Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm bảo quân
Ngày gửi: 11h:20' 21-12-2023
Dung lượng: 258.9 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: phạm bảo quân
Ngày gửi: 11h:20' 21-12-2023
Dung lượng: 258.9 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KIẾN THỨC UNIT 1 – UNIT 3
I. Thì hiện tại đơn (The simple present)
1. Cấu trúc
a. Động từ “ To be ”
Loại câu
Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are+ N/ Adj
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Lưu ý
-N ( noun ): danh từ
- Adj (adjective): Tính từ
S + am not/aren't /isn't +N / Adj
Question: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Answer:
- Yes, S + am/ are/ is.
- No, S + am not/ aren't/ isn't.
Câu nghi vấn sử
dụng từ hỏi bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?
b. Động từ thường
Loại câu
Công thức
Câu khẳng
định
Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”,
S + V(s/es)
“s” thì khi dùng với ngôi số ít: thêm “es”. ( go –
goes ; do – does ; watch – watches ; fix – fixes ,
miss – misses , wash - washes )
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V (nguyên - Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với
mẫu)
ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” ( copy –
- He/ She/ It/ Tên riêng ( 1 người )/ Danh từ số ít/ copies ; study – studies )
Danh từ không đếm được + V(s/es)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. ( see – sees ;
play – plays ,… )
Câu phủ
định
Câu nghi
vấn
S + don't/ doesn't + V(nguyên mẫu)
Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên mẫu)?
A:
- Yes, S + do/ does.
- No, S + don't/ doesn't.
Lưu ý
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't
- He/ She/ It/ Tên riêng ( 1 người )/ Danh từ số ít/
Danh từ không đếm được + doesn't
Khi đã có trợ động từ do/does thì không thêm
“s” hoặc “es” phía sau động từ.
Câu nghi
vấn sử
dụng từ hỏi
bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên mẫu)…?
2. Cách dùng:
+ Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày: I always get up at 6.am
+ Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên: The sun sets in the west ( Mặt trời mọc ở phía Đông )
+ Nói về khả năng của ai đó: She plays basketball very well
3. Các trạng từ đi kèm
- Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: always, sometimes, usually, never, often, seldom (hiếm
khi),…
- Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba
lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
- Every + khoảng thời gian: every day, every summer, every morning,…
II. Thì hiện tại tiếp diễn ( Present continuous )
1. Công thức
Loại câu
Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are+ V-ing
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Câu phủ định
Câu nghi vấn
S + am not/aren't /isn't +V-ing
Question: Am/ Are/ Is (not) + S + V-ing?
Answer:
- Yes, S + am/ are/ is.
- No, S + am not/ aren't/ isn't.
Câu nghi vấn sử
dụng từ hỏi bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing?
2. Cách dùng:
+ Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Ex: She is going to school at the moment.
+ Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.
Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.
+ Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước
Ex: I am flying to Moscow tomorrow.
+ Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.
Ex: She is always coming late.
Note : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see(
nhìn), hear(nghe), feel(cảm thấy), realize(nhận thấy), seem(dường như), remember(nhớ),
forget(quên), understand (hiểu), know( biết), like(thích), want( muốn), think(nghĩ), smell( ngửi),
love(yêu), hate(ghét)…
Ex: He wants to go for a cinema at the moment.
3. Các trạng từ đi kèm
- Now, right now, at the moment, at present.
- Be careful!, Listen!, Keep silent!, Look!,…
- It's + mốc thời gian + now : It's 8.am now
III. Quy tắc phát âm đuôi s/ es
1. Phát âm là /s/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ (-th)/.
2. Phát âm là /iz/
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -z, -ge, -ch, -x, -cy …
3. Phát âm là /z/
Các từ còn lại
4. Các trường hợp đặc biệt của phát âm s/es
Với danh từ houses: sau khi thêm hậu tố sẽ có cách phiên âm là /ˈhaʊ.zɪz/ thay vì /ˈhaʊ.sɪz/.
Trong các hình thức khác của “s” như dạng sở hữu, dạng viết tắt của “is” và “has”, 's' đều được
phát âm là /s/.
IV. Đại từ sở hữu – Tính từ sở hữu
ĐẠI TỪ SỞ HỮU = TÍNH TỪ SỞ HỮU + DANH TỪ
V. Từ nối And & Or
- And (và): dùng để thêm thông tin vào câu nói ( thường dùng với câu khẳng định )
Ex: I like playing soccer and listening to music: Tớ thích chơi bóng đá và nghe nhạc.
- Or (hoặc): dùng trong câu phủ định
Ex: I don't like Math or Music.
VI. There is và There are: Có gì đó
Loại câu
Công thức
There is/ are + Danh từ
Câu khẳng định - Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- Danh từ số nhiều + are
Danh từ không đếm được:
water(nước), milk(sữa), rice(
gạo, cơm), noodles (sợi mì, bún)
Ex: There is a pen in my bag
There is hot water in the bottle.
There are pens in my bag.
Câu phủ định
There isn't a pen in my bag
There isn't hot water in the bottle.
There aren't pens in my bag.
Câu nghi vấn
There+ isn't/ aren't + Danh từ
Question: Is/ Are + S + Danh từ ?
Answer:
- Yes, there + is/ are.
- No, there + isn't/ aren't.
Is there a pen in my bag?
Is there hot water in the bottle?
Are there pens in my bag?
How many people are there in
your family?
Câu hỏi How
many…?
How many + plural noun (danh từ số nhiều) + are there
+…?
How many oranges are there in
your box?
How many fish are there in the
plate?
I. Thì hiện tại đơn (The simple present)
1. Cấu trúc
a. Động từ “ To be ”
Loại câu
Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are+ N/ Adj
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Lưu ý
-N ( noun ): danh từ
- Adj (adjective): Tính từ
S + am not/aren't /isn't +N / Adj
Question: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Answer:
- Yes, S + am/ are/ is.
- No, S + am not/ aren't/ isn't.
Câu nghi vấn sử
dụng từ hỏi bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?
b. Động từ thường
Loại câu
Công thức
Câu khẳng
định
Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”,
S + V(s/es)
“s” thì khi dùng với ngôi số ít: thêm “es”. ( go –
goes ; do – does ; watch – watches ; fix – fixes ,
miss – misses , wash - washes )
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V (nguyên - Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với
mẫu)
ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” ( copy –
- He/ She/ It/ Tên riêng ( 1 người )/ Danh từ số ít/ copies ; study – studies )
Danh từ không đếm được + V(s/es)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. ( see – sees ;
play – plays ,… )
Câu phủ
định
Câu nghi
vấn
S + don't/ doesn't + V(nguyên mẫu)
Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên mẫu)?
A:
- Yes, S + do/ does.
- No, S + don't/ doesn't.
Lưu ý
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't
- He/ She/ It/ Tên riêng ( 1 người )/ Danh từ số ít/
Danh từ không đếm được + doesn't
Khi đã có trợ động từ do/does thì không thêm
“s” hoặc “es” phía sau động từ.
Câu nghi
vấn sử
dụng từ hỏi
bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên mẫu)…?
2. Cách dùng:
+ Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày: I always get up at 6.am
+ Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên: The sun sets in the west ( Mặt trời mọc ở phía Đông )
+ Nói về khả năng của ai đó: She plays basketball very well
3. Các trạng từ đi kèm
- Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: always, sometimes, usually, never, often, seldom (hiếm
khi),…
- Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba
lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
- Every + khoảng thời gian: every day, every summer, every morning,…
II. Thì hiện tại tiếp diễn ( Present continuous )
1. Công thức
Loại câu
Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are+ V-ing
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Câu phủ định
Câu nghi vấn
S + am not/aren't /isn't +V-ing
Question: Am/ Are/ Is (not) + S + V-ing?
Answer:
- Yes, S + am/ are/ is.
- No, S + am not/ aren't/ isn't.
Câu nghi vấn sử
dụng từ hỏi bắt đầu
bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing?
2. Cách dùng:
+ Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Ex: She is going to school at the moment.
+ Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.
Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.
+ Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước
Ex: I am flying to Moscow tomorrow.
+ Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.
Ex: She is always coming late.
Note : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see(
nhìn), hear(nghe), feel(cảm thấy), realize(nhận thấy), seem(dường như), remember(nhớ),
forget(quên), understand (hiểu), know( biết), like(thích), want( muốn), think(nghĩ), smell( ngửi),
love(yêu), hate(ghét)…
Ex: He wants to go for a cinema at the moment.
3. Các trạng từ đi kèm
- Now, right now, at the moment, at present.
- Be careful!, Listen!, Keep silent!, Look!,…
- It's + mốc thời gian + now : It's 8.am now
III. Quy tắc phát âm đuôi s/ es
1. Phát âm là /s/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ (-th)/.
2. Phát âm là /iz/
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -z, -ge, -ch, -x, -cy …
3. Phát âm là /z/
Các từ còn lại
4. Các trường hợp đặc biệt của phát âm s/es
Với danh từ houses: sau khi thêm hậu tố sẽ có cách phiên âm là /ˈhaʊ.zɪz/ thay vì /ˈhaʊ.sɪz/.
Trong các hình thức khác của “s” như dạng sở hữu, dạng viết tắt của “is” và “has”, 's' đều được
phát âm là /s/.
IV. Đại từ sở hữu – Tính từ sở hữu
ĐẠI TỪ SỞ HỮU = TÍNH TỪ SỞ HỮU + DANH TỪ
V. Từ nối And & Or
- And (và): dùng để thêm thông tin vào câu nói ( thường dùng với câu khẳng định )
Ex: I like playing soccer and listening to music: Tớ thích chơi bóng đá và nghe nhạc.
- Or (hoặc): dùng trong câu phủ định
Ex: I don't like Math or Music.
VI. There is và There are: Có gì đó
Loại câu
Công thức
There is/ are + Danh từ
Câu khẳng định - Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- Danh từ số nhiều + are
Danh từ không đếm được:
water(nước), milk(sữa), rice(
gạo, cơm), noodles (sợi mì, bún)
Ex: There is a pen in my bag
There is hot water in the bottle.
There are pens in my bag.
Câu phủ định
There isn't a pen in my bag
There isn't hot water in the bottle.
There aren't pens in my bag.
Câu nghi vấn
There+ isn't/ aren't + Danh từ
Question: Is/ Are + S + Danh từ ?
Answer:
- Yes, there + is/ are.
- No, there + isn't/ aren't.
Is there a pen in my bag?
Is there hot water in the bottle?
Are there pens in my bag?
How many people are there in
your family?
Câu hỏi How
many…?
How many + plural noun (danh từ số nhiều) + are there
+…?
How many oranges are there in
your box?
How many fish are there in the
plate?
 









Các ý kiến mới nhất