Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài
Ngày gửi: 13h:28' 27-09-2024
Dung lượng: 207.7 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài
Ngày gửi: 13h:28' 27-09-2024
Dung lượng: 207.7 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN:………………………….
LỚP:………
A. TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6
Câu 1:
Cho
A.
Câu 2:
7
17 18 1
9
20
C.
thỏa mãn
.
D.
,
và
.
,
. Tính giá trị đúng
.
.
B.
.
C.
Cho góc lượng giác
.
D.
. Xét dấu
.
B.
và
.
C.
.
D.
.
, ta được:
.
B.
Cho hai góc
.
. Chọn kết quả đúng.
Rút gọn biểu thức:
A.
Câu 5:
13 14 15 1
6
B. .
A.
Câu 4:
10 11 1
2
.
.
Cho hai góc
A.
9
. Tính
của
Câu 3:
8
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn TOÁN LỚP 11
Thời gian: 15 phút
và
.
C.
thỏa mãn
.
D.
,
và
.
,
. Giá trị của
là
A.
Câu 6:
Câu 7:
B.
Tính giá trị
biết
A.
B.
Với
A.
Câu 8:
.
Cho
.
C.
.
.
D.
C.
.
là số thực bất kỳ, rút gọn biểu thức
.
B.
là các góc nhọn,
A.
Câu 9:
.
Cho hai góc nhọn
.
,
và
với
C.
.
.
D.
.
bằng
C.
,
D.
.
. Tổng
B.
.
D.
. Giá trị của
là
A.
Câu 10: Biết
A.
.
B.
,
,
.
.
B.
.
.
D.
C. –
.
C.
.
. Tính
.
D.
B.
.
D.
.
.
A.
.
B. .
Câu 15: Kết quả nào sau đây sai?
A.
C.
.
C.
.
D.
.
B.
.
Câu 16: Tập xác định của hàm số
.
D.
.
là:
.
C.
B.
.
Câu 17: Tập xác định của hàm số
C.
D.
bằng
A.
A.
.
.
.
C.
A.
B.
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây là đúng.
A.
D.
.
.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
Câu 14: Cho
.
C.
. Tính
.
C.
. Hãy tính
B.
Câu 11: Cho
A.
.
D.
.
.
là
.
B.
.
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
D.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
Câu 20: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là
A.
và .
B.
và
.
D.
là
C.
và .
D.
và .
LỚP:………
A. TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6
Câu 1:
Cho
A.
Câu 2:
7
17 18 1
9
20
C.
thỏa mãn
.
D.
,
và
.
,
. Tính giá trị đúng
.
.
B.
.
C.
Cho góc lượng giác
.
D.
. Xét dấu
.
B.
và
.
C.
.
D.
.
, ta được:
.
B.
Cho hai góc
.
. Chọn kết quả đúng.
Rút gọn biểu thức:
A.
Câu 5:
13 14 15 1
6
B. .
A.
Câu 4:
10 11 1
2
.
.
Cho hai góc
A.
9
. Tính
của
Câu 3:
8
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn TOÁN LỚP 11
Thời gian: 15 phút
và
.
C.
thỏa mãn
.
D.
,
và
.
,
. Giá trị của
là
A.
Câu 6:
Câu 7:
B.
Tính giá trị
biết
A.
B.
Với
A.
Câu 8:
.
Cho
.
C.
.
.
D.
C.
.
là số thực bất kỳ, rút gọn biểu thức
.
B.
là các góc nhọn,
A.
Câu 9:
.
Cho hai góc nhọn
.
,
và
với
C.
.
.
D.
.
bằng
C.
,
D.
.
. Tổng
B.
.
D.
. Giá trị của
là
A.
Câu 10: Biết
A.
.
B.
,
,
.
.
B.
.
.
D.
C. –
.
C.
.
. Tính
.
D.
B.
.
D.
.
.
A.
.
B. .
Câu 15: Kết quả nào sau đây sai?
A.
C.
.
C.
.
D.
.
B.
.
Câu 16: Tập xác định của hàm số
.
D.
.
là:
.
C.
B.
.
Câu 17: Tập xác định của hàm số
C.
D.
bằng
A.
A.
.
.
.
C.
A.
B.
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây là đúng.
A.
D.
.
.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
Câu 14: Cho
.
C.
. Tính
.
C.
. Hãy tính
B.
Câu 11: Cho
A.
.
D.
.
.
là
.
B.
.
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
D.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
Câu 20: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là
A.
và .
B.
và
.
D.
là
C.
và .
D.
và .
 









Các ý kiến mới nhất