,8/198,8*100% =11,47%
nH2 = 2,24/22,4 = 0,1mol
2 R + 2n HCl 2RCln + nH2
0,2/n
0,1 mol
MR = 5,6*n/0,2 = 28 n
n
1
2
3
M
28
56( nhận)
84
R là Fe
0,5
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,3
0,2
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất