Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:56' 30-10-2024
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:56' 30-10-2024
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HKI
Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 8)
I.MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Đánh giá về mức độ hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về máy tính và cộng
đồng, máy tính và Internet
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra ý tưởng mới: Biết xác định và
làm rõ thông tin, ý tưởng mới; biết phân tích, tóm tắt những thông tin liên quan từ
nhiều nguồn khác nhau.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông: Hiểu được vai trò của Internet trong xã hội hiện đại. Hiểu được tầm quan
trọng của thông tin và sử lí thông tin trong môi trường số. Phát triển tư duy công
nghệ dựa trên sự mô phỏng của con người, của máy tính.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng các kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường,
trong sách báo vào làm bài.
- Trung thực: Có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II. Hình thức kiểm tra
Viết trên giấy.
III. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Mức độ nhận thức
T
T
1
Chương/
chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
TNK
Q
TL
TL
Vận
dụng
TN
KQ
Bài 1.
Thông tin
và dữ liệu
5
1,25
đ
3
0,75đ
1
0,25
đ
Bài 2. Xử
lý thông tin
5
1,25
đ
3
0,75đ
1
0,25
đ
Bài 3.
Thông tin
trong máy
tính
3
0,75
đ
T
L
2 1ý
0,5đ 1 đ
Vận
Tổng
dụng
% điểm
cao
TN
TL
KQ
9 câu
2,25
điểm
(22,5%)
9 câu
2,25
điểm
(22,5%)
6 câu
1ý
3,25
1đ
điểm
(32,5%)
2
Chủ đề B.
Bài 4:
Mạng máy
Mạng máy
tính và
tính
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
0,75
đ
2
0,5đ
1
1đ
16
8
1
40%
30%
6 câu
2,25
điểm
(22,5%)
4
1
20%
70%
1
10%
30%
100%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
Chương/
T
dung/Đơ
T Chủ đề n vị kiến
thức
1
Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có
sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật
mang tin
– Nhận biết được sự khác nhau
giữa thông tin và dữ liệu.
(câu 1, 2, 3, 4 ,8 TN)
Thông hiểu
Bài 1.
Thông – Nêu được ví dụ minh hoạ về
tin và dữ mối quan hệ giữa thông tin và dữ
liệu.
liệu
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm
quan trọng của thông tin.
(câu 5, 6, 7 TN)
Vận dụng
– Giải thích được máy tính và các
thiết bị số là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền
thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể.(câu 9 TN)
Bài 2. Nhận biết
Xử lý
Trong các tình huống cụ thể có
thông tin sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động
cơ bản trong xử lí thông tin.
(câu 10, 11, 12, 13, 14 TN)
Nhậ
Vận Vận
Thôn
n
dụn dụng
g hiểu
biết
g
cao
5
TN
3
TN
1 TN
5
TN
3TN
1TN
Thông hiểu
– Nêu được các hoạt động cơ bản
trong xử lí thông tin.
- Nêu được ví dụ minh họa cụ
thể.
(câu 15, 16, 17 TN)
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là
công cụ hiệu quả để xử lí thông
tin.
(câu 18 TN)
2
Chủ đề
B.
Mạng
máy
tính và
Interne
t
Nhận biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất
trong lưu trữ thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ
theo hệ thập phân) của các đơn vị
cơ bản đo dung lượng thông tin:
Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gần đúng giữa các đơn
vị đo lường này. Ví dụ: 1KB
bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB
Bài 3.
xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1
Thông tỉ byte.(Ý 1 câu 30 TL)
tin trong (câu 19,20,21 TN)
máy tính
Thông hiểu
– Giải thích được có thể biểu diễn
thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và
1.
Vận dụng cao
– Xác định được khả năng lưu trữ
của các thiết bị nhớ thông dụng
như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,… (câu 22, 23
TN; Ý 2 câu 30 TL)
Bài 4:
Nhận biết
Mạng
– Nêu được khái niệm và lợi ích
máy tính của mạng máy tính. ,…
(câu 24, 25, 26 TN )
(Câu 29 TL)
– Nêu được các thành phần chủ
yếu của một mạng máy tính (máy
tính và các thiết bị kết nối) và tên
của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch,
3
TN
3
TN
2TN, 1Ý
1Ý TL
TL
2
TN,
1
TL
Access Point,...
– Nêu được các đặc điểm và ích
lợi chính của Internet.
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về
trường hợp mạng không dây tiện
dụng hơn mạng có dây.
(Câu 27, 28 TN)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
TN
8
TN
1
TL
4
TN 1
TL
1 TL
40% 30% 20%
70%
10
%
30%
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng
Câu 1. Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
những dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
A. (1) thông tin (2) dạng chữ
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
C. (1) thông tin (2) vật mang tin
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 9. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 10. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 11. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 12. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ C. xử lí. D. Truyền.
Câu 13. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 14. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử
lý thông tin:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Hiển thị thông tin
D. Xử lý thông tin
Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
A. Tốc độ cao, chi phí thấp
B. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không
mệt mỏi
C. Chính xác, chi phí thấp
D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
Câu 17. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.
Câu 18. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
A. Thông tin. B. Dãy bít.
C. Số thập phân. D. Các kí tự.
Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
hiệu 0 và 1.
Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Megabyte.
C. Kilobyte. D. Bit.
Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
Câu 22. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
A. 8. B.9.
C.32.
D. 36
Câu 23. Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét.
D. Dữ liệu
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
dẫn.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm)
ĐỀ LẺ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng
Câu 1. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Hiển thị thông tin
D. Xử lý thông tin
Câu 3. Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 4. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 6. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 8. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô,
chậu.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
những dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
A. (1) thông tin (2) dạng chữ
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
C. (1) thông tin (2) vật mang tin
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 12. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 13. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 14. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ C. xử lí. D. Truyền.
Câu 15. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
A. Tốc độ cao, chi phí thấp
B. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không
mệt mỏi
C. Chính xác, chi phí thấp
D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
Câu 17. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
A. 8. B.9.
C.32.
D. 36
Câu 18. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.
Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
hiệu 0 và 1.
Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Megabyte.
C. Kilobyte. D. Bit.
Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
Câu 22. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
A. Thông tin. B. Dãy bít.
C. Số thập phân. D. Các kí tự.
Câu 23. Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét.
D. Dữ liệu
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
dẫn.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm )
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hỏi
Đáp án
Câu
hỏi
Đáp án
B
C
A
A
D
D
B
C
B
B
A
C
D
B
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
D
D
B
D
D
C
A
C
B
D
B
C
D
II.Tự luận ( 3,0 điểm)
Bài
Lời giải
Điểm
- Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
Câu thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
1
- Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
(1,0đ) thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
Mã hóa số 3 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
Lần 2:
0 1 2 3
Phải = 1
Lần 3:
2 3
phải = 1
Câu
Số 3: 011
2
Mã hóa số 6 (1đ)
(2,0đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
Lần 2:
4 5 6 7 Phải = 1
Lần 3:
6 7 Trái = 0
Số 6: 110
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
ĐỀ LẺ
I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
hỏi
Đáp
án
Câu
hỏi
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
4
B
B
B
B
C
A
A
D
D
B
C
B
A
C
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
2
8
D
D
A
D
D
D
C
A
C
B
D
B
C
D
II.Tự luận ( 3,0 điểm)
Bài
Câu 1
(1,0đ)
Câu 2
(2,0đ)
Lời giải
- Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
- Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
Mã hóa số 3 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
Lần 2:
0 1 2 3
Phải = 1
Lần 3:
2 3
phải = 1
Số 3: 011
Mã hóa số 6 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
Lần 2:
4 5 6 7 Phải = 1
Lần 3:
6 7 Trái = 0
Số 6: 110
Điểm
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
Kiểm tra, đánh giá
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
giữa học kỳ I
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Phạm Thị Thu Huyền
Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 8)
I.MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Đánh giá về mức độ hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về máy tính và cộng
đồng, máy tính và Internet
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra ý tưởng mới: Biết xác định và
làm rõ thông tin, ý tưởng mới; biết phân tích, tóm tắt những thông tin liên quan từ
nhiều nguồn khác nhau.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông: Hiểu được vai trò của Internet trong xã hội hiện đại. Hiểu được tầm quan
trọng của thông tin và sử lí thông tin trong môi trường số. Phát triển tư duy công
nghệ dựa trên sự mô phỏng của con người, của máy tính.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng các kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường,
trong sách báo vào làm bài.
- Trung thực: Có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II. Hình thức kiểm tra
Viết trên giấy.
III. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Mức độ nhận thức
T
T
1
Chương/
chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
TNK
Q
TL
TL
Vận
dụng
TN
KQ
Bài 1.
Thông tin
và dữ liệu
5
1,25
đ
3
0,75đ
1
0,25
đ
Bài 2. Xử
lý thông tin
5
1,25
đ
3
0,75đ
1
0,25
đ
Bài 3.
Thông tin
trong máy
tính
3
0,75
đ
T
L
2 1ý
0,5đ 1 đ
Vận
Tổng
dụng
% điểm
cao
TN
TL
KQ
9 câu
2,25
điểm
(22,5%)
9 câu
2,25
điểm
(22,5%)
6 câu
1ý
3,25
1đ
điểm
(32,5%)
2
Chủ đề B.
Bài 4:
Mạng máy
Mạng máy
tính và
tính
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
0,75
đ
2
0,5đ
1
1đ
16
8
1
40%
30%
6 câu
2,25
điểm
(22,5%)
4
1
20%
70%
1
10%
30%
100%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
Chương/
T
dung/Đơ
T Chủ đề n vị kiến
thức
1
Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có
sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật
mang tin
– Nhận biết được sự khác nhau
giữa thông tin và dữ liệu.
(câu 1, 2, 3, 4 ,8 TN)
Thông hiểu
Bài 1.
Thông – Nêu được ví dụ minh hoạ về
tin và dữ mối quan hệ giữa thông tin và dữ
liệu.
liệu
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm
quan trọng của thông tin.
(câu 5, 6, 7 TN)
Vận dụng
– Giải thích được máy tính và các
thiết bị số là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền
thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể.(câu 9 TN)
Bài 2. Nhận biết
Xử lý
Trong các tình huống cụ thể có
thông tin sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động
cơ bản trong xử lí thông tin.
(câu 10, 11, 12, 13, 14 TN)
Nhậ
Vận Vận
Thôn
n
dụn dụng
g hiểu
biết
g
cao
5
TN
3
TN
1 TN
5
TN
3TN
1TN
Thông hiểu
– Nêu được các hoạt động cơ bản
trong xử lí thông tin.
- Nêu được ví dụ minh họa cụ
thể.
(câu 15, 16, 17 TN)
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là
công cụ hiệu quả để xử lí thông
tin.
(câu 18 TN)
2
Chủ đề
B.
Mạng
máy
tính và
Interne
t
Nhận biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất
trong lưu trữ thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ
theo hệ thập phân) của các đơn vị
cơ bản đo dung lượng thông tin:
Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gần đúng giữa các đơn
vị đo lường này. Ví dụ: 1KB
bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB
Bài 3.
xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1
Thông tỉ byte.(Ý 1 câu 30 TL)
tin trong (câu 19,20,21 TN)
máy tính
Thông hiểu
– Giải thích được có thể biểu diễn
thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và
1.
Vận dụng cao
– Xác định được khả năng lưu trữ
của các thiết bị nhớ thông dụng
như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,… (câu 22, 23
TN; Ý 2 câu 30 TL)
Bài 4:
Nhận biết
Mạng
– Nêu được khái niệm và lợi ích
máy tính của mạng máy tính. ,…
(câu 24, 25, 26 TN )
(Câu 29 TL)
– Nêu được các thành phần chủ
yếu của một mạng máy tính (máy
tính và các thiết bị kết nối) và tên
của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch,
3
TN
3
TN
2TN, 1Ý
1Ý TL
TL
2
TN,
1
TL
Access Point,...
– Nêu được các đặc điểm và ích
lợi chính của Internet.
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về
trường hợp mạng không dây tiện
dụng hơn mạng có dây.
(Câu 27, 28 TN)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
TN
8
TN
1
TL
4
TN 1
TL
1 TL
40% 30% 20%
70%
10
%
30%
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng
Câu 1. Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
những dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
A. (1) thông tin (2) dạng chữ
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
C. (1) thông tin (2) vật mang tin
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 9. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 10. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 11. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 12. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ C. xử lí. D. Truyền.
Câu 13. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 14. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử
lý thông tin:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Hiển thị thông tin
D. Xử lý thông tin
Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
A. Tốc độ cao, chi phí thấp
B. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không
mệt mỏi
C. Chính xác, chi phí thấp
D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
Câu 17. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.
Câu 18. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
A. Thông tin. B. Dãy bít.
C. Số thập phân. D. Các kí tự.
Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
hiệu 0 và 1.
Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Megabyte.
C. Kilobyte. D. Bit.
Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
Câu 22. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
A. 8. B.9.
C.32.
D. 36
Câu 23. Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét.
D. Dữ liệu
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
dẫn.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm)
ĐỀ LẺ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng
Câu 1. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Hiển thị thông tin
D. Xử lý thông tin
Câu 3. Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 4. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 6. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 8. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô,
chậu.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
những dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
A. (1) thông tin (2) dạng chữ
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
C. (1) thông tin (2) vật mang tin
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 12. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 13. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 14. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ C. xử lí. D. Truyền.
Câu 15. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền.
Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
A. Tốc độ cao, chi phí thấp
B. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không
mệt mỏi
C. Chính xác, chi phí thấp
D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
Câu 17. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
A. 8. B.9.
C.32.
D. 36
Câu 18. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.
Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
hiệu 0 và 1.
Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Megabyte.
C. Kilobyte. D. Bit.
Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
Câu 22. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
A. Thông tin. B. Dãy bít.
C. Số thập phân. D. Các kí tự.
Câu 23. Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét.
D. Dữ liệu
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
dẫn.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm )
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
hỏi
Đáp án
Câu
hỏi
Đáp án
B
C
A
A
D
D
B
C
B
B
A
C
D
B
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
D
D
B
D
D
C
A
C
B
D
B
C
D
II.Tự luận ( 3,0 điểm)
Bài
Lời giải
Điểm
- Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
Câu thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
1
- Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
(1,0đ) thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
Mã hóa số 3 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
Lần 2:
0 1 2 3
Phải = 1
Lần 3:
2 3
phải = 1
Câu
Số 3: 011
2
Mã hóa số 6 (1đ)
(2,0đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
Lần 2:
4 5 6 7 Phải = 1
Lần 3:
6 7 Trái = 0
Số 6: 110
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
ĐỀ LẺ
I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
hỏi
Đáp
án
Câu
hỏi
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
4
B
B
B
B
C
A
A
D
D
B
C
B
A
C
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
2
8
D
D
A
D
D
D
C
A
C
B
D
B
C
D
II.Tự luận ( 3,0 điểm)
Bài
Câu 1
(1,0đ)
Câu 2
(2,0đ)
Lời giải
- Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
- Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
Mã hóa số 3 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
Lần 2:
0 1 2 3
Phải = 1
Lần 3:
2 3
phải = 1
Số 3: 011
Mã hóa số 6 (1đ)
Lần 1
0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
Lần 2:
4 5 6 7 Phải = 1
Lần 3:
6 7 Trái = 0
Số 6: 110
Điểm
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
Kiểm tra, đánh giá
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
giữa học kỳ I
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Phạm Thị Thu Huyền
 









Các ý kiến mới nhất