Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích
Ngày gửi: 08h:44' 21-07-2024
Dung lượng: 201.4 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên thí sinh:………….………..………………….………...............

Mã đề: 112

Số báo danh:……………………………………………………................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được
tính bằng công thức A = qEd, trong đó d là
A. hình chiếu của đường đi trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
B. hình chiếu của đường đi trên phương song song với đường sức điện trường.
C. quãng đường đi được của điện tích q.
D. độ dịch chuyển của điện tích q.
Câu 2. Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r được mắc với điện trở R tạo
thành mạch kín, cường độ dòng điện trong mạch là I. Hiệu điện thế U giữa hai cực của
nguồn được xác định bằng công thức
A. U =

+ IR.

B. U =

+ Ir.

C. U =

- IR.

D. U =

- Ir.

Câu 3. Cho một đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20 V. Năng
lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch trong 1 phút là
A. 2,4 kJ.

B. 1,2 kJ.

C. 24 kJ.

D. 12 kJ.

Câu 4. Đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn được gọi là
A. tụ điện.

B. hiệu điện thế.

C. điện trở.

D. cường độ dòng điện.

E tại một điểm có chiều
Câu 5. Vectơ cường độ điện trường ⃗

A. luôn cùng chiều với chiều của lực điện.
B. luôn ngược chiều với chiều của lực điện.
C. cùng với chiều của lực điện khi đặt điện tích thử q > 0.
D. ngược với chiều của lực điện khi đặt điện tích thử q > 0.
Câu 6. Khi có dòng điện có cường độ I chạy qua một dây dẫn, với S là diện tích tiết diện
thẳng của dây dẫn, n là mật độ hạt mang điện, v là tốc độ dịch chuyển có hướng của các
electron, e là độ lớn điện tích của electron. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với
mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A.

.

B. I = Snve.

C. I = Snv.

D.

.

Câu 7. Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh
vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do

Trang 1/4 - Mã đề 112

A. hưởng ứng.

B. tiếp xúc.

C. cọ xát.

D. tương tác.

Câu 8. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua
mạch và t là thời gian dòng điện chạy trong mạch. Năng lượng điện tiêu thụ A của đoạn
mạch được xác định bằng công thức
A.

.

B. A = UI.

C.

.

D. A = UIt.

Câu 9. Gọi A là năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch trong khoảng thời gian t. Công
suất điện P của một đoạn mạch được xác định bằng công thức
A. P = A2t.

B.

.

C.

.

D. P = At2.

Câu 10. Cường độ dòng điện chạy qua một vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu
vật dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn lên 1,6 lần thì
A. cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

B. cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

C. cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

D. cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

Câu 11. Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r. Mắc nguồn điện với mạch
ngoài có điện trở R tạo thành mạch kín, cường độ dòng điện trong mạch là I. Khi đó, suất
điện động của nguồn điện
A. lớn hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài một lượng là Ir.
B. nhỏ hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài một lượng là Ir.
C. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài một lượng là IR.
D. lớn hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài một lượng là IR.
Câu 12. Trong thời gian
có một điện lượng
dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn. Cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn được tính bởi công thức
A.

B.

C.

D.

Câu 13. Mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động = 24 V, điện trở trong r = 0,5 ,
mạch ngoài là một điện trở R = 12 . Cường độ dòng điện qua mạch bằng
A. 1,74 A.

B. 2,4 A.

C. 1,92 A.

D. 2,2 A.

Câu 14. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với khoảng cách của hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách của hai điện tích.
D. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích.

Trang 2/4 - Mã đề 112

Câu 15. Hai điện tích điểm

đặt cách nhau 12 cm
trong không khí. Biết hệ số tỉ lệ k = 9.109 Nm2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A. 48 mN.

B. 55 mN.

C. 35 mN.

D. 68 mN.

Câu 16. Một điện lượng 6 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong
khoảng thời gian 2 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng
A. 8 mA.

B. 5 mA.

C. 3 mA.

D. 6 mA.

Câu 17. Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ
lớn bằng
A. tỉ số của hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
B. tổng của hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
C. tích số của khoảng cách giữa hai bản phẳng và hiệu điện thế giữa chúng.
D. hiệu số của khoảng cách giữa hai bản phẳng và hiệu điện thế giữa chúng.
Câu 18. Đặt một hiệu điện thế 3 V vào hai đầu vật dẫn có điện trở 12 Ω thì cường độ dòng
điện qua điện trở có giá trị là
A. 0,36 A.

B. 0,18 A.

C. 0,75 A.

D. 0,25 A.

Câu 19. Có hai bản phẳng kim loại đặt song song, tích điện trái dấu và cách nhau 1 cm.
Cường độ điện trường giữa hai bản có độ lớn là 12000 V/m. Chọn mốc điện thế ở bản âm.
Điện thế tại điểm M cách bản âm một khoảng 0,6 cm là
A. 72 V.

B. 36 V.

C. 82 V.

D. 18 V.

Câu 20. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng tích điện của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của điện trường.
Câu 21. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế xác
định là
A. thế năng điện W.

B. điện tích Q.

C. hiệu điện thế U.

D. điện dung C.

Câu 22. Khi nói về đặc trưng của dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
B. Cường độ dòng điện càng lớn thì tác dụng của dòng điện càng yếu.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì tác dụng của dòng điện càng mạnh.
D. Cường độ dòng điện càng nhỏ thì tác dụng của dòng điện càng yếu.
Câu 23. Đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có
cường độ là 600 mA. Công suất điện tiêu thụ của bóng đèn này là
A. 2,8 W.

B. 2,4 W.

C. 3,1 W.

D. 1,5 W.

Trang 3/4 - Mã đề 112

Câu 24. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.
Câu 25. Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích
được gọi là
A. thế năng.

B. điện trường.

C. điện tích.

D. điện thế.

Câu 26. Chuyển động của một electron bay vào trong điện trường đều giữa hai bản phẳng
nhiễm điện trái dấu với vận tốc ban đầu ⃗v 0 vuông góc với vectơ cường độ điện trường ⃗
E như
hình bên. Bỏ qua điện trường của Trái Đất, lực cản môi trường và trọng lực tác dụng lên
electron. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng
A. một nhánh parabol có bề lõm hướng về phía bản âm.
B. một nhánh parabol có bề lõm hướng về phía bản dương.

d

C. đường thẳng hướng từ bản dương sang bản âm.
D. đường thẳng hướng từ bản âm sang bản dương.

Câu 27. Một điện tích điểm Q được đặt cố định trong không khí. Cường độ điện trường tại
điểm N cách điện tích Q một khoảng 50 cm có độ lớn bằng 1440 V/m. Biết hệ số tỉ lệ
k = 9.109 Nm2/C2. Độ lớn của điện tích điểm Q là
A. 10-8 C.

B. 2.10-8 C.

C. 4.10-8 C.

D. 8.10-8 C.

Câu 28. Đường đặc trưng vôn – ampe của điện trở là
A. đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

B. đường cong không đi qua gốc tọa độ.

C. đường cong đi qua gốc tọa độ.

D. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 = 2 F, C2 = 3 F ghép song song.
Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 V. Tính điện dung
của bộ tụ và điện tích của từng tụ điện?
Bài 2 (1 điểm): Trong một dây dẫn bằng kim loại hình trụ tròn, có đường kính 2 mm có
dòng điện I = 2 A chạy qua. Biết mật độ electron tự do trong dây dẫn là
1,8.1029 electron/m3, độ lớn điện tích electron là 1,6.10 -19 C. Tính tốc độ dịch chuyển có
hướng của các electron trong dây dẫn?
Bài 3 (1 điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên.
Các giá trị điện trở R1 = 4 , R2 = 2 , R3 = R4 = 3 .
Nguồn điện có suất điện động = 9 V, điện trở trong
= 0,6 . Tính công suất điện tiêu thụ trên điện trở R1?

 ,r

R1

R2

R3

R4

r

-------- HẾT-------Trang 4/4 - Mã đề 112
 
Gửi ý kiến